Gói thầu: Phát sinh khối lượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Phát sinh khối lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng, giảm thầu và giá trị cắt giảm khối lượng không thi công của công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 13:45:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁT SINH THẢM BÊ TÔNG NHỰA VÒNG XOAY NGUYỄN VĂN VOI | |||
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3184 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,288 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8562 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3184 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9506 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6458 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1758 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,071 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9502 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9502 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9502 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9502 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,021 | 100tấn |
| D | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 3 | Gia công Thép hình khung miệng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2867 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2813 | m3 |
| E | PHẦN NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Gia công thép hình khung nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1915 | tấn |
| 2 | Trải tấm ny lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8064 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN NÂNG HỐ GA CỦ DỰA TRÊN CAO ĐỘ TRUNG BÌNH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1924 | m3 |
| G | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1813 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 5 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang kích thước 30x75cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| H | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | NÂNG CẤP DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 4 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,8 | m2 |
| 5 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,8 | m2 |
| J | NÂNG VÒNG XOAY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6375 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 4 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 5 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| K | VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,725 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219,0375 | m2 |
| L | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp Trụ biển báo D75,6 sơn tỉnh điện màu trắng đỏ khoảng cách 30 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,7 | md |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,2784 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp Biển báo phản quang tên đường 30x70 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang tròn ĐK 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 160x100 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp chụp nhựa ĐK 75,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.00984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Mặt đường giao thông kết bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả phần nền và mặt đường),hố ga, sơn đường và biển báo. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.403.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, bốn trăm lẻ ba triệu đồng) Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.209.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi