Gói thầu: Cung cấp vật tư và thực hiện sửa chữa lớn 02 thang máy gian lò hơi và dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các thang máy và vận thăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thực hiện sửa chữa lớn 02 thang máy gian lò hơi và dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các thang máy và vận thăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh và vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:29:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9911725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu (từ bản gốc) các hợp đồng tương tự gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý, hóa đơn của các Hợp đồng đã thực hiện và cung cấp bản gốc để đối chiếu trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt, sửa chửa bảo trì thang máy như: cơ khí, điện, điện tử, …Khi nộp E-HSDT, Nhà thầu phải nộp bản scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học.Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc gốc (hoặc công chứng) các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng:1. Hợp đồng lao động.2. Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.3. Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng hoặc Trung cấp (chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt, sửa chửa bảo trì thang máy như: cơ khí, điện, điện tử, …Khi nộp E-HSDT, Nhà thầu phải nộp bản scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học/Cao đẳng/Trung cấp.Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc gốc (hoặc công chứng) các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng:1. Hợp đồng lao động.2. Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.3. Bằng tốt nghiệp đại học/Cao đẳng/Trung cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện điều khiển thang máy (tải trọng 2 tấn, 9 điểm dừng, chênh lệch độ cao 64 mét, tốc độ 1,5 m/s).+ Mạch vi xử lý tích hợp GC 7000 của hãng STEP (bao gồm Biến tần 37kW)+ Hệ thống cứu hộ tự động APOLO 1500 VA – 60 VDC. | 2 | Tủ | Tủ điện điều khiển thang máy (tải trọng 2 tấn, 9 điểm dừng, chênh lệch độ cao 64 mét, tốc độ 1,5 m/s).+ Mạch vi xử lý tích hợp GC 7000 của hãng STEP (bao gồm Biến tần 37kW)+ Hệ thống cứu hộ tự động APOLO 1500 VA – 60 VDC. | ||
| 2 | Dây cordon liên kết tủ điện điều khiển và thùng carbin dài 80 mét, gồm:+ Dây cordon 1: 300/500 V (24x0.75mm2) x 80 mét+ Dây cordon 2: 300/500 V (10x0.75mm2 + 2x2P) x 80 mét | 2 | Bộ | Dây cordon liên kết tủ điện điều khiển và thùng carbin dài 80 mét, gồm:+ Dây cordon 1: 300/500 V (24x0.75mm2) x 80 mét+ Dây cordon 2: 300/500 V (10x0.75mm2 + 2x2P) x 80 mét | ||
| 3 | Dây liên kết dọc hố (9 stop = 70m)+ Dây VCTFK 2x0.75mm2 (loại bọc giáp)+ Dây CVVm 3x0.75mm2 | 2 | Bộ | Dây liên kết dọc hố (9 stop = 70m)+ Dây VCTFK 2x0.75mm2 (loại bọc giáp)+ Dây CVVm 3x0.75mm2 | ||
| 4 | Hộp điều khiển đầu carbin, gồm:+ Hộp tole dầu 3mm x 530 x400+ Mạch điều khiển đầu carbin SM 02 H (Step) | 2 | Hộp | Hộp điều khiển đầu carbin, gồm:+ Hộp tole dầu 3mm x 530 x400+ Mạch điều khiển đầu carbin SM 02 H (Step) | ||
| 5 | Cụm cảm biến dừng tầng bao gồm:+ Cảm biến quang 24 VDC x 2 cái+ Dây dù, lá cờ, pát căng dây dù trên – dưới | 2 | Bộ | Cụm cảm biến dừng tầng bao gồm:+ Cảm biến quang 24 VDC x 2 cái+ Dây dù, lá cờ, pát căng dây dù trên – dưới | ||
| 6 | Công tắc hành trình – S3-1371K + Tay đòn lắp công tắc | 12 | Bộ | Công tắc hành trình – S3-1371K + Tay đòn lắp công tắc | ||
| 7 | Cảm biến tải ZH38-DZK | 2 | Bộ | Cảm biến tải ZH38-DZK | ||
| 8 | Bộ Interphone và bộ nguồn 12VDC | 2 | Bộ | Bộ Interphone và bộ nguồn 12VDC | ||
| 9 | Button carbin hoàn chỉnh, bao gồm:+ Mặt button carbin inox 02mm x 1220 mm x 197 mm+ Mạch hiển thị SHC 211 x 1 mach+ Mạch kết nối SCE 210 x 2 mạch+ Nút nhấn số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, DO, DC, nút interphone | 2 | Bộ | Button carbin hoàn chỉnh, bao gồm:+ Mặt button carbin inox 02mm x 1220 mm x 197 mm+ Mạch hiển thị SHC 211 x 1 mach+ Mạch kết nối SCE 210 x 2 mạch+ Nút nhấn số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, DO, DC, nút interphone | ||
| 10 | Bộ button tầng, gồm:+ Hộp inox 02mm x 310 mm x 110 mm+ Mạch hiển thị SHC 211+ Nút nhấn chỉ chiều lên + xuống | 18 | Cái | Bộ button tầng, gồm:+ Hộp inox 02mm x 310 mm x 110 mm+ Mạch hiển thị SHC 211+ Nút nhấn chỉ chiều lên + xuống | ||
| 11 | Photocell thanh Weco – 917N71 – DC24A (L=2000 mm) | 2 | Bộ | Photocell thanh Weco – 917N71 – DC24A (L=2000 mm) | ||
| 12 | Hộp điện pit hố thang máy | 4 | Hộp | Hộp điện pit hố thang máy | ||
| 13 | Shoe trượt carbin rail 16 mm | 8 | Cái | Shoe trượt carbin rail 16 mm | ||
| 14 | Shoe trượt đối trọng rail tole 16 mm | 8 | Cái | Shoe trượt đối trọng rail tole 16 mm | ||
| 15 | Cao su giảm chấn máy kéo | 8 | Cái | Cao su giảm chấn máy kéo | ||
| 16 | Bạc đạn 6314 RZ | 4 | Cái | Bạc đạn 6314 RZ | ||
| 17 | Bộ kiểm soát vượt tốc Governor XS240 1,5 m/s (D=240mm, cáp Ф8mm) + đối trọng governor | 2 | Bộ | Bộ kiểm soát vượt tốc Governor XS240 1,5 m/s (D=240mm, cáp Ф8mm) + đối trọng governor | ||
| 18 | Cáp Governor Ф8mm dài 70 mét | 2 | Sợi | Cáp Governor Ф8mm dài 70 mét | ||
| 19 | Công tắc thắng cơ Honeywell SOS | 2 | Cái | Công tắc thắng cơ Honeywell SOS | ||
| 20 | Cáp tải chính Ф16mm (70m x 7 sợi = 1 bộ) | 2 | Bộ | Cáp tải chính Ф16mm (70m x 7 sợi = 1 bộ) | ||
| 21 | Ty cáp chính Ф16 mm | 28 | Cái | Ty cáp chính Ф16 mm | ||
| 22 | Shoes cửa tầng và cửa carbin | 160 | Cái | Shoes cửa tầng và cửa carbin | ||
| 23 | Dây curoa SPZ 1460 Lp01 | 4 | Sợi | Dây curoa SPZ 1460 Lp01 | ||
| 24 | Dây curoa SPZ 1460 La | 4 | Sợi | Dây curoa SPZ 1460 La | ||
| 25 | Hộp tiếp điểm Doorlock cửa tầng | 18 | Bộ | Hộp tiếp điểm Doorlock cửa tầng | ||
| 26 | Sơn dầu chống sét màu vàng HA650 – 5 lít/hộp | 10 | Hộp | Sơn dầu chống sét màu vàng HA650 – 5 lít/hộp | ||
| 27 | CB đôi – 10 A nguồn chiếu sáng dọc hố | 2 | Cái | CB đôi – 10 A nguồn chiếu sáng dọc hố | ||
| 28 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 chiếu sáng dọc hố | 140 | mét | Dây điện CVV 2x1,5mm2 chiếu sáng dọc hố | ||
| 29 | Bộ đèn tuýp 1,2 m (có chụp bảo vệ) | 14 | Bộ | Bộ đèn tuýp 1,2 m (có chụp bảo vệ) | ||
| 30 | Bộ đèn led tuýp 0,6 m chiếu sáng trong cabin | 4 | Bộ | Bộ đèn led tuýp 0,6 m chiếu sáng trong cabin | ||
| 31 | Quạt thông gió carbin 220 VAC | 2 | Bộ | Quạt thông gió carbin 220 VAC | ||
| 32 | Gói nhân công thực hiện công việc (sửa chữa thang máy):-Nhân công tháo, lắp đặt hệ thống điện.-Nhân công tháo, lắp đặt hệ thống cơ khí bao gồm:Cáp tải chính.Bộ kiểm soát vượt tốc + cáp.Cao su giảm chấn giàn chassi máy kéo.Bạc đạn puly đỡ phụ.Bánh xe treo cửa cabin và cửa tầng.Shoes trượt cửa cabin và cửa tầng. Shoes trượt cửa cabin và shoes trượt đối trọng.Vệ sinh kiểm tra Ụ thắng cơ.Vệ sinh, sơn chống rĩ và sơn hoàn thiện thùng cabin và cửa tất cả các tầng.Vệ sinh toàn diện, cân lại tải trọng thang máy. | 2 | gói | Gói nhân công thực hiện công việc (sửa chữa thang máy):-Nhân công tháo, lắp đặt hệ thống điện.-Nhân công tháo, lắp đặt hệ thống cơ khí bao gồm:Cáp tải chính.Bộ kiểm soát vượt tốc + cáp.Cao su giảm chấn giàn chassi máy kéo.Bạc đạn puly đỡ phụ.Bánh xe treo cửa cabin và cửa tầng.Shoes trượt cửa cabin và cửa tầng. Shoes trượt cửa cabin và shoes trượt đối trọng.Vệ sinh kiểm tra Ụ thắng cơ.Vệ sinh, sơn chống rĩ và sơn hoàn thiện thùng cabin và cửa tất cả các tầng.Vệ sinh toàn diện, cân lại tải trọng thang máy. | ||
| 33 | Kiểm định thang máy sau khi sửa chữa | 2 | cái | Kiểm định thang máy sau khi sửa chữa | ||
| 34 | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy lò hơi S1, S2; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 2.000kgSố điểm dừng: 9 | 2 | cái | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy lò hơi S1, S2; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 2.000kgSố điểm dừng: 9 | ||
| 35 | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy SU1, SU2; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 350kgSố điểm dừng: 5 | 2 | cái | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy SU1, SU2; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 350kgSố điểm dừng: 5 | ||
| 36 | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Vận thăng ống khói, 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 350kg | 1 | cái | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Vận thăng ống khói, 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 350kg | ||
| 37 | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy Fujiasia; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 1.000kgSố điểm dừng: 4 | 2 | cái | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy Fujiasia; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 1.000kgSố điểm dừng: 4 | ||
| 38 | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy SANYO MRLP11-2CO800-63; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 800kgSố điểm dừng: 3 | 1 | cái | Chi phí bảo trì, sửa chữa và xử lý sự cố Thang máy SANYO MRLP11-2CO800-63; 12 tháng (mỗi tháng/ 1 lần.)Tải trọng: 800kgSố điểm dừng: 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9911725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu (từ bản gốc) các hợp đồng tương tự gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý, hóa đơn của các Hợp đồng đã thực hiện và cung cấp bản gốc để đối chiếu trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt, sửa chửa bảo trì thang máy như: cơ khí, điện, điện tử, …Khi nộp E-HSDT, Nhà thầu phải nộp bản scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học.Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc gốc (hoặc công chứng) các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng:1. Hợp đồng lao động.2. Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.3. Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng hoặc Trung cấp (chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt, sửa chửa bảo trì thang máy như: cơ khí, điện, điện tử, …Khi nộp E-HSDT, Nhà thầu phải nộp bản scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học/Cao đẳng/Trung cấp.Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc gốc (hoặc công chứng) các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng:1. Hợp đồng lao động.2. Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.3. Bằng tốt nghiệp đại học/Cao đẳng/Trung cấp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi