Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653630-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210574824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tăng chi sự nghiệp đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:16:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tháo dời vách kính phòng Truyền Thống 1 bộ Tháo dời vách kính phòng Truyền Thống
2 Màn cửa đi phòng Truyền Thống 3 Cái - Kích thước tham khảo: 1,75 x 3,05m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem
3 Màn cửa sổ lớn phòng Truyền Thống 3 Cái - Kích thước tham khảo: 2,8 x 2,3 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem
4 Màn cửa sổ phòng Truyền Thống 1 Cái - Kích thước tham khảo: 1,8 x 2,25 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem
5 Màn cửa sổ nhỏ phòng Truyền Thống 1 cái - Kích thước tham khảo: 1,5 x 2,25 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem
6 Tủ sách 2 Cái * Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015 , ISO 14001 : 2015 , ISO 45001 : 2018 , TCVN 8575:2010 (hoặc tương đương) - Loại: kính 3 mặt, dầy 5ly - Kích thước tham khảo: 0,4 x 1,2 x 1,8 - Gỗ MDF Venner xoan đào 2 mặt (hoặc tương đương) dầy 18ly, Sơn PU toàn bộ
7 Dàn âm thanh 1 Bộ Thông số kỹ thuật áp dụng theo mục 2 chương V của E-HSMT
8 Khăn bàn đại biểu 5 Cái - Kích thước tham khảo: 1,2 x 0,45x 0,8 m - Chất liệu: Vải trải bàn
9 Áo ghế đại biểu 10 Cái - Kích thước tham khảo: 1,2 x 0,45x 0,8 m - Chất liệu: Vải trải bàn
10 Chậu hoa lớn trang trí hội trường 2 Cái Chậu hoa lớn trang trí hội trường
11 Máy chiếu 1 Cái Thông số kỹ thuật áp dụng theo mục 2 chương V của E-HSMT
12 Màn chiếu 1 Cái - Thông số kỹ thuật: + Tỷ lệ: 4:3 + Kích thước (dimensions) 4.07x3.05m (160” x 120”) + Đường chéo (diagonal) 200” + Bao gồm nhân công lắp đặt - Tính năng: + Vải màn chất liệu Matte white có khả năng chống mốc, ít bắn lửa, không bị rách viền. + Hộp màn thiết kế hình lục lăng, sơn trắng tĩnh điện. + Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng + Điều khiển: Sử dụng Remote control điều khiển. Kéo, thả màn dùng Motor điện có thể dùng màn ở mọi kích thước. - Bao gồm nhân công lắp đặt.
13 Bảng di động xanh 1 mặt chống lóa 1 Cái - Kích thước tham khảo: 1.200 x 3.000m (chiều cao từ bánh xe đến đỉnh bảng là 1850 cm). - Khung di động được thiết kế chắc chắn với 2 thanh giằng ngang. - Khung bảng được làm bằng sắt hộp 20x40mm sơn tĩnh điện chống xước màu kem. - Chân di động có bánh xe có chốt hãm. Chân và thanh giằng ngang được thiết kế dễ tháo rời thuận tiện cho việc vận chuyển.
