Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:44:00 đến ngày 2021-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,199,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3888 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0544 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 649,436 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,672 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,692 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,732 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8202 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8202 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8202 | m3 |
| 15 | Mài lại granito công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | md |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,836 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,304 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,568 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,664 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,168 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,14 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,115 | m2 |
| 29 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 30 | Trụ lan can Inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 32 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Sửa chữa đường dây chống sét, tận dụng kinh thu và cọc chống sét) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 42 | Cút góc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 44 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 61 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 62 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 64 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6096 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3828 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,88 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 715,01 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,234 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 808,476 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,516 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,36 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9491 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9491 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9491 | m3 |
| 15 | Mài lại granito công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,88 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0896 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | md |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6237 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6237 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,874 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,348 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,648 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,678 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,696 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.831,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 623,52 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,36 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | m2 |
| 31 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | md |
| 32 | Trụ lan can Inox D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lan can sắt hành lang 20x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,96 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,92 | m2 |
| 35 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,04 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 37 | Khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,04 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,88 | m2 |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Sửa chữa đường dây chống sét, tận dụng kinh thu và cọc chống sét) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 41 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 43 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 45 | Cút góc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 47 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 64 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 65 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 67 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 4 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,488 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,722 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7578 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7578 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7578 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x8,5x21cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,566 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,21 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,56 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,652 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,862 | m2 |
| 20 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5194 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5194 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3668 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | md |
| 29 | Làm trần bằng tấm tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,34 | m2 |
| 30 | Phào trần tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | md |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,64 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 51 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1096 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,48 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,36 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5335 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5335 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5335 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x8,5x21cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,892 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,4 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,644 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,72 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,644 | m2 |
| 24 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4634 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7021 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4634 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7021 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | md |
| 33 | Làm trần bằng tấm tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 34 | Phào trần tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | md |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,88 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 55 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 57 | Cút góc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: MÁI VÒM SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 7 | Bu lông D20 chân cột, đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Bản táp 400x400x10mm chân cột, đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,96 | Kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình 50x50x2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5928 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8073 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5928 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8073 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 16 | Nẹp chống lốc thép dẹt 20x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | md |
| 17 | Lắp đặt máng tôn thu nước khổ rộng 600x0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 18 | Quả cầu chắn rác + phễu thu D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 20 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bóng Led cao áp hắt sáng 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1384 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7225 | m3 |
| 8 | Bu lông D20 chân cột, đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 9 | Bản táp 400x400x10mm chân cột, đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,25 | Kg |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình 50x50x2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9576 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2385 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9927 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9576 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2385 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9927 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| 17 | Nẹp chống lốc thép dẹt 20x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | md |
| 18 | Lắp đặt máng tôn thu nước khổ rộng 600x0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 19 | Quả cầu chắn rác + phễu thu D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 21 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Thi công vách bằng nhôm kính trục 1 (hoàn thiện nhân công + vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8215 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,255 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mua mới máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,602 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7578 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1225 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9325 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,952 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2361 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x8,5x21cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,817 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,66 | m2 |
| 14 | Bản táp đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Cột thép D100x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,7736 | Kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2872 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2872 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7016 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt máng tôn thu nước khổ rộng 600x0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | md |
| 22 | Quả cầu chắn rác + phễu thu D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 24 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cửa sắt xếp bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 40 | Khung đỡ tes nước (hoàn thiện nhân công + lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Khung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi