Gói thầu: Gói 02: Thiết kế, in ấn công cụ quảng bá sản phẩm và thiết kế, xây dựng Website phục vụ dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020 - SHTT.ĐP.03-2020 - SHTT.ĐP.10-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Havip |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thiết kế, in ấn công cụ quảng bá sản phẩm và thiết kế, xây dựng Website phục vụ dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020 - SHTT.ĐP.03-2020 - SHTT.ĐP.10-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:21:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing | - Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing | Bộ | 1 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; I, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020; 1, Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing |
| 2 | Tem treo | - Kích thước 2,5 x 3,5cm - Tem cứng, giấy C200 in màu ép 2 mặt, cán bóng, đục lỗ đầu tem | cái | 2.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; I, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 3 | Túi đựng sản phẩm | - Kích thước 30 x 50cm - Túi nilong PP, in 5 màu trở xuống, trong suốt | kg | 20 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; I, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 4 | Tờ rơi | - Khổ: A4 - In lazer nhanh, cán bóng 02 mặt, cắt xén, bế gấp | Tờ | 1.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; I, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 5 | Standee, chân chữ X | - Kích thước 180x80cm - Chất liệu giấy C150, cán bóng 2 mặt, đục lỗ và lồng khuyên 4 góc. Chân chữ X bằng nhựa, có khóa chống trượt | Cái | 4 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; I, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 6 | Sổ tay hướng dẫn quy trình kỹ thuật sản xuất | - Khổ 'A5, tối thiểu 25 trang/quyển, trang đầu và trang cuối in giấy C250, cán bóng 1 mặt, các trang phía trong in giấy C200, offset | quyển | 200 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; I, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.01-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 7 | Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing | - Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing | Bộ | 1 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 1, Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing |
| 8 | Tem treo | - Kích thước 2,5 x 3,5cm - Tem cứng, giấy C200 in màu ép 2 mặt, cán bóng, đục lỗ đầu tem | cái | 2.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 9 | Túi đựng sản phẩm | - Kích thước 30 x 50cm - Túi nilong PP, in 5 màu trở xuống, trong suốt | kg | 20 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 10 | Tờ rơi | - Khổ: 'A4 - In lazer nhanh, cán bóng 02 mặt, cắt xén, bế gấp | Tờ | 500 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 11 | Standee, chân chữ X | - Kích thước 180x80cm - Chất liệu giấy C150, cán bóng 2 mặt, đục lỗ và lồng khuyên 4 góc. Chân chữ X bằng nhựa, có khóa chống trượt | Cái | 6 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 12 | Nhãn dán trên sản phẩm | - Kích thước 5x10cm, giấy decal | cái | 2.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 13 | Biển hiệu | - Kích thước 1,5 x 4 m - Khung làm bằng sắt hộp mạ kẽm 20x40x1mm. Bên trong khung tăng cứng bằng sắt hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1mm - In trên chất liệu bạt Hiflex 0.36. Nẹp bo viền xung quanh | cái | 2 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 14 | In áo | - Áo bo cổ khác màu với thân áo, cổ trụ, in màu logo phía trước và phía sau áo | cái | 100 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 15 | In mũ | - Mũ vải, có lưỡi trai, in màu logo mặt trước | cái | 100 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 16 | Sổ tay hướng dẫn quy trình kỹ thuật sản xuất | - Khổ A5, tối thiểu 25 trang/quyển, trang đầu và trang cuối in giấy C250, cán bóng 1 mặt, các trang phía trong in giấy C200, offset | quyển | 100 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 17 | Sổ tay hướng dẫn quản lý và sử dụng NHTT | - Khổ A5, tối thiểu 20 trang/quyển, trang đầu và trang cuối in giấy C250, cán bóng 1 mặt, các trang phía trong in giấy C200, offset | quyển | 100 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; II, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.03-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 18 | Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing | - Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing | Bộ | 1 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 1, Thiết kế hệ thống nhận diện sản phẩm gồm thiết kế bộ nhận diện thương hiệu văn phòng cơ bản; thiết kế bộ nhận diện thương hiệu ngoài trời và thiết kế bộ nhận diện thương hiệu marketing |
| 19 | Tem treo | - Kích thước: 4x5cm - Tem cứng, giấy C300 in màu ép 2 mặt, cán bóng, đục lỗ đầu tem | cái | 5.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 20 | Thùng đựng sản phẩm | - Kích thước: 58 x 18 x 20cm - Thùng catton, 3 lớp, in màu | cái | 160 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 21 | Tờ rơi | - Khổ: 'A4 - In lazer nhanh, cán bóng 02 mặt, cắt xén, bế gấp | Tờ | 5.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 22 | Standee, chân chữ X | - Kích thước 180x80cm; - Chất liệu giấy C150, cán bóng 2 mặt, đục lỗ và lồng khuyên 4 góc. Chân chữ X bằng nhựa, có khóa chống trượt | Cái | 6 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 23 | Nhãn dán trên sản phẩm | - Kích thước 5x10cm - Giấy decal, cán bóng 1 mặt | cái | 5.000 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 24 | Biển hiệu | - Kích thước 1,5 x 4 m - Khung làm bằng sắt hộp mạ kẽm 20x40x1mm. Bên trong khung tăng cứng bằng sắt hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1mm - In trên chất liệu bạt Hiflex 0.36. Nẹp bo viền xung quanh | cái | 2 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 25 | In áo | - Áo bo cổ khác màu với thân áo, cổ trụ, in màu logo phía trước và phía sau áo | cái | 100 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 26 | In mũ | - Mũ vải, có lưỡi trai, in màu logo mặt trước | cái | 100 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 27 | Túi lưới | - Túi lưới 25x30cm kèm khóa nhựa | Kg | 8 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 28 | Sổ tay hướng dẫn quy trình kỹ thuật sản xuất | - Khổ A5, tối thiểu 25 trang/quyển, trang đầu và trang cuối in giấy C250, cán bóng 1 mặt, các trang phía trong in giấy C200, offset | quyển | 200 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 29 | Sổ tay hướng dẫn quản lý và sử dụng NHTT | - Khổ A5, tối thiểu 20 trang/quyển, trang đầu và trang cuối in giấy C250, cán bóng 1 mặt, các trang phía trong in giấy C200, offset | quyển | 200 | A, Thiết kế và in ấn công cụ quảng bá sản phẩm; III, Thiết kế và in ấn – Dự án mã số SHTT.ĐP.10-2020; 2, Sản xuất, in ấn hệ thống tem nhãn, bao bì, phương tiện giới thiệu sản phẩm |
| 30 | Thiết kế, xây dựng website giới thiệu sản phẩm RAT Yên Nghĩa | - Thiết kế, xây dựng website giới thiệu sản phẩm RAT Yên Nghĩa | website | 1 | B, Thiết kế, xây dựng trang website |
| 31 | Thiết kế, xây dựng website giới thiệu sản phẩm RAT Chúc Sơn | - Thiết kế, xây dựng website giới thiệu sản phẩm RAT Chúc Sơn | website | 1 | B, Thiết kế, xây dựng trang website |
| 32 | Thiết kế, xây dựng website giới thiệu sản phẩm Bưởi Nam Phương Tiến | - Thiết kế, xây dựng website giới thiệu sản phẩm Bưởi Nam Phương Tiến | website | 1 | B, Thiết kế, xây dựng trang website |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 168.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 168.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
(i) số lượng hợp bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi