Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653213-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 11:38:00 đến ngày 2021-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,319,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 24,4165 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V 0,7234 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V 2,6524 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mục II chương V 0,0672 tấn
5 Mua thép bản dày 6 Mục II chương V 546 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V 0,546 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V 0,546 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Mục II chương V 28 mối nối
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mục II chương V 2,9127 100m2
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II chương V 3,98 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II chương V 0,14 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V 0,3152 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V 0,1736 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II chương V 2,5411 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II chương V 0,892 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V 2,4502 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V 3,0994 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,2858 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,5868 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,3534 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,5756 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II chương V 1,5602 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V 17,4883 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,127 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V 1,0764 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V 6,1241 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V 0,1256 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,2654 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,0726 100m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0711 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V 0,5702 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V 0,3056 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V 2,0188 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V 9,7581 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II chương V 6,9707 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II chương V 0,4659 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,5008 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,2029 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,1572 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V 0,8644 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,5823 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 5,4982 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 4,4123 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,5227 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0619 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0383 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V 0,0133 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II chương V 24 cái
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II chương V 0,266 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0681 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0567 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V 0,5031 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V 0,2887 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V 1,9096 m3
55 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V 9,1493 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II chương V 6,7897 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II chương V 0,5231 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,5399 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,2101 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,1873 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V 0,8644 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,5658 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 6,0772 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II chương V 4,5994
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0518 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,2926 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,2084 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V 1,3464 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V 7,597 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II chương V 6,0373 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II chương V 0,4114 100m2
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,3883 100m2
73 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mục II chương V 0,429 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,039 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0152 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0346 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,1216 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,2201 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V 0,574 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,497 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 4,6056 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 4,0602 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II chương V 0,8941 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II chương V 1,1403 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V 0,2582 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,046 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0602 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,0805 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,4428 m3
90 Mua xà gồ C 80x40*14*1,5 Mục II chương V 77,0271 kg
91 Gia công xà gồ thép Mục II chương V 0,0748 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 12,7021 m2
93 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 0,0748 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V 0,359 100m2
95 Tôn úp nóc khổ 400mm Mục II chương V 23,88 m
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 246,9694 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 128,652 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 63,51 m2
99 Quét sika chống thấm mái, sê nô Mục II chương V 181,3779 kg
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mục II chương V 60,4593 m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II chương V 60,4593 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 131,8264 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 118,7077 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 40,304 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 33,61 m
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 287,2734 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 442,6081 m2
108 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mục II chương V 277,587 m2
109 Mua giá đỡ bàn đá INOX 304 Mục II chương V 6 cái
110 Công tác ốp đá Kim sa vào tường, cột, tiết diện đá Mục II chương V 4,188 m2
111 Mua thép hộp Lan can Mục II chương V 195,775 kg
112 Gia công lan can Mục II chương V 0,191 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 11,5811 m2
114 Lắp dựng lan can sắt Mục II chương V 26,026 m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V 5,4581 m3
116 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mục II chương V 71,6988 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mục II chương V 35,7968 m2
118 Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh Compac Mục II chương V 8,64 m2
119 Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh Mục II chương V 6 cái
120 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Mục II chương V 34,74 m2
121 Cửa sổ mở lật nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Mục II chương V 3,84 m2
122 Phụ kiện kim khí của đi Mục II chương V 18 bộ
123 Phụ kiện kim khí của sổ Mục II chương V 6 bộ
124 Chốt cửa lật Mục II chương V 6 cái
125 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18-22 kg/m2 Mục II chương V 3,84 m2
126 Hộp kỹ thuật, trần, trang trí tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 Mục II chương V 55,5608
127 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mục II chương V 55,5608 m2
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V 0,1954 100m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,0118 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V 0,7 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,1056 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0824 tấn
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,0509 100m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V 1,4354 m3
135 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V 3,8882 m3
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V 0,0099 tấn
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,0142 100m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,1558 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 23,1128 m2
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 20,02 m2
141 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Mục II chương V 23,1128 m2
142 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II chương V 4,284 m2
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục II chương V 0,0576 tấn
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,026 100m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,6 m3
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II chương V 5 cấu kiện
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,0599 100m3
148 Lắp đặt đèn led ốp trần D220/14W Mục II chương V 12 bộ
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II chương V 12 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đơn Mục II chương V 3 cái
151 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mục II chương V 3 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II chương V 100 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 40 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 160 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V 30 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mục II chương V 160 m
157 Kép inox D20 Mục II chương V 36 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mục II chương V 36 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mục II chương V 36 cái
160 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V 12 bộ
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -lavabo + phụ kiện vòi Mục II chương V 6 bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II chương V 9 bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục II chương V 9 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II chương V 12 cái
165 Lắp đặt gương soi Mục II chương V 6 cái
166 Kệ gương H- 442 Mục II chương V 6 cái
167 Siphon thoát chậu rửa mặt 60 Mục II chương V 6 bộ
168 Lắp đặt gương soi Mục II chương V 6 cái
169 Lắp đặt kệ kính Mục II chương V 12 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mục II chương V 0,23 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mục II chương V 0,43 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mục II chương V 1,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mục II chương V 0,2 100m
174 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Mục II chương V 1 cái
175 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục II chương V 1 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục II chương V 6 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II chương V 3 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mục II chương V 6 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mục II chương V 24 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mục II chương V 15 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mục II chương V 72 cái
182 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm Mục II chương V 6 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm Mục II chương V 36 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mục II chương V 9 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm Mục II chương V 3 cái
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mục II chương V 2 bể
187 máy bơm nước CM32-160B Mục II chương V 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II chương V 0,19 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục II chương V 0,25 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II chương V 0,58 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục II chương V 0,11 100m
192 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II chương V 18 cái
193 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mục II chương V 10 cái
194 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II chương V 18 cái
195 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mục II chương V 15 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mục II chương V 15 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II chương V 3 cái
198 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mục II chương V 1 cái
199 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110X90mm Mục II chương V 6 cái
200 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90X60mm Mục II chương V 6 cái
201 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mục II chương V 18 cái
202 Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mục II chương V 12 cái
203 Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X42mm Mục II chương V 15 cái
204 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X60mm Mục II chương V 18 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục II chương V 0,35 100m
206 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục II chương V 6 cái
207 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục II chương V 6 cái
208 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II chương V 3 cái
209 Đai bắt ống Mục II chương V 41 cái
B Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II chương V 7,1346 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II chương V 108,016 m2
3 Tháo dỡ lan can gỗ Mục II chương V 27,39 m
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục II chương V 385,8208 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục II chương V 37,872 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II chương V 1.459,9752 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục II chương V 50,2188 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mục II chương V 50,2188 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mục II chương V 50,2188 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V 1,5792 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V 0,396 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 501,9571 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 958,0181 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục II chương V 466,3824 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 60% Mục II chương V 13,1441 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 586,8777 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 1.412,7725 m2
18 Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 Mục II chương V 230,2911 kg
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,2056 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V 10,2835 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mục II chương V 10,0716 m2
22 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mục II chương V 43,26 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mục II chương V 381,3536 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V 0,2789 m3
25 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mục II chương V 15,3813 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II chương V 38,94 m
27 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) Mục II chương V 33 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) Mục II chương V 13,502 m2
29 Cửa sổ mở lật nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm chốt) Mục II chương V 1,44 m2
30 Cửa sổ mở 4 cánh nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm chốt) Mục II chương V 68,4 m2
31 Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi Mục II chương V 17 bộ
32 Cremon cửa KZ (có khóa) Mục II chương V 10 bộ
33 Chốt cửa sổ Mục II chương V 66 0.0
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II chương V 42,8352 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 42,8352 m2
36 Lắp đặt Đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x36w Mục II chương V 34 bộ
37 Lắp đặt Đèn HQ chống ẩm D LN CA/1x36w Mục II chương V 1 bộ
38 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) Mục II chương V 11 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II chương V 5 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II chương V 9 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục II chương V 8 cái
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều Mục II chương V 2 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II chương V 45 cái
44 lắp đặt đế âm Mục II chương V 70 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II chương V 12 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V 2 cái
47 Lắp đặt các automat 2 pha Mục II chương V 2 cái
48 Lắp đặt các automat 2 pha Mục II chương V 8 cái
49 Lắp đặt các automat 2 pha Mục II chương V 2 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Mục II chương V 2 bộ
53 Siphon thoát chậu rửa mặt 60 Mục II chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mục II chương V 2 cái
55 Lắp đặt kệ kính Mục II chương V 2 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi gạt d15 Mục II chương V 2 bộ
57 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mục II chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục II chương V 2 cái
C San nền, sân, tường rào, rãnh thoát nước
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 5,9587 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,0367 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,1129 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V 1,1852 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V 2,5454 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 26,5268 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục II chương V 26,5268 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,0247 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II chương V 8,06 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II chương V 3,2056 m3
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II chương V 84 cấu kiện
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,4973 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 0,0638 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,1319 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V 4,7061 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V 0,7085 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V 9,8155 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II chương V 0,4745 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 3,7897 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0232 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II chương V 0,1524 tấn
22 Mua thép L63x63x4 (hố ga ) Mục II chương V 53,4582 kg
23 Mua thép L50x50x4 (tấm đan hố ga ) Mục II chương V 60,8328 kg
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II chương V 0,112 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 0,112 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 11,2229 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,4392 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 53,64 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II chương V 1,1003 100m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II chương V 57 cấu kiện
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II chương V 6 cấu kiện
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 16,575 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục II chương V 0,0832 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II chương V 226,5632 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400X400MM, vữa XM mác 75 Mục II chương V 1.410,024 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 14,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.979439E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.95887E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.323.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->