Gói thầu: Gói thầu cung cấp dịch vụ bảo vệ 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp dịch vụ bảo vệ 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501206 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:24:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ của Bệnh viện Nhi Lâm Đồng năm 2021-2022 | 1. Tại cổng chính Bệnh viện - Số nhân viên: 02 - Thời gian làm việc: Ca 1: Từ 6h30 đến 18h30 hằng ngày; Ca 2 : Từ 18h30 đến 6h30 ngày hôm sau - Nội dung công việc: Hướng dẫn khách hàng đến liên hệ công tác, bệnh nhân/người nhà bệnh nhân đến khám, chữa bệnh vào đúng khu vực và để xe đúng nơi qui định. + Đảm bảo tất cả các tài sản, trang thiết bị của Bệnh viện không được mang ra ngoài hoặc tự ý di chuyển trừ khi có sự cho phép hoặc yêu cầu của người có thẩm quyền tại Bệnh viện. + Theo dõi camera an ninh của Bệnh viện. + Hỗ trợ công tác kiểm soát phòng chống dịch bệnh (nếu có). + Ngăn cấm tụ tập, buôn bán, đậu đỗ các phương tiện làm cản trở giao thông trong Bệnh viện. Không cho phép ăn xin, người bán hàng rong, vé số vào trong khuôn viên Bệnh viện hoặc đứng ở cổng chính trèo kéo, ồn ào gây mất an ninh trật tự. + Ngăn ngừa trộm cắp, móc túi, nghiện ngập trà trộn vào trong Bệnh viện. + Xử lý các sự cố về an ninh trật tự xảy ra trong Bệnh viện và phối hợp với cơ quan chức năng giải quyết các vụ việc gây mất an toàn an ninh trật tự bệnh viện. + Giải quyết các xung đột trong Bệnh viện. + Lập và ghi chép chính xác, đầy đủ sổ trực, biên bản giao ca hàng ngày. 2. Tại Khu điều trị và khu vực khác - Số nhân viên: 01 - Thời gian làm việc Từ 18h30 đến 6h30 ngày hôm sau - Nội dung công việc: + Ngăn ngừa trộm cắp, móc túi, nghiện ngập đột nhập vào trong Bệnh viện ăn cắp đồ của bệnh nhân/ người nhà bệnh nhân hay các sự cố Phòng cháy chữa cháy. + Nhắc nhở bệnh nhân/ người nhà bệnh nhân không được hút thuốc, xả rác trong khuôn viên Bệnh viện; phơi quần áo, mắc võng, ghế bố,... + Nhắc nhở bệnh nhân/ người nhà bệnh nhân không được đun nấu, câu nối thiết bị điện trong phòng bệnh tránh sự cố chảy nổ xảy ra. + Tuần tra, kiểm soát trông coi tài sản của Bệnh viện. + Xử lý các sự cố về an ninh trật tự xảy ra trong Bệnh viện và phối hợp với cơ quan chức năng giải quyết các vụ việc gây mất an toàn an ninh trật tự bệnh viện. + Giải quyết các xung đột trong Bệnh viện. + Lập và ghi chép chính xác, đầy đủ sổ kiểm tra các khoa, phòng hàng ngày. | Tháng | 12 | (số vị trí 03) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.93988E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.497.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
293.988.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.497.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.791.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
411.583.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi