Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Khu hành chính, học tập. Khu nhà chức năng, nhà ăn, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng hàng rào, nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648293-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo Khu hành chính, học tập. Khu nhà chức năng, nhà ăn, nhà vệ sinh, nhà xe, cổng hàng rào, nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210647713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:01:00 đến ngày 2021-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,295,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - KHỐI HỌC TẬP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.696,3358 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,413 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên đáy sênô, thành sênô và dầm trần sân thượng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,3042 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930,6125 m2
5 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,05 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.010,7488 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.491,6625 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,3042 m2
9 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 789 cái
10 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,655 m3
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,98 m2
12 Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,98 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,98 1m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,96 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.726,94 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4656 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cửa để sơn sửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,46 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,3002 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,3002 m2
20 Ron kính cửa đi cửa sổ (vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.521,94 m
21 Thay ron kính và lắp dựng cửa đi, cửa sổ (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,19 m2
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2539 m3
23 Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3579 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9136 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 100m3
26 Trải tấm nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m2
27 Cốt thép nền D8 khoảng cách 150 đan ô vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2645 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m2
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Vệ sinh tam cấp + Ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
33 Vệ sinh vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
34 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
35 Vệ sinh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8526 100m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
39 Cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
B NHÀ XE [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
10 Bulong móng D16, L=1600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 SXLD cốt thép cổ móng đường kính d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
12 Trải tấm nilon lót dưới nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8009 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3125 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 tấn
17 Cột thép tráng kẽm D90, L=2,9m, dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,6 kg
18 Thép tấm dày 8mm STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 kg
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 tấn
21 Sản xuất thép V khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3633 tấn
22 Lắp dựng thép V khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3633 tấn
23 Thép V50x50x5 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,48 kg
24 Thép V40x40x4 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,75 kg
25 Thép V32x32x3 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,54 kg
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7609 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7609 tấn
28 Xà gồ hộp 40x80x1.8 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,85 kg
29 Lợp mái, vách bằng tole sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1514 100m2
30 Lắp đặt máng xối tôn uốn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,115 m
31 Nẹp đở máng xối D16, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, lơ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
34 Gắn nẹp ống nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
35 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (ô 3,15x3,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 10m
C XƯỞNG LAO ĐỘNG THỰC HÀNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,768 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,46 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,88 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,018 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,88 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,46 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
9 Cạo bỏ lớp chống thấm trên sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 1m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,48 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,72 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dở cửa để sơn sửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,663 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,663 m2
16 Lắp đặt thay ron cửa kính (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,77 m2
17 Ron cửa kính (vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,16 m
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 m3
19 Đào xúc phế thải bằng thủ công đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m3
21 Vệ sinh tam cấp + gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
D NHÀ XE HAI BÁNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,2 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,86 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,76 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,86 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để cạo sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
10 Lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
12 Cạo bỏ lớp chống thấm sàn mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 1m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,12 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,68 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
E NHÀ VỆ SINH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,991 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,46 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,551 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,46 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
9 Cạo bỏ lớp chống thấm sàn mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 1m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
F CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TIỀN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6573 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6309 m2
3 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,504 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2882 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,004 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,327 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,327 m2
G NHÀ ĂN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,312 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,995 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,56 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,775 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,307 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,775 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,56 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
9 Cạo bỏ lớp chống thấm trên sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 1m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,04 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,56 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dở cửa để sơn sửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,94 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9365 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9365 m2
16 Lắp đặt thay ron cửa kính (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,91 m2
17 Ron cửa kính (vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,8 m
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,326 m3
19 Đào xúc phế thải bằng thủ công đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,326 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3
21 Vệ sinh tam cấp + gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.88578E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.174.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.522.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->