Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng chi sự nghiệp đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:16:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dời vách kính phòng Truyền Thống | 1 | bộ | Tháo dời vách kính phòng Truyền Thống | ||
| 2 | Màn cửa đi phòng Truyền Thống | 3 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1,75 x 3,05m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem | ||
| 3 | Màn cửa sổ lớn phòng Truyền Thống | 3 | Cái | - Kích thước tham khảo: 2,8 x 2,3 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem | ||
| 4 | Màn cửa sổ phòng Truyền Thống | 1 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1,8 x 2,25 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem | ||
| 5 | Màn cửa sổ nhỏ phòng Truyền Thống | 1 | cái | - Kích thước tham khảo: 1,5 x 2,25 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem | ||
| 6 | Tủ sách | 2 | Cái | * Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015 , ISO 14001 : 2015 , ISO 45001 : 2018 , TCVN 8575:2010 (hoặc tương đương) - Loại: kính 3 mặt, dầy 5ly - Kích thước tham khảo: 0,4 x 1,2 x 1,8 - Gỗ MDF Venner xoan đào 2 mặt (hoặc tương đương) dầy 18ly, Sơn PU toàn bộ | ||
| 7 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật áp dụng theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khăn bàn đại biểu | 5 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1,2 x 0,45x 0,8 m - Chất liệu: Vải trải bàn | ||
| 9 | Áo ghế đại biểu | 10 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1,2 x 0,45x 0,8 m - Chất liệu: Vải trải bàn | ||
| 10 | Chậu hoa lớn trang trí hội trường | 2 | Cái | Chậu hoa lớn trang trí hội trường | ||
| 11 | Máy chiếu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật áp dụng theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Màn chiếu | 1 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Tỷ lệ: 4:3 + Kích thước (dimensions) 4.07x3.05m (160” x 120”) + Đường chéo (diagonal) 200” + Bao gồm nhân công lắp đặt - Tính năng: + Vải màn chất liệu Matte white có khả năng chống mốc, ít bắn lửa, không bị rách viền. + Hộp màn thiết kế hình lục lăng, sơn trắng tĩnh điện. + Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng + Điều khiển: Sử dụng Remote control điều khiển. Kéo, thả màn dùng Motor điện có thể dùng màn ở mọi kích thước. - Bao gồm nhân công lắp đặt. | ||
| 13 | Bảng di động xanh 1 mặt chống lóa | 1 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1.200 x 3.000m (chiều cao từ bánh xe đến đỉnh bảng là 1850 cm). - Khung di động được thiết kế chắc chắn với 2 thanh giằng ngang. - Khung bảng được làm bằng sắt hộp 20x40mm sơn tĩnh điện chống xước màu kem. - Chân di động có bánh xe có chốt hãm. Chân và thanh giằng ngang được thiết kế dễ tháo rời thuận tiện cho việc vận chuyển. | ||
| 14 | Tủ lạnh 85 lít | 1 | Cái | - Dung tích tổng:≥92 lít - Dung tích sử dụng:≥85 lít - Số cánh cửa:1 cánh - Công nghệ Inverter: Tủ lạnh thường - Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 0.55 kW/ngày - Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp - Kiểu tủ: Mini - Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ - Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực - Kích thước - Khối lượng: trong khoảng (Cao 83.1 cm - Rộng 47.4 cm - Sâu 44.7 cm) - Khối lượng khoảng 22 cm - Bảo hành chính hãng: 24 tháng | ||
| 15 | Máy nước nóng | 1 | Cái | - Công suất làm nóng: ≥3500W - Bơm trợ lực - Dung tích bình chứa: Không có bình chứa - Thời gian đun nóng: Nóng liền - Chế độ an toàn: 9 tính năng an toàn điện: Cầu dao ELCB, Cảm biến lưu lượng nước, Vỏ máy chống nước IP25, Kiểm soát nhiệt độ,... - Tùy chỉnh nhiệt độ nước: 3 mức Thấp - Trung bình - Cao - Nhiệt độ tối đa:45 độ C - Tiện ích: Có vòi sen đi kèm, Bơm trợ lực vận hành siêu êm | ||
