Gói thầu: Khoa tâm thần nhi của Bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | Khoa tâm thần nhi của Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:19:00 đến ngày 2021-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,721,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,721 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh + cửa bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,978 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí + tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện ( Đèn, Quạt trần, quạt thông gió,.... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 9 | Công tác thu dọn phân xí máy Ô tô hút phân 1,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,142 | 1 tấn phân |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,907 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,796 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,247 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tính 10Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,247 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,083 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,083 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,083 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 10Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,083 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,845 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,973 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,004 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,312 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,386 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,849 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,338 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,461 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,461 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,196 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,91 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,371 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,942 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,761 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,807 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,688 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,911 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,455 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,748 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,506 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,084 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,117 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,518 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,355 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.108,153 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,659 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,083 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,16 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,685 | m2 |
| 10 | Lưới kỹ thuật 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,685 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,685 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,558 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,36 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ trang trí loại gạch 60x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,898 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,901 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,047 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,572 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,413 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,608 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,531 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,764 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,742 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596,506 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,356 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,68 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay Inox 304, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,698 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,096 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,108 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,204 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn liền cửa chịu nước Compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,851 | m2 |
| 35 | Bàn đá chậu rửa + Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | md |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng mái kính khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,715 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,142 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,201 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,14 | m |
| 43 | Thang lên mái bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,663 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,695 | m2 |
| 47 | Thi công lắp dựng tổ hợp lan can; Trụ Inox 40x40; Lan can Inox hộp 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,332 | m2 |
| 48 | Thi công lắp dựng tay vịn lan can Tay vịn gỗ lim 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,369 | md |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,663 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,663 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,293 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT, PCCC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x300 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x460x117 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.100 | m |
| 45 | Lắp đặt máng cáp 300x100x1,5, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 53 | Lắp đặt chia 3 ngã SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 54 | Lắp đặt chia 4 ngã SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt chia 3 ngã SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 56 | Lắp đặt chia 4 ngã SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Đóng cọc chống sét D20, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 58 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 59 | Lắp đặt tiếp địa 50E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt tiếp địa 16E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 61 | Lắp đặt tiếp địa 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 62 | Lắp đặt tiếp địa 4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Led D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 600x600 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp tường Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D150 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 Post) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Kéo rải dây nhảy Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 91 | Lắp đặt Patch Panel 24 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | thiết bị |
| 92 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | phiến |
| 95 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung giá |
| 96 | Lắp đặt tổng đài 3 trung kế, 8 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 100 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 103 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 104 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Pentax cam 100/100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 14 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 45 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.815.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi