Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Khu hành chính, học tập. Khu nhà chức năng, nhà ăn, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng hàng rào, nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Khu hành chính, học tập. Khu nhà chức năng, nhà ăn, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng hàng rào, nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:01:00 đến ngày 2021-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - KHỐI HỌC TẬP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696,3358 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,413 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên đáy sênô, thành sênô và dầm trần sân thượng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,3042 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,6125 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,05 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.010,7488 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.491,6625 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,3042 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | cái |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,655 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,98 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,98 | 1m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,96 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.726,94 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4656 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cửa để sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,46 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,3002 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,3002 | m2 |
| 20 | Ron kính cửa đi cửa sổ (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.521,94 | m |
| 21 | Thay ron kính và lắp dựng cửa đi, cửa sổ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,19 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2539 | m3 |
| 23 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3579 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 26 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép nền D8 khoảng cách 150 đan ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2645 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Vệ sinh tam cấp + Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 33 | Vệ sinh vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 34 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 35 | Vệ sinh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8526 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| B | NHÀ XE [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Bulong móng D16, L=1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | SXLD cốt thép cổ móng đường kính d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 12 | Trải tấm nilon lót dưới nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3125 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 17 | Cột thép tráng kẽm D90, L=2,9m, dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6 | kg |
| 18 | Thép tấm dày 8mm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép V khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép V khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | tấn |
| 23 | Thép V50x50x5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,48 | kg |
| 24 | Thép V40x40x4 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,75 | kg |
| 25 | Thép V32x32x3 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,54 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7609 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7609 | tấn |
| 28 | Xà gồ hộp 40x80x1.8 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,85 | kg |
| 29 | Lợp mái, vách bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1514 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt máng xối tôn uốn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,115 | m |
| 31 | Nẹp đở máng xối D16, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, lơ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 34 | Gắn nẹp ống nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 35 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (ô 3,15x3,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 10m |
| C | XƯỞNG LAO ĐỘNG THỰC HÀNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,768 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,018 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | 1m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,48 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,72 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dở cửa để sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,663 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,663 | m2 |
| 16 | Lắp đặt thay ron cửa kính (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,77 | m2 |
| 17 | Ron cửa kính (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,16 | m |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải bằng thủ công đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh tam cấp + gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | NHÀ XE HAI BÁNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,86 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,76 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để cạo sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp chống thấm sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | 1m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,991 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,551 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp chống thấm sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 1m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TIỀN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6573 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6309 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,504 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2882 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,004 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,327 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,327 | m2 |
| G | NHÀ ĂN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,312 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,995 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,56 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,775 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,307 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,775 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | 1m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,04 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dở cửa để sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,94 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9365 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9365 | m2 |
| 16 | Lắp đặt thay ron cửa kính (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,91 | m2 |
| 17 | Ron cửa kính (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,8 | m |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải bằng thủ công đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh tam cấp + gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.88578E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.590.522.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi