Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:17:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,381,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,223 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,579 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,161 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Tháo dỡ khối nhà nghỉ học sinh bằng khung thép bộc tôn, kích thước 6m x 5.55 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ nhà bếp - ăn bằng khung thép bộc tôn, kích thước 8.1m x 4.1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,495 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,224 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,173 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | m3 |
| 13 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,943 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,977 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,954 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,737 | m2 |
| 25 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,549 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,116 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,783 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,496 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,701 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,101 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 32 | Rải ni long chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,553 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,459 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,766 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 40 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,56 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,873 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,723 | m2 |
| 49 | Ron cao su nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,256 | m |
| 50 | Trét keo silicone vào nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 51 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,315 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khóa Solex vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100 m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,487 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100 m2 |
| 11 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lọc rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,902 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,99 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,53 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,59 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,82 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,12 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,12 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,12 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,31 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,885 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granite 30x30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,933 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,933 | m2 |
| 16 | Ốp lanh chân tường cao 10cm bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,902 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,105 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,496 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,444 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,549 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,398 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Khung gỗ viền gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,264 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m3 |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kiểm định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | KÈ ĐÁ, BẬC CẤP, SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,281 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,994 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,994 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 10 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,358 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 12 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,827 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m3 |
| 15 | Lát gạch đá mài Terrazzo 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi