Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 03 2021 VTĐT-A32 đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654398-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 03 2021 VTĐT-A32 đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20210654367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 13:17:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vi mạch 17 Cái IC 24 chân cắm
2 Vi mạch 17 Cái IC 24 chân cắm
3 Vi mạch 17 Cái IC 24 chân cắm
4 Vi mạch 17 Cái IC 24 chân cắm
5 Mô đun 20 Cái Uvào = 18 – 36V, Ura = 20V
6 Vi mạch 28 Cái Dạng đóng gói MQFP, 240 chân
7 Vi mạch 12 Cái Dạng đóng gói LQFP, 44 chân
8 Vi mạch 20 Cái Dạng đóng gói DDpak, 7 chân
9 Vi mạch 20 Cái Dạng đóng gói SO, 14 chân
10 Vi mạch 20 Cái Dạng đóng gói SOJ, 36 chân
11 Vi mạch 20 Cái Dạng đóng gói TSSOP, 28 chân
12 Vi mạch 20 Cái Dạng đóng gói SSOP, 20 chân
13 Vi mạch 20 Cái Dạng đóng gói SOP, 8 chân
14 Vi mạch 54 Cái Dạng đóng gói TSOP, 40 chân
15 Vi mạch 36 Cái Dạng đóng gói 20-LLC
16 Vi điều khiển 24 Cái Dạng đóng gói DIP, 40 chân
17 Vi mạch 12 Cái IC CMOS, 14 chân dán
18 Vi mạch 18 Cái IC TTL, 14 chân dán
19 Vi mạch 18 Cái IC TTL, 14 chân dán
20 Vi mạch 3 cái IC TTL, 16 chân dán
21 Vi mạch 15 Cái IC TTL, 14 chân dán
22 Vi mạch 4 Cái IC TTL, 16 chân dán
23 Vi mạch 18 Cái IC TTL, 14 chân dán
24 Vi mạch 36 Cái IC TTL, 14 chân dán
25 Vi mạch 54 Cái IC TTL, 24 chân dán
26 Vi mạch 8 Cái IC TTL, 24 chân dán
27 Vi mạch 16 Cái IC TTL, 14 chân dán
28 Vi mạch 4 Cái IC TTL, 14 chân dán
29 Vi mạch 8 Cái IC TTL, 14 chân dán
30 Vi mạch 34 cái IC TTL, 14 chân dán
31 Vi mạch 2 cái IC TTL, 14 chân dán
32 Vi mạch 4 Cái IC TTL, 14 chân dán
33 Vi mạch 15 Cái IC CMOS, 16 chân dán
34 Vi mạch 15 Cái IC CMOS, 16 chân dán
35 Vi mạch 7 Cái IC CMOS, 16 chân dán
36 Vi mạch 7 Cái IC CMOS, 14 chân dán
37 Vi mạch 4 Cái IC CMOS, 16 chân dán
38 Vi mạch 4 Cái IC CMOS, 16 chân dán
39 Vi mạch 8 Cái IC CMOS, 16 chân dán
40 Vi mạch 17 Cái IC CMOS, 14 chân dán
41 Vi mạch 24 Cái IC CMOS, 16 chân dán
42 Vi mạch 7 Cái IC CMOS, 14 chân dán
43 Vi mạch 7 Cái IC CMOS, 16 chân dán
44 Vi mạch 8 Cái IC CMOS, 14 chân dán
45 Vi mạch 10 Cái IC CMOS, 14 chân dán
46 Vi mạch 4 Cái IC CMOS, 16 chân dán
47 Vi mạch 18 Cái IC CMOS, 14 chân dán
48 Vi mạch 33 Cái IC CMOS, 14 chân dán
49 Vi mạch 66 Cái IC TTL, 14 chân dán
50 Vi mạch 55 Cái IC TTL, 14 chân dán
51 Vi mạch 16 Cái IC TTL, 14 chân dán
52 Vi mạch 11 Cái IC TTL, 14 chân dán
53 Vi mạch 2 Cái IC TTL, 14 chân dán
54 Vi mạch 3 Cái IC TTL, 14 chân dán
55 Vi mạch 8 Cái IC TTL, 14 chân dán
56 Vi mạch 3 Cái IC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±0,6
57 Vi mạch 6 Cái IC 14 chân cắm, Ucc= ±5V÷±18V
58 Vi mạch 8 Cái IC 8 chân cắm, Ucc= ±15V±10%
59 Vi mạch 42 Cái IC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±10%
60 Vi mạch 3 Cái IC 12 chân cắm, Ucc= ±6,3V±10%
61 Vi mạch 21 Cái IC CMOS, 14 chân dán
62 Vi mạch 16 Cái IC CMOS, 14 chân dán
63 Vi mạch 14 Cái IC CMOS, 14 chân dán
64 Vi mạch 21 cái IC dán, 14 chân
65 Vi mạch 78 Cái IC dán, 14 chân
66 Vi mạch 138 Cái IC dán, 14 chân
67 Vi mạch 86 Cái IC dán, 16 chân
68 Vi mạch 86 Cái IC dán, 16 chân
69 Vi mạch 54 Cái IC TTL, 24 chân dán
70 Vi mạch 12 Cái IC TTL, 24 chân dán
71 Vi mạch 15 Cái IC TTL, 24 chân dán
72 Vi mạch 8 Cái Vi điều khiển, 42 chân dán
73 Vi mạch 12 Cái IC CMOS, 24 chân dán
74 Vi mạch 16 Cái IC 14 chân cắm
75 Vi mạch 16 Cái IC 14 chân cắm
76 Vi mạch 8 Cái IC 14 chân cắm
77 Vi mạch 14 Cái IC dán, 16 chân
78 Vi mạch 10 Cái IC dán, 14 chân
79 Vi mạch 15 Cái IC 14 chân cắm
80 Vi mạch 15 Cái IC 14 chân cắm
81 Vi mạch 15 Cái IC 14 chân cắm
82 Vi mạch 15 Cái IC 14 chân cắm
83 Vi mạch 5 Cái IC 14 chân cắm
84 Vi mạch 15 Cái IC dán, 16 chân
85 Vi mạch 4 Cái IC dán, 16 chân
86 Vi mạch 4 Cái IC CMOS, 14 chân dán
87 Vi mạch 4 cái IC dán, 14 chân
88 Vi mạch 24 Cái IC dán, 16 chân
89 Vi mạch 30 Cái IC 14 chân cắm
90 Vi mạch 8 Cái IC dán, 28 chân
91 Bán dẫn 41 Cái Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
92 Bán dẫn 16 Cái Loại p-n-p, 3 chân cắm
93 Bán dẫn 9 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
94 Bán dẫn 30 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
95 Bán dẫn 15 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
96 Bán dẫn 41 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
97 Bán dẫn 2 Cái Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
98 Bán dẫn 2 Cái Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
99 Bán dẫn 4 Cái Loại p-n-p, 3 chân cắm
100 Bán dẫn 8 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
101 Bán dẫn 116 Cái Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
102 Bán dẫn 73 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
103 Bán dẫn 22 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
104 Bán dẫn 3 cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
105 Bán dẫn 15 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
106 Bán dẫn 20 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
107 Bán dẫn 30 Cái Loại p-n-p, 3 chân cắm
108 Bán dẫn 10 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
109 Bán dẫn 10 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
110 Bán dẫn 10 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
111 Bán dẫn 10 Cái Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
112 Bán dẫn 20 cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
113 Bán dẫn 24 cái MOFET,4 chân dán
114 Bán dẫn 12 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
115 Bán dẫn 36 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
116 Bán dẫn 8 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
117 Bán dẫn 20 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
118 Bán dẫn trường 20 Cái MOFET, 3 chân cắm
119 Bán dẫn trường 20 Cái MOFET, 3 chân cắm
120 Bán dẫn 12 Cái Loại n-p-n, 3 chân cắm
121 Bán dẫn 12 Cái MOFET, 3 chân cắm
122 Bán dẫn trường 6 Cái MOFET, 3 chân cắm
123 Bán dẫn công suất MOSFET 22 Cái Dạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET
124 Bán dẫn công suất MOSFET 10 Cái Dạng đóng gói TO220AB, 3 chân, MOSFET
125 Khuếch đại công suất đầu ra anten 10 Cái Dạng đóng gói 375–04, 4 chân, MOSFET
126 Bán dẫn 30 Cái Dạng đóng gói 211–11, 4 chân, MOSFET
127 Đi ốt 8 Cái IC 14 chân cắm
128 Đi ốt 3 cái IC dán, 16 chân
129 Đi ốt 20 Cái IC dán, 12 chân
130 Đi ốt 27 Cái Điện áp ngược tối đa 250V, tần số làm việc 1kHz
131 Ổn áp 24 Cái 2 chân cắm, Uvào = 4,7V÷6,6V, Ura = 5,6V
132 Đi ốt 4 cái Điện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz
133 Đi ốt 14 Cái Điện áp ngược tối đa 100V
134 Đi ốt cao tần 12 Cái Điện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 350MHz
135 Điốt 12 Cái 2 chân cắm, Uvào = 5,6V÷8V, Ura = 6,8V
136 Điốt 20 Cái Điện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 100kHz
137 Đi ốt CBЧ 5 Cái Điện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF
138 Đèn tách sóng 20 Cái Điện áp tối đa cho phép: Điện áp sưởi ấm 5.7V÷7V Điện áp ngược 450V, tần số làm việc 3GHz
139 Ổn áp 40 Cái 2 chân cắm, Uvào = 5,04V÷6,16V, Ura = 5,6V
140 Tụ điện 17 Cái Điện dung 47µF, điện áp 10V
141 Tụ điện 12 Cái Điện dung 68µF, điện áp 18V
142 Tụ điện 12 Cái Điện dung 150µF, điện áp 18V
143 Tụ điện 15 Cái Điện dung 4,7µF, điện áp 18V
144 Tụ điện 9 Cái Điện dung 47µF, điện áp 16V
145 Tụ điện 68 Cái Điện dung 22µF, điện áp 18V
146 Tụ điện 21 Cái Điện dung 100µF, điện áp 18V
147 Tụ điện 27 Cái Điện dung 220µF, điện áp 100V
148 Tụ điện 24 Cái Điện dung 33µF, điện áp 50V
149 Tụ điện 15 Cái Điện dung 33µF, điện áp 100V
150 Tụ điện 15 Cái Điện dung 100µF, điện áp100V
151 Tụ điện 29 Cái Điện dung 220µF, điện áp 16V
152 Tụ điện 12 Cái Điện dung 330µF, điện áp 25V
153 Tụ điện 11 Cái Điện dung 200µF, điện áp 50V
154 Tụ điện 24 Cái Điện dung 68µF, điện áp 100V
155 Tụ điện 24 Cái Điện dung 2,2µF, điện áp 70V
156 Tụ điện 4 cái Điện dung 100µF, điện áp 35V
157 Tụ điện 54 Cái Điện dung 100µF, điện áp 29V
158 Tụ điện 6 Cái Điện dung 15pF, điện áp 186,3kv
159 Tụ điện 3 Cái Điện dung 330pF, điện áp 4KV
160 Tụ điện 3 Cái Điện dung 27pF, điện áp 4kV
161 Tụ điện 12 Cái Điện dung 10µF, điện áp 32V
162 Tụ điện xoay chiều 20 Cái Điện dung 33µF, điện áp 50V
163 Đầu cắm 1 Cái 55 chân cắm
164 Đầu cắm 1 Cái 32 chân cắm
165 Đầu cắm 1 Cái 57 chân cắm
166 Đầu cắm 1 Cái 67 chân cắm
167 Đầu cắm 10 Cái 55 chân cắm
168 Điện trở 2 Cái Điện trở 3,9 kΩ
169 Điện trở 3 Cái Điện trở 1,2 kΩ
170 Điện trở 1 Cái Điện trở 5,1 kΩ
171 Điện trở 2 Cái Điện trở 10 KΩ
172 Điện trở 12 Cái Điện trở 0,5-200Ω
173 Điện trở 11 Cái Điện trở 0,125-10kΩ; 0,125-56kΩ
174 Đèn LED 8 Cái 14 chân cắm, led 7 đoạn
175 Biến trở 6 Cái Điện trở danh định từ 100Ω đến 47kΩ
176 Cuộn chặn 14 Cái 2 chân cắm, điện cảm danh định 10mH, dòng điện tối đa 3A
177 Rơ le 8 Cái 5 chân cắm, Ucc= 22V÷36V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.610.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->