Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hoá chất, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652925-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hoá chất, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210615140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 13:57:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Axit acetic 18 lọ 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Màng Nitrocellulose 8 Cuộn Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Sucrose 8 kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tween 20 15 lọ 25ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Đệm PBS 20 lọ lít Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Etanol 10 Lọ 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Màng hút trên 45 hộp/100 Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Màng hút mẫu 45 hộp/100 Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Màng chứa chất cộng hợp 45 hộp/100 Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Gold colloidal 35 ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Triton x 100 15 lọ 100ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Axit clohydric 24 Lọ 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sodium tetraborate 18 lọ 0,5kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Kháng thể kháng ricin chuỗi A 10 Ống Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Test nhanh ricin 20 test Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Kháng thể kháng ricin chuỗi B 12 Ống Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Goat anti mouse polyclonal 14 mg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Kháng thể đơn dòng cộng hợp vàng 12 ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Potassium dihydrogen phosphate 16 lọ 0,5kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Sodium phosphate 16 lọ 0,5kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Nước cất khử ion 20 can Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Hạt thầu dầu 30 kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Silicagel 10 túi 1kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 PVP 29 lọ 0,1 kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Sephadex G100 16 lọ 25 g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Sephadex G75 12 lọ 50 g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Acrylamide/Bis Mixed Solution (37.5:1)30% 12 lọ 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 TEMED 15 lọ 25ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 0.1M TrisHCl pH 8.0 15 lọ 100ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 0.05M TrisHCl pH 6.5 15 lọ 100ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 SDS 12 lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Methanol 12 lít Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Maker protein 15 vial Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Loading dye 45 lọ 5 ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 DAEA 12 lọ 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Natri clorua 15 lọ 1kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Canxi clorua 14 lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Sulfuric acid 20 Lọ 500ml Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ammonium sulfate 10 kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Albumin bovine serum 6 lọ 1g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Natri hydroxide 10 lọ 500g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Polyvinyl alcohol 10 lọ 25g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Tris aminomethane 10 lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Di potassium hydrogen phosphate 9 lọ 0,5kg Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 EDTA disodium salt 9 lọ 100g Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tăm bông lấy mẫu 320 túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống hút nhỏ giọt 3ml 7 500 cái/gói Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Casset nhựa (thanh trip) 3.200 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ống Falcol (15ml) 35 50 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50 Ống Falcol (50ml) 35 25 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51 Ống eppendorf (0,2ml) 35 túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52 Ống eppendorf (1,5ml) 35 túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53 Ống li tâm lớn (50 ml) 50 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bình tam giác (500ml) 70 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55 Đầu côn 20µl 5 1000 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56 Đầu côn 200µl 5 1000 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57 Đầu côn 1000µl 10 500 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58 Đầu côn 5ml 5 300 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59 Đầu côn 10ml 4 100 cái/túi Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60 Cốc đong 1 lít 15 bộ Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61 Găng tay y tế TOPCARE 20 hộp Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62 Khẩu trang y tế 4 lớp 20 hộp Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63 Ống đong thủy tinh 500ml 35 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64 Bình chia vạch, chịu nhiệt, 1 lít 20 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65 Ống nghiệm chia vạch 300 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66 Bình tia 10 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67 Ống nghiệm có nắp 300 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68 Giá đỡ dùng cho ống eppendorf 15 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69 Giá cắm đầu ống falcon 15 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70 Màng lọc vi sinh 50 hộp Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71 Thìa xúc hóa chất bằng thủy tinh 30 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72 Khay inox 40x60 15 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bình cầu, nút nhám, 500ml 20 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bình cầu, nút nhám, 250ml 25 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75 Pipet nhựa 25ml 100 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76 Pipet nhựa 10ml 150 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77 Pipet nhựa 5ml 200 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78 Đĩa petri 200 cặp Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79 Hộp đựng đầu côn 50 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80 Giá ống nghiệm các loại bằng nhựa 15 cái Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư, và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.530.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ. - Thời gian bảo hành: 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->