14 Tủ lạnh 85 lít 1 Cái - Dung tích tổng:≥92 lít - Dung tích sử dụng:≥85 lít - Số cánh cửa:1 cánh - Công nghệ Inverter: Tủ lạnh thường - Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 0.55 kW/ngày - Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp - Kiểu tủ: Mini - Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ - Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực - Kích thước - Khối lượng: trong khoảng (Cao 83.1 cm - Rộng 47.4 cm - Sâu 44.7 cm) - Khối lượng khoảng 22 cm - Bảo hành chính hãng: 24 tháng
15 Máy nước nóng 1 Cái - Công suất làm nóng: ≥3500W - Bơm trợ lực - Dung tích bình chứa: Không có bình chứa - Thời gian đun nóng: Nóng liền - Chế độ an toàn: 9 tính năng an toàn điện: Cầu dao ELCB, Cảm biến lưu lượng nước, Vỏ máy chống nước IP25, Kiểm soát nhiệt độ,... - Tùy chỉnh nhiệt độ nước: 3 mức Thấp - Trung bình - Cao - Nhiệt độ tối đa:45 độ C - Tiện ích: Có vòi sen đi kèm, Bơm trợ lực vận hành siêu êm
16 Cây nước nóng lạnh 1 Cái - Công suất: 670 W, làm nóng 550 W, làm lạnh 120 W - Nhiệt độ: Nóng 85 - 90 độ C, lạnh 6 - 8 độ C - Số lít làm nóng lạnh: Nước nóng 4 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờ - Chất liệu bình chứa: Inox 304 - Hệ thống làm lạnh: Bằng máy nén cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điện - Tiện ích: Có khoang chứa đựng ly tách, khóa vòi nước nóng - Chế độ an toàn: Công tắc nóng lạnh độc lập, Thiết bị an toàn chống quá nhiệt kép
17 Màn cửa đi phòng khách 2 Cái - Kích thước tham khảo: 1,2 x 2,2 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem
18 Màn cửa sổ phòng khách 4 Cái - Kích thước tham khảo: 1,5 x 1,7 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem
19 Lắp kính lam thông gió 4 Mét - Kích thước: 3,1 x 0,4m - Kính: 4 ly
20 Máy lạnh 1.5HP 2 Cái - Thông số kỹ thuật: + Loại điều hòa: Điều hòa treo tường + Công suất lạnh: ≥12000BTU (1.5HP) + Phạm vi làm lạnh: ≥15m² - 20m² + Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh + Công nghệ Inverter: Có + Môi chất làm lạnh: R32 + Ống đồng: Ø6 - Ø12 + Điện áp vào: 1 pha - 220V + Công suất tiêu thụ trung bình: 1.020kWh + Kích thước khối trong nhà tham khảo: 290×799×197mm (8.0kg) + Kích thước khối ngoài trời tham khảo: 542×780×289mm (28.0kg) + Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter + Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤1.07 kW/h + Tiện ích: Chế độ Good Sleep, Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì + Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I + Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G + Làm lạnh nhanh: Powerful - Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt
21 Tủ quần áo 2 Cái * Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015 , ISO 14001 : 2015 , ISO 45001 : 2018 , TCVN 8575 : 2010 (hoặc tương đương) - Kích thước tham khảo: 0,50 x 1,200 x 1,8m -Vật liệu gỗ MDF Venner xoan đào 2 mặt (hoặc tương đương). 1 bên có kính thủy còn lại chia 2 cánh mở, phía dưới có học kéo . Sơn phủ PU.
22 Tủ hồ sơ 2 Cái * Hàng gia công - Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng - Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. - Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở - Sản phẩm tủ tài liệu gỗ DC1340H1 sơn PU cao cấp dùng trong phòng giám đốc, lãnh đạo. Tủ được sử dụng để lưu trữ tài liệu, hồ sơ... - Kích thước tham khảo: W1350 x D410 x H2000 mm - Chất liệu tham khảo: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy
23 Máy lạnh 1 Bộ Thông số kỹ thuật áp dụng theo mục 2 chương V của E-HSMT
