Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số: 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 13:30:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | 12 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG BỘ PHẬN MỘT CỬA | |
| 2 | Kệ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG BỘ PHẬN MỘT CỬA | |
| 3 | Bảng ghi lịch làm việc | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG BỘ PHẬN MỘT CỬA | |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG CHỦ TỊCH | |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG CHỦ TỊCH | |
| 6 | Máy điều hòa 1.0HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG CHỦ TỊCH | |
| 7 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG CHỦ TỊCH | |
| 8 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH KINH TẾ | |
| 9 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH KINH TẾ | |
| 10 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH VĂN HÓA | |
| 11 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH VĂN HÓA | |
| 12 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND | |
| 13 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND | |
| 14 | Bộ salon gỗ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | SẢNH | |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG BÍ THƯ | |
| 16 | Máy điều hòa 1.0HP | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG BÍ THƯ | |
| 17 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG BÍ THƯ | |
| 18 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |
| 19 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |
| 20 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MẶT TRẬN | |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MẶT TRẬN | |
| 22 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MẶT TRẬN | |
| 23 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHỤ NỮ | |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG PHỤ NỮ | |
| 25 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỘI CỰU CHIẾN BINH | |
| 26 | Bảng ghi lịch làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY | |
| 27 | Bàn hội trường (loại 1 bàn +3 ghế) | 14 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌP LỚN | |
| 28 | Ghế đay | 42 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌP LỚN | |
| 29 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌP LỚN | |
| 30 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỘI CỰU CHIẾN BINH | |
| 31 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN | |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN | |
| 33 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỘI NÔNG DÂN | |
| 34 | Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỘI NÔNG DÂN | |
| 35 | Ghế đay | 25 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 36 | - Ampli | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 37 | - Loa treo tường | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 38 | - Micro cổ ngỗng có dây | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 39 | - Ống bảo vệ dây | 40 | Mét | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 40 | - Bộ khối thu + micro không dây | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 41 | - Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG | |
| 42 | Bộ salon gỗ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | SẢNH | |
| 43 | Phông màn cửa sổ | 117 | m2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | PHÔNG MÀN, RÈM CỬA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9382E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận của chủ đầu tư.
Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
556.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi