Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651458-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:17:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,381,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,04 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m2
4 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,223 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,579 m3
6 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển xà bần cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,161 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Tháo dỡ khối nhà nghỉ học sinh bằng khung thép bộc tôn, kích thước 6m x 5.55 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Tháo dỡ nhà bếp - ăn bằng khung thép bộc tôn, kích thước 8.1m x 4.1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,495 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,224 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,173 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,953 m3
13 Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,359 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,943 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m3
19 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,977 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,614 100 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,954 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,737 m2
25 Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,549 m2
26 Miết mạch tường loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,116 m2
C PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,783 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,738 tấn
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,496 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 100 m2
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,701 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 tấn
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,101 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
31 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,086 m3
32 Rải ni long chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,553 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,459 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,766 m3
39 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m3
40 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
41 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,612 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,56 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,873 m2
44 Cung cấp và lắp dựng bát khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Cung cấp và lắp dựng bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
46 Cung cấp và lắp dựng chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Cung cấp ổ khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 Lắp kính sáng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,723 m2
49 Ron cao su nẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,256 m
50 Trét keo silicone vào nẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
51 Sản xuất lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,315 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,925 m2
54 Lắp ổ khóa Solex vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m
D PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,291 100 m2
6 Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100 m2
7 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,487 m2
10 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 100 m2
11 Nẹp chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100 m
13 Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lọc rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,902 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,99 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,53 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,59 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,82 m2
6 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 m
8 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,12 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,12 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,12 m2
11 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,31 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,885 m2
13 Lát nền, sàn, gạch Granite 30x30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,105 m2
14 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,933 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,933 m2
16 Ốp lanh chân tường cao 10cm bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,15 m
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,902 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,105 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,496 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,444 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,549 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,398 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
9 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
10 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
11 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
20 Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
21 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
22 Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
23 Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
9 Khung gỗ viền gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
17 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,264 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m3
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m3
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m
4 Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
5 Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
6 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m
10 Cô dê kẹp ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
13 Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Kiểm định điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
J PHẦN PCCC
1 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bình chữa cháy CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
5 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K KÈ ĐÁ, BẬC CẤP, SÂN
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,281 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
6 Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,994 m3
7 Vận chuyển đất bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,994 m3
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m3
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
10 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,358 m2
11 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
12 Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,72 m3 đất nguyên thổ
13 Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,827 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 m3
15 Lát gạch đá mài Terrazzo 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->