24 Máy lạnh 1.5HP 1 Cái - Thông số kỹ thuật: + Loại điều hòa: Điều hòa treo tường + Khối trong nhà: nhà thầu tư khai báo + Khối ngoài trời: nhà thầu tư khai báo + Công suất lạnh: ≥12000BTU (1.5HP) + Phạm vi làm lạnh: ≥15m² - 20m² + Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh + Công nghệ Inverter: Có + Môi chất làm lạnh: R32 + Ống đồng: Ø6 - Ø12 + Điện áp vào: 1 pha - 220V + Công suất tiêu thụ trung bình: 1.020kWh + Kích thước khối trong nhà tham khảo: 290×799×197mm (8.0kg) + Kích thước khối ngoài trời tham khảo: 542×780×289mm (28.0kg) + Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter + Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤1.07 kW/h + Nhãn năng lượng tiết kiệm điện tham khảo: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.96) + Tiện ích: Chế độ Good Sleep, Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì + Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I + Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G + Làm lạnh nhanh: Powerful - Bao gồm vật tư và lắp đặt
25 Tủ lạnh 1 Cái - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - Dung tích:≥186 lít - Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 0.93 kW/ngày - Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện - Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nano Fresh Ag+ - Năm ra mắt: từ năm 2020 trở về sau
26 Dán Decan cửa đi 4 Miếng - Kích thước: 0,55 x 0,5 m - Chất liệu: Decan màu
27 Dán Decan cửa sổ nhỏ 20 Miếng - Kích thước: 0,28 x 0,96 m - Chất liệu: Decan màu
28 Dán Decan cửa sổ lớn 20 Miếng - Kích thước: 0,96 x 0,4 m - Chất liệu: Decan màu
29 Máy quét 1 Máy - Kiểu máy: ADF + Mặt kính (Flatbed) - Khổ giấy (khay ADF): + Tối đa: 216 x 356 mm + Tối thiểu: 114 x 140 mm - Giấy dài: 216 x 3.048 mm - Tốc độ quét (A4, quét màu) ADF: Một mặt: 25 ppm, Hai mặt: 50 ipm (200dpi/300dpi) - Trên mặt kính: 4 giây (200dpi/300dpi) - Khay giấy 50 tờ (A4: 80 g/m2) - Công suất quét:≥4.000 tờ/ngày - Chức năng quản lý máy: Đi kèm phần mềm quản lý cấu hình, theo dõi nhiều máy từ xa cùng lúc dưới dạng phần mềm server - client - Chức năng OCR: Qua phần mềm ABBYY, hỗ trợ font tiếng Việt
30 Máy lạnh 2HP 2 Cái - Thông số kỹ thuật: + Loại điều hòa: treo tường + Công suất làm lạnh (nhỏ nhất-lớn nhất) kW tham khảo: 5,00 (1,10-5,40) Btu/giờ 17,100 (3,750-18,400) + Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa (CSPF) tham khảo: 4.80 + EER (nhỏ nhất-lớn nhất) Btu/hW tham khảo: 10,30 (12,93-10,22) + W/W tham khảo: 3,01 (3,79-3,00) + Thông số điện tham khảo: Điện áp 220V; Cường độ dòng điện: 7,7A; Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) W: 1,660 (290-1,800) + Khử ẩm: L/giờ 2,8; Pt/giờ 5,9 + Lưu thông khí: Trong nhà m³/phút (ft³/phút) 12,6 (445); Ngoài trời m³/phút (ft³/phút) 39,3 (1,390) + Độ ồn: Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) dB A) 44/34/28; Khối ngoài trời (H) dB (A) 51 + Kích thước trong nhà (ngoài trời): Chiều cao mm 290 (619) inch 11-7/16 (24-3/8); Chiều rộng mm 779 (824) inch 30-11/16 (32-15/32); Chiều sâu mm 209 (299) inch 8-1/4 (11-25/32) + Trọng lượng tịnh: Trong nhà kg (lb) 9 (20); Ngoài trời kg (lb) 30 (66) + Đường kính ống dẫn: Ống lỏng mm ø 6,35 inch 43834; Ống gas mm ø 12,70 inch 1/2 + Nối dài ống, chiều dài ống chuẩn: 10m + Chiều dài ống tối đa: 30m + Chênh lệch độ cao tối đa: 20m + Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung: 15g/m + Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter + Công suất tiêu thụ điện trung bình: 1.66 kW/h + Nhãn năng lượng tiết kiệm điện tham khảo: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.79) + Tiện ích: Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chế độ vận hành khi ngủ + Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I + Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G + Làm lạnh nhanh: Powerful - Vật tư và công nhân lắp đặt
31 Quạt đứng công nghiệp 3 Cái - Thông số kỹ thuật + Công suất:≥ 160W + Ø cánh tham khảo: 640mm + Tốc độ gió: 3 tốc độ + Kích thước sản phẩm tham khảo: 72 * 63 * 190 cm + Khối lượng sản phẩm:≤17.5 kg + Kích thước bao bì tham khảo: Đầu: 27.5 * 18.5 * 28.5cm; Lồng: 71 * 71 * 9 cm; Chân đế: 63 * 63 * 6 cm; Ống thân: Ø4 * 102 cm + Khối lượng bao bì tham khảo: Đầu: 6.7 kg; Lồng: 4.2 kg; Chân đế: 7kg; Ống thân :1.6kg + Màu sắc: Đen
32 Màn cửa sổ phòng ăn 2 Cái - Hàng gia công + Kích thước tham khảo: 1,3 x 2m + Loại: Vải rèm có khả năng chống nằng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt
33 Bàn ăn 2 Cái - Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015, ISO 14001 : 2015, ISO 45001 : 2018, TCVN 8575:2010 hoặc tương đương + Kích thước tham khảo: 1.2m x 2.0m x 0.79m + Vật liệu: Khung đố gỗ tự nhiên, Mặt gỗ cao su phủ venner sồi dầy 18ly, sơn PU 3 lớp
34 Ghế ăn 20 Cái - Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015, ISO 14001 : 2015, ISO 45001 : 2018, TCVN 8575:2010 hoặc tương đương + Kích thước tham khảo: 0.38mmx400mmx1050mm + Mặt ghế gỗ cao su ghép Veneer xoan đào (hoặc tương đương) dày 18mm, chân trước (35mm x 35mm), chân sau (35mmx50mm x 1050mm) + Vật liệu: khung đố gỗ tự nhiên, Mặt gỗ ghép cao su Veneer xoan đào 18ly, sơn phủ PU
35 Làm vách ngăn phòng ăn 1 Cái - Hàng gia công + Chất liệu: nhôm + Kích thước (a x b x h) tham khảo: 5,85x3,7x3,26 m
36 Màn hình LED 55inch 4K 2 Cái - Màn hình đạt các tiêu chuẩn ISO 9001:2015; 14001: 2015; ISO 45001:2018; QCVN 54 (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật: + Kích thước 55 inch, tích hợp lớp kính cường lực bảo vệ dày 3mm + Độ phân giải 4K UHD: 3840 x 2160, tỉ lệ: 16:9 + Góc nhìn ngang 178 độ, dọc: 178 độ + Độ sáng: ≥260 cd/m2 + Độ tương phản: 2.000 : 1 + Số lượng màu hiển thị: ≥16.7 triệu màu + Thời gian đáp ứng: 5ms + Cổng kết nối: Tivi, HDMI (3), AV In, VGA, Audio In (for PC), USB (2), Audio Out, RJ-45 Wifi 802.11gbn + Tính năng: tích hợp bộ lược lọc màu 3D, giảm thiểu tiếng ồn, Blue Stretch, Black Stretch, DLTI, DLCI, tự chỉnh màu da + Âm thanh: 20W (Song kênh) + Tích hợp Android 9.0, Bộ xử lý Cortex A53, RAM 1.5GB, Flash 8GB + Phần mềm: tích hợp Google Play, Phần mềm quản lý nội dung hiển thị từ xa + Tính năng hẹn giờ tắt thiết bị tự động + Chuẩn hình ảnh, video hỗ trợ: NTSC/PAL, 480i, 576i, 480p, 576p, 720p,1080i, 1080p, 2160p + USB hỗ trợ: Video:avi, mkv, mov, 3gp, mp4, ts, mpg, mpeg, wmv, flv, etc. + Music: mp3, aac, ac3, flac, ect + Photo: BMP, JPEG, PNG, GIF + Ngôn ngữ: đa ngôn ngữ có Tiếng Việt/Tiếng Anh + Nhiệt độ: -10℃ - 45℃ + Nguồn: 100-240V - 50/60Hz + Tuổi thọ: trên 50.000 giờ + Công suất nguồn:≥140W + Trọng lượng: ≤ 23kg + Phụ kiện: remote, pin, HDSD - Bảo hành: 24 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng có tính chất tương tự (Trang thiết bị phòng chuyên môn) với gói thầu đang xét. Trong hợp đồng phải có các thiết bị chủ yếu như: Thiết bị âm thanh hội trường, máy lạnh, máy chiếu, tivi... - Hợp đồng có giá trị ≥371.000.000 đồng. (Kèm theo bản photo có công chứng còn thời hạn 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT bản photo liên lưu của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 371.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->