Gói thầu: Mua sắm các cảm biến và máy tính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Điện tử Viễn thông |
| Tên gói thầu | Mua sắm các cảm biến và máy tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 11:54:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,891,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,453,375 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm năm mươi ba nghìn ba trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến đo pH của nước | 3 | Chiếc | Tương đương hoặc tốt hơn; Đầu ra: 4-20 mA; Dải đo: 0-14 pH ; Độ chính xác: 2%; Áp suất tối đa : 40 psi ; Điện áp hoạt động : 10-30 VDC ; Cường độ dòng điện: 5.5 mA cộng với đầu ra cảm biến ; Nhiệt độ hoạt động: 23 °đến + 131 ° F (-5 °đến + 55 ° C) ; Thời gian khởi động: tối thiểu 3 giây Kích thước của đầu dò: Mở nước: 1¼ in dia. x dài 10 (Đường kính 3,2cm x dài 25,4cm); Trực tuyến: 2 trong dia. dài x 12 (Đường kính 5cm x dài 30,5cm) ; Trọng lượng: 1 lb (454 g) ; Cung cấp kèm: - Cáp 50ft (15m) | Có giấy phép bán hàng | |
| 2 | Cảm biến oxy hòa tan (DO) trong nước | 3 | Chiếc | Tương đương hoặc tốt hơn; Áp suất từng phần: 0-400 mbar ; Độ chính xác: ± 0,5% giá trị; Độ lặp lại: 0,01 ppm; Thời gian phản hồi: 90% trong vòng chưa đầy 60 giây ; Độ lệch cảm biến: Dưới 1% mỗi năm; Nhiệt độ: Đã bù 32 đến 122 ° F (0 đến 50 ° C); Nhiệt độ Độ chính xác: ± 0,2 ° F (± 0,1 ° C); Độ phân giải: 0,02 ° F (0,01 ° C); Phạm vi: 32 đến 122 ° F (0 đến 50 ° C) ; Áp suất tối đa: 35 PSI (độ sâu 25m / 82ft nước); Đầu ra kép: 4-20 mA (Áp suất và nhiệt độ một phần) ; Điện áp hoạt động: 10-30 VDC; Cường độ dòng điện: 24 mA cộng với cả hai đầu ra cảm biến; Thời gian khởi động: 6 giây. tối thiểu, 8 khuyến nghị; Nhiệt độ hoạt động: 32 đến + 122 ° F (0 đến + 50 ° C) Cấu tạo cảm biến: - Acetyl, thép không gỉ, epoxy đúc; - đường kính 0,86 inch. x dài 8 inch (đường kính 22mm x dài 202mm); Trọng lượng 8 oz (227 g) | Có giấy phép bán hàng | |
| 3 | Cảm biến dẫn điện (đo độ mặn và nhiệt độ của nước) | 3 | Chiếc | Tương đương hoặc tốt hơn; Đầu ra: kép 4-20 mA (Độ mặn và nhiệt độ); Dải dẫn điện: 200-2,000 mS; Độ chính xác dẫn điện: ±0.5% giá trị đọc; Nhiệt độ: ±0,2ºC (0,4ºF); Điện áp hoạt động: 10-36 VDC; Nhiệt độ hoạt động:-5 đến +70°C; Áp suất: tối đa 35 psi (25m / 82ft H2O); Độ ngập: 36mm (1,4 inch); Dòng điện cấp: 20ma cộng với tổng của cả hai đầu ra 4-20mA; Thời gian khởi động: khuyến nghị 15 giây; nhiệt độ đáp ứng: 99% trong | Có giấy phép bán hàng | |
| 4 | Cảm biến đo độ đục nước | 3 | Chiếc | Tương đương hoặc tốt hơn; Dải đo: 0-50 NTU và 0-1000 NTU ; Độ chính xác: + 1% Đầu ra: 4-20mA ; Điện áp hoạt động: 10-36 VDC ; Áp suất tối đa: 30 psi ; Thời gian khởi động: tối thiểu 3 giây Khuyến nghị 8 giây ; Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến + 50 ° C; Nhiệt độ bảo quản: -10 ° C đến + 60 ° C ; Kích thước: Đường kính 1-1 / 2 "x 7-1 / 2" "dài Trọng lượng: 1 lb cộng với cáp | Có giấy phép bán hàng | |
| 5 | Cảm biến đo ion NH4+ trong nước | 3 | Chiếc | Tương đương hoặc tốt hơn; Kích thước: 6,50 "(165 mm) H x 0..476" (12 mm) OD ; Vật liệu: Màng ISE (NH4 +, NO3-, K +); Phạm vi nhiệt độ: 0-40 ° C (NH4 +, NO3-, K +) ; Điểm đẳng thế: NH4 + = 0 ± 20mV (1ppm); Slope: 56 ± 4mV; Dải pH hoạt động: NH4+ 4 -10 pH Nồng độ: NH4 +: 1x10-6 đến 1M ; Thời gian phản hồi: 90% trong 1 phút ; Các ion cản trở: NH4 + = K+. Li+, Na+, Cs+ ;Cung cấp kèm cáp S653 | Có giấy phép bán hàng | |
| 6 | Cảm biến đo ion NO3- trong nước | 3 | Chiếc | Tương đương hoặc tốt hơn; Kích thước: 6,50 "(165 mm) H x 0..476" (12 mm) OD ; Vật liệu: Màng ISE (NH4 +, NO3-, K +) ; Phạm vi nhiệt độ: 0-40 ° C (NH4 +, NO3-, K +) ; Điểm đẳng thế: NO3- = 200 +/- 20mV; Slope: 56 +/- 4mV pH: NO3-: 3-11 pH; Nồng độ: NO3-: 7x10-6 đến 1M ; Thời gian phản hồi: 90% trong 1 phút ; Các ion cản trở: NO3- = Cl-, NO2-, Br-, CN-, ClO3-, I-, ClO4- ; Cung cấp kèm cáp S653 | Có giấy phép bán hàng | |
| 7 | Máy tính trạm | 1 | Chiếc | Máy tính trạm: Tương đương hoặc tốt hơn; CPU: Intel Core i5-10400F (12M Cache, 2.90 GHz up to 4.30 GHz, 6C12T, Socket 1200, Comet Lake-S) ; Bộ nhớ trong HIKVISION DDR4 8GB 2666Mhz Ổ cứng SSD hiệu Hikvision model HS-SSD-E100/128G dùng cho máy tính 128G VGA: nVidia Quadro P620 2GB GDDR5 ;Màn hình máy tính Dell LCD E2216HV 21.5" ;Mouse Keyboard ;Ổ đĩa: DVDRW |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45337505E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 02 hợp đồng hoặc khác 02. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.824.169 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
695.648.338 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ đồng hồ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi