Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:38:00 đến ngày 2021-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,319,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 24,4165 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 0,7234 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 2,6524 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II chương V | 0,0672 | tấn |
| 5 | Mua thép bản dày 6 | Mục II chương V | 546 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V | 0,546 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V | 0,546 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mục II chương V | 28 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục II chương V | 2,9127 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II chương V | 3,98 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,3152 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II chương V | 2,5411 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II chương V | 0,892 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 2,4502 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 3,0994 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,3534 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,5756 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V | 1,5602 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 17,4883 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,127 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II chương V | 1,0764 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 6,1241 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 0,1256 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0711 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,5702 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 2,0188 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 9,7581 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II chương V | 6,9707 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2029 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1572 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,8644 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,5823 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 5,4982 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,4123 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,5227 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0383 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,0133 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II chương V | 24 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II chương V | 0,266 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0681 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0567 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,5031 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V | 0,2887 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 1,9096 | m3 |
| 55 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 9,1493 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II chương V | 6,7897 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,5231 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2101 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1873 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,8644 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,5658 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 6,0772 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 4,5994 | m³ |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0518 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2926 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2084 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 1,3464 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 7,597 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II chương V | 6,0373 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,4114 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,3883 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mục II chương V | 0,429 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,039 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0152 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0346 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1216 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2201 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,574 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,497 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,6056 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,0602 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II chương V | 0,8941 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II chương V | 1,1403 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 0,2582 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,046 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0602 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,4428 | m3 |
| 90 | Mua xà gồ C 80x40*14*1,5 | Mục II chương V | 77,0271 | kg |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 0,0748 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 12,7021 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,0748 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 0,359 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mục II chương V | 23,88 | m |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 246,9694 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 128,652 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 63,51 | m2 |
| 99 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Mục II chương V | 181,3779 | kg |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mục II chương V | 60,4593 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 60,4593 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 131,8264 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 118,7077 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 40,304 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 33,61 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 287,2734 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 442,6081 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục II chương V | 277,587 | m2 |
| 109 | Mua giá đỡ bàn đá INOX 304 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 110 | Công tác ốp đá Kim sa vào tường, cột, tiết diện đá | Mục II chương V | 4,188 | m2 |
| 111 | Mua thép hộp Lan can | Mục II chương V | 195,775 | kg |
| 112 | Gia công lan can | Mục II chương V | 0,191 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 11,5811 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 26,026 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 5,4581 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục II chương V | 71,6988 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mục II chương V | 35,7968 | m2 |
| 118 | Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh Compac | Mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 119 | Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh | Mục II chương V | 6 | cái |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II chương V | 34,74 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở lật nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II chương V | 3,84 | m2 |
| 122 | Phụ kiện kim khí của đi | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 123 | Phụ kiện kim khí của sổ | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 124 | Chốt cửa lật | Mục II chương V | 6 | cái |
| 125 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18-22 kg/m2 | Mục II chương V | 3,84 | m2 |
| 126 | Hộp kỹ thuật, trần, trang trí tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 | Mục II chương V | 55,5608 | |
| 127 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mục II chương V | 55,5608 | m2 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,7 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1056 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0824 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,4354 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 3,8882 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0099 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,1558 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 23,1128 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 20,02 | m2 |
| 141 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Mục II chương V | 23,1128 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 4,284 | m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II chương V | 0,0576 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,026 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,6 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 5 | cấu kiện |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220/14W | Mục II chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II chương V | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 160 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mục II chương V | 160 | m |
| 157 | Kép inox D20 | Mục II chương V | 36 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -lavabo + phụ kiện vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II chương V | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 6 | cái |
| 166 | Kệ gương H- 442 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 167 | Siphon thoát chậu rửa mặt 60 | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục II chương V | 0,23 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V | 0,43 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục II chương V | 1,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mục II chương V | 72 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II chương V | 2 | bể |
| 187 | máy bơm nước CM32-160B | Mục II chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II chương V | 0,19 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II chương V | 0,58 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II chương V | 0,11 | 100m |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110X90mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90X60mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X42mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X60mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II chương V | 0,35 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 209 | Đai bắt ống | Mục II chương V | 41 | cái |
| B | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II chương V | 7,1346 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 108,016 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mục II chương V | 27,39 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II chương V | 385,8208 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II chương V | 37,872 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V | 1.459,9752 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II chương V | 50,2188 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục II chương V | 50,2188 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục II chương V | 50,2188 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,5792 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 501,9571 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 958,0181 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II chương V | 466,3824 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 60% | Mục II chương V | 13,1441 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 586,8777 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 1.412,7725 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Mục II chương V | 230,2911 | kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 10,2835 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục II chương V | 10,0716 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục II chương V | 43,26 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mục II chương V | 381,3536 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 0,2789 | m3 |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 15,3813 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 38,94 | m |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Mục II chương V | 33 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Mục II chương V | 13,502 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm chốt) | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở 4 cánh nhôm hệ định hình, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm chốt) | Mục II chương V | 68,4 | m2 |
| 31 | Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi | Mục II chương V | 17 | bộ |
| 32 | Cremon cửa KZ (có khóa) | Mục II chương V | 10 | bộ |
| 33 | Chốt cửa sổ | Mục II chương V | 66 | 0.0 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II chương V | 42,8352 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 42,8352 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x36w | Mục II chương V | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn HQ chống ẩm D LN CA/1x36w | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) | Mục II chương V | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 45 | cái |
| 44 | lắp đặt đế âm | Mục II chương V | 70 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha | Mục II chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha | Mục II chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha | Mục II chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 53 | Siphon thoát chậu rửa mặt 60 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi gạt d15 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục II chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II chương V | 2 | cái |
| C | San nền, sân, tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 5,9587 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,1852 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 2,5454 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 26,5268 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II chương V | 26,5268 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 8,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II chương V | 3,2056 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II chương V | 84 | cấu kiện |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,4973 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 4,7061 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,7085 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 9,8155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,4745 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 3,7897 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,1524 | tấn |
| 22 | Mua thép L63x63x4 (hố ga ) | Mục II chương V | 53,4582 | kg |
| 23 | Mua thép L50x50x4 (tấm đan hố ga ) | Mục II chương V | 60,8328 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V | 0,112 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,112 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 11,2229 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,4392 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 53,64 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II chương V | 1,1003 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 57 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 6 | cấu kiện |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 16,575 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục II chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 226,5632 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400X400MM, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1.410,024 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V | 14,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.979439E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.95887E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.323.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi