Gói thầu: sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654096-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh
Tên gói thầu sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210652731
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:08:00 đến ngày 2021-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,429,998,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay trụ BTLT 8,5-F300 Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 5
2 Thay trụ sắt trắng kẽm cao 9m + cần đèn D60, dài 2,5 dày 2,6mm Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 7
3 Đánh số cột bê tông ly tâm (500 cột,10 cột/01 kg) Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 500
4 Thay cần đèn đơn cao áp chụp liền cần (D60mm dày 2,6mm. Cao 1,5m, vươn xa 1,5m) Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cần 5
5 Thay bộ đèn cao áp bằng đèn LED-150W-IP≥66 Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 50
6 Thay dây CADIVI LV-ABC 3x35mm2 Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V m 300
7 Thay dây Cadivi CVV2x2,5mm2 lên đèn Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V m 300
8 Thay chụp chóa đèn HPS: 220V-250W Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 300
9 Thay bóng đèn cao áp 220V-250W Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V bóng 1.000
10 Thay Ballast cao áp 220V- 250W Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 850
11 Thay tụ điện 220V- 250W Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 500
12 Thay kích điện (bộ mồi) 220V -250W Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 450
13 Thay cầu chì cá 5A-220v Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 70
14 Thay cầu chì ống 5A-220v Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 70
15 Thay tủ điện Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V tủ 2
16 Thay Contactor - 3P- 100A Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 20
17 Thay MCCB -3P-100A Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 10
18 Thay PLC Logo 230RC (bộ hẹn giờ) Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 15
19 Thay FCO 27kV - 100A Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 5
20 Sửa chữa MBA 1x25 kVA (Quấn lại dây, thay nhớt) Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V máy 2
21 Thay CB 10A - 220V Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 5
22 Vệ sinh chụp chóa đèn cao áp Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V bộ 350
23 Sửa nguồn đèn cao áp Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 600
24 Phát quang cây Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cây 250
25 Thay chụp đèn sau đèn HPS Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 80
26 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (90 trạm/40ngày/năm) Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, yêu cầu kỹ thuật theo chương V trạm/ ngày 90
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.644997E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.644.997.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->