Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647670-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210647598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:44:00 đến ngày 2021-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,122,199,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3888 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0544 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,48 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334,4 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,24 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 649,436 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,672 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 705,692 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,732 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8202 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8202 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8202 m3
15 Mài lại granito công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,24 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,344 100m2
18 Tôn úp nóc + úp sườn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 md
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,836 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,6 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,304 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,568 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,664 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.432,168 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,14 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,39 m2
28 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,115 m2
29 Lan can Inox cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 md
30 Trụ lan can Inox D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,24 m2
32 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,48 m2
33 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
34 Khóa cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,48 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,24 m2
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Sửa chữa đường dây chống sét, tận dụng kinh thu và cọc chống sét) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
38 Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
39 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
40 Biển tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
41 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cây
42 Cút góc D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
43 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
44 Thu nước + chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
49 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
50 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
60 Mặt viền các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
61 Đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
62 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
63 Băng dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
64 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 GIAN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6096 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3828 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,76 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,96 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,88 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 715,01 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,234 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 808,476 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 468,516 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 574,36 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,9491 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,9491 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,9491 m3
15 Mài lại granito công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,88 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0896 100m2
18 Tôn úp nóc + úp sườn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 md
19 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6237 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6237 tấn
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,874 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,348 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,648 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,678 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,696 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.831,12 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 623,52 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 574,36 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m2
30 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,25 m2
31 Lan can Inox cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 md
32 Trụ lan can Inox D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lan can sắt hành lang 20x40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,96 m2
34 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,92 m2
35 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,04 m2
36 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
37 Khóa cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,04 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,88 m2
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Sửa chữa đường dây chống sét, tận dụng kinh thu và cọc chống sét) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
41 Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
42 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
43 Biển tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
44 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cây
45 Cút góc D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
46 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
47 Thu nước + chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
52 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
53 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
63 Mặt viền các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
64 Đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
65 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
66 Băng dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
67 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 4 GIAN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,68 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,488 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,722 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,7 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7578 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7578 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7578 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x8,5x21cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,566 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1634 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,244 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,21 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,56 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,652 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,56 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,862 m2
20 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
21 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3089 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5194 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3089 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5194 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3668 100m2
28 Tôn úp nóc + úp sườn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 md
29 Làm trần bằng tấm tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,34 m2
30 Phào trần tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,6 md
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,64 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,06 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
36 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Mặt viền các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
48 Đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
50 Băng dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
51 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 6 GIAN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,1096 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 356,48 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,6 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,36 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,5335 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,5335 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,5335 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x8,5x21cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,892 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0267 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2387 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1872 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,4 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,644 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,72 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,88 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,644 m2
24 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
25 Khóa cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4634 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7021 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4634 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7021 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 100m2
32 Tôn úp nóc + úp sườn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 md
33 Làm trần bằng tấm tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,36 m2
34 Phào trần tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,4 md
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,88 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m2
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
40 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
42 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
51 Mặt viền các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
52 Đế nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
53 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
54 Băng dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
55 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
56 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cây
57 Cút góc D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
58 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Thu nước + chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
E HẠNG MỤC: MÁI VÒM SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0503 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0474 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
7 Bu lông D20 chân cột, đầu cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
8 Bản táp 400x400x10mm chân cột, đầu cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,96 Kg
9 Gia công cột bằng thép hình 50x50x2,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5928 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8073 tấn
12 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5928 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8073 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m2
16 Nẹp chống lốc thép dẹt 20x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 md
17 Lắp đặt máng tôn thu nước khổ rộng 600x0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 md
18 Quả cầu chắn rác + phễu thu D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
19 Ống thoát nước D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
20 Cút góc D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt bóng Led cao áp hắt sáng 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Tủ điện tổng bằng tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,15 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1384 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1304 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1408 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7225 m3
8 Bu lông D20 chân cột, đầu cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
9 Bản táp 400x400x10mm chân cột, đầu cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 418,25 Kg
10 Gia công cột bằng thép hình 50x50x2,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9576 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2385 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9927 tấn
13 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9576 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2385 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9927 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 100m2
17 Nẹp chống lốc thép dẹt 20x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 md
18 Lắp đặt máng tôn thu nước khổ rộng 600x0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 md
19 Quả cầu chắn rác + phễu thu D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
20 Ống thoát nước D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
21 Cút góc D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Thi công vách bằng nhôm kính trục 1 (hoàn thiện nhân công + vật liệu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,82 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,8215 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,255 m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Tủ điện tổng bằng tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Mua mới máy bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,602 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7578 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1225 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9325 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,952 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0298 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2361 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1492 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,492 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x8,5x21cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,817 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,66 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,66 m2
14 Bản táp đầu cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
15 Cột thép D100x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,7736 Kg
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2872 tấn
17 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2872 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7016 100m2
21 Lắp đặt máng tôn thu nước khổ rộng 600x0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,2 md
22 Quả cầu chắn rác + phễu thu D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
23 Ống thoát nước D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cây
24 Cút góc D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
33 Tủ điện tổng bằng tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Cửa sắt xếp bịt tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
35 Vách kính khung nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
36 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,56 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,16 m2
39 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
40 Khung đỡ tes nước (hoàn thiện nhân công + lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Khung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.236E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->