Gói thầu: Khoa tâm thần nhi của Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653315-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1
Tên gói thầu Khoa tâm thần nhi của Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210641649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:19:00 đến ngày 2021-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,721,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,721 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,28 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh + cửa bằng tấm Compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,978 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí + tiểu treo nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện ( Đèn, Quạt trần, quạt thông gió,.... ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
9 Công tác thu dọn phân xí máy Ô tô hút phân 1,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,142 1 tấn phân
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,907 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,796 m3
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
13 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc cây
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,247 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,247 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tính 10Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,247 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,083 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,083 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,083 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 10Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,083 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,845 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,966 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,973 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,004 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,573 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,312 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,997 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,386 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,009 m3
38 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,849 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,338 m3
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,461 m2
42 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,461 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,196 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,91 m2
45 Quét Sika chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,371 m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 m3
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,942 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,761 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,807 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,688 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,911 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,455 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,748 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,506 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
B HẠNG MỤC 2: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,084 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,117 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,518 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.734,355 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.108,153 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,659 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,083 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,16 m
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,685 m2
10 Lưới kỹ thuật 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,685 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,685 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,558 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,36 m2
14 Ốp gạch thẻ trang trí loại gạch 60x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,898 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,901 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,047 m2
17 Lát đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,572 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,413 m2
19 Thi công trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,608 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,531 m2
21 Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096,764 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,742 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.596,506 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.734,356 m2
25 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,68 m2
26 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
27 Cửa đi 2 cánh mở quay Inox 304, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,45 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,52 m2
30 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,698 m2
31 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,096 m2
32 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,108 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,204 m2
34 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn liền cửa chịu nước Compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,851 m2
35 Bàn đá chậu rửa + Khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 md
36 Sản xuất, lắp dựng mái kính khung xương thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,715 100m2
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,142 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,201 100m2
42 Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,14 m
43 Thang lên mái bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,663 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,695 m2
47 Thi công lắp dựng tổ hợp lan can; Trụ Inox 40x40; Lan can Inox hộp 20x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,332 m2
48 Thi công lắp dựng tay vịn lan can Tay vịn gỗ lim 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,369 md
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,663 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,663 m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,293 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT, PCCC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x800x300 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt cầu chì 2A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
13 Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
14 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
18 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt tủ điện kích thước 600x460x117 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt cầu chì 2A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
30 Lắp đặt tủ điện kích thước 222x252x98 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tủ
31 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
37 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
43 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.400 m
44 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.100 m
45 Lắp đặt máng cáp 300x100x1,5, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
53 Lắp đặt chia 3 ngã SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
54 Lắp đặt chia 4 ngã SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
55 Lắp đặt chia 3 ngã SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
56 Lắp đặt chia 4 ngã SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Đóng cọc chống sét D20, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
58 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
59 Lắp đặt tiếp địa 50E Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt tiếp địa 16E Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
61 Lắp đặt tiếp địa 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
62 Lắp đặt tiếp địa 4E Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
63 Lắp đặt tiếp địa 2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
64 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt đèn Led D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
66 Lắp đặt đèn huỳnh quang 600x600 3x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
67 Lắp đặt đèn ốp tường Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D150 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
71 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
72 Lắp đặt quạt cấp gió tươi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
84 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
85 Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
86 Lắp đặt tủ điện kích thước 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
87 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
88 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 Post) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
89 Lắp đặt Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
90 Kéo rải dây nhảy Cat5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
91 Lắp đặt Patch Panel 24 Post Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 thiết bị
92 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
93 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 phiến
95 Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung giá
96 Lắp đặt tổng đài 3 trung kế, 8 thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
97 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
100 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
101 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
103 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
104 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
D HẠNG MỤC 4: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Bơm nước sinh hoạt Pentax cam 100/100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Rọ hút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
8 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt gương soi kích thước 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
14 Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
20 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van khóa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt van khóa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van khóa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
26 Lắp đặt van khóa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
29 Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
31 Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
32 Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
36 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
42 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
43 Lắp đặt rắc co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
44 Lắp đặt rắc co PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
45 Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
49 Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
50 Lắp nút bịt nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp nút bịt nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
52 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
53 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m
55 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
56 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
57 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
59 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
60 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
61 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Lắp đặt Y nhựa thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
63 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
65 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
66 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
73 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
74 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
75 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
76 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
77 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
78 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
79 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
80 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
81 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
83 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
89 Lắp đặt phễu thu sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
91 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.815.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->