| 16 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | - Công suất: 670 W, làm nóng 550 W, làm lạnh 120 W - Nhiệt độ: Nóng 85 - 90 độ C, lạnh 6 - 8 độ C - Số lít làm nóng lạnh: Nước nóng 4 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờ - Chất liệu bình chứa: Inox 304 - Hệ thống làm lạnh: Bằng máy nén cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điện - Tiện ích: Có khoang chứa đựng ly tách, khóa vòi nước nóng - Chế độ an toàn: Công tắc nóng lạnh độc lập, Thiết bị an toàn chống quá nhiệt kép | ||
| 17 | Màn cửa đi phòng khách | 2 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1,2 x 2,2 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem | ||
| 18 | Màn cửa sổ phòng khách | 4 | Cái | - Kích thước tham khảo: 1,5 x 1,7 m - Loại: Vải rèm có khả năng chống nắng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt - Màu tham khảo: Màu kem | ||
| 19 | Lắp kính lam thông gió | 4 | Mét | - Kích thước: 3,1 x 0,4m - Kính: 4 ly | ||
| 20 | Máy lạnh 1.5HP | 2 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Loại điều hòa: Điều hòa treo tường + Công suất lạnh: ≥12000BTU (1.5HP) + Phạm vi làm lạnh: ≥15m² - 20m² + Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh + Công nghệ Inverter: Có + Môi chất làm lạnh: R32 + Ống đồng: Ø6 - Ø12 + Điện áp vào: 1 pha - 220V + Công suất tiêu thụ trung bình: 1.020kWh + Kích thước khối trong nhà tham khảo: 290×799×197mm (8.0kg) + Kích thước khối ngoài trời tham khảo: 542×780×289mm (28.0kg) + Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter + Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤1.07 kW/h + Tiện ích: Chế độ Good Sleep, Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì + Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I + Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G + Làm lạnh nhanh: Powerful - Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt | ||
| 21 | Tủ quần áo | 2 | Cái | * Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015 , ISO 14001 : 2015 , ISO 45001 : 2018 , TCVN 8575 : 2010 (hoặc tương đương) - Kích thước tham khảo: 0,50 x 1,200 x 1,8m -Vật liệu gỗ MDF Venner xoan đào 2 mặt (hoặc tương đương). 1 bên có kính thủy còn lại chia 2 cánh mở, phía dưới có học kéo . Sơn phủ PU. | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | * Hàng gia công - Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng - Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. - Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở - Sản phẩm tủ tài liệu gỗ DC1340H1 sơn PU cao cấp dùng trong phòng giám đốc, lãnh đạo. Tủ được sử dụng để lưu trữ tài liệu, hồ sơ... - Kích thước tham khảo: W1350 x D410 x H2000 mm - Chất liệu tham khảo: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 23 | Máy lạnh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật áp dụng theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy lạnh 1.5HP | 1 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Loại điều hòa: Điều hòa treo tường + Khối trong nhà: nhà thầu tư khai báo + Khối ngoài trời: nhà thầu tư khai báo + Công suất lạnh: ≥12000BTU (1.5HP) + Phạm vi làm lạnh: ≥15m² - 20m² + Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh + Công nghệ Inverter: Có + Môi chất làm lạnh: R32 + Ống đồng: Ø6 - Ø12 + Điện áp vào: 1 pha - 220V + Công suất tiêu thụ trung bình: 1.020kWh + Kích thước khối trong nhà tham khảo: 290×799×197mm (8.0kg) + Kích thước khối ngoài trời tham khảo: 542×780×289mm (28.0kg) + Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter + Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤1.07 kW/h + Nhãn năng lượng tiết kiệm điện tham khảo: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.96) + Tiện ích: Chế độ Good Sleep, Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì + Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I + Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G + Làm lạnh nhanh: Powerful - Bao gồm vật tư và lắp đặt | ||
| 25 | Tủ lạnh | 1 | Cái | - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - Dung tích:≥186 lít - Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 0.93 kW/ngày - Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện - Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều - Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nano Fresh Ag+ - Năm ra mắt: từ năm 2020 trở về sau | ||
| 26 | Dán Decan cửa đi | 4 | Miếng | - Kích thước: 0,55 x 0,5 m - Chất liệu: Decan màu | ||
| 27 | Dán Decan cửa sổ nhỏ | 20 | Miếng | - Kích thước: 0,28 x 0,96 m - Chất liệu: Decan màu | ||
| 28 | Dán Decan cửa sổ lớn | 20 | Miếng | - Kích thước: 0,96 x 0,4 m - Chất liệu: Decan màu | ||
| 29 | Máy quét | 1 | Máy | - Kiểu máy: ADF + Mặt kính (Flatbed) - Khổ giấy (khay ADF): + Tối đa: 216 x 356 mm + Tối thiểu: 114 x 140 mm - Giấy dài: 216 x 3.048 mm - Tốc độ quét (A4, quét màu) ADF: Một mặt: 25 ppm, Hai mặt: 50 ipm (200dpi/300dpi) - Trên mặt kính: 4 giây (200dpi/300dpi) - Khay giấy 50 tờ (A4: 80 g/m2) - Công suất quét:≥4.000 tờ/ngày - Chức năng quản lý máy: Đi kèm phần mềm quản lý cấu hình, theo dõi nhiều máy từ xa cùng lúc dưới dạng phần mềm server - client - Chức năng OCR: Qua phần mềm ABBYY, hỗ trợ font tiếng Việt | ||
| 30 | Máy lạnh 2HP | 2 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Loại điều hòa: treo tường + Công suất làm lạnh (nhỏ nhất-lớn nhất) kW tham khảo: 5,00 (1,10-5,40) Btu/giờ 17,100 (3,750-18,400) + Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa (CSPF) tham khảo: 4.80 + EER (nhỏ nhất-lớn nhất) Btu/hW tham khảo: 10,30 (12,93-10,22) + W/W tham khảo: 3,01 (3,79-3,00) + Thông số điện tham khảo: Điện áp 220V; Cường độ dòng điện: 7,7A; Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) W: 1,660 (290-1,800) + Khử ẩm: L/giờ 2,8; Pt/giờ 5,9 + Lưu thông khí: Trong nhà m³/phút (ft³/phút) 12,6 (445); Ngoài trời m³/phút (ft³/phút) 39,3 (1,390) + Độ ồn: Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) dB A) 44/34/28; Khối ngoài trời (H) dB (A) 51 + Kích thước trong nhà (ngoài trời): Chiều cao mm 290 (619) inch 11-7/16 (24-3/8); Chiều rộng mm 779 (824) inch 30-11/16 (32-15/32); Chiều sâu mm 209 (299) inch 8-1/4 (11-25/32) + Trọng lượng tịnh: Trong nhà kg (lb) 9 (20); Ngoài trời kg (lb) 30 (66) + Đường kính ống dẫn: Ống lỏng mm ø 6,35 inch 43834; Ống gas mm ø 12,70 inch 1/2 + Nối dài ống, chiều dài ống chuẩn: 10m + Chiều dài ống tối đa: 30m + Chênh lệch độ cao tối đa: 20m + Lượng môi chất lạnh gas cần bổ sung: 15g/m + Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter + Công suất tiêu thụ điện trung bình: 1.66 kW/h + Nhãn năng lượng tiết kiệm điện tham khảo: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.79) + Tiện ích: Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chế độ vận hành khi ngủ + Chế độ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.I + Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Nanoe-G + Làm lạnh nhanh: Powerful - Vật tư và công nhân lắp đặt | ||
| 31 | Quạt đứng công nghiệp | 3 | Cái | - Thông số kỹ thuật + Công suất:≥ 160W + Ø cánh tham khảo: 640mm + Tốc độ gió: 3 tốc độ + Kích thước sản phẩm tham khảo: 72 * 63 * 190 cm + Khối lượng sản phẩm:≤17.5 kg + Kích thước bao bì tham khảo: Đầu: 27.5 * 18.5 * 28.5cm; Lồng: 71 * 71 * 9 cm; Chân đế: 63 * 63 * 6 cm; Ống thân: Ø4 * 102 cm + Khối lượng bao bì tham khảo: Đầu: 6.7 kg; Lồng: 4.2 kg; Chân đế: 7kg; Ống thân :1.6kg + Màu sắc: Đen | ||
| 32 | Màn cửa sổ phòng ăn | 2 | Cái | - Hàng gia công + Kích thước tham khảo: 1,3 x 2m + Loại: Vải rèm có khả năng chống nằng, cản sáng, cách nhiệt, bao gồm khung treo và công lắp đặt | ||
| 33 | Bàn ăn | 2 | Cái | - Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015, ISO 14001 : 2015, ISO 45001 : 2018, TCVN 8575:2010 hoặc tương đương + Kích thước tham khảo: 1.2m x 2.0m x 0.79m + Vật liệu: Khung đố gỗ tự nhiên, Mặt gỗ cao su phủ venner sồi dầy 18ly, sơn PU 3 lớp | ||
| 34 | Ghế ăn | 20 | Cái | - Hàng gia công, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015, ISO 14001 : 2015, ISO 45001 : 2018, TCVN 8575:2010 hoặc tương đương + Kích thước tham khảo: 0.38mmx400mmx1050mm + Mặt ghế gỗ cao su ghép Veneer xoan đào (hoặc tương đương) dày 18mm, chân trước (35mm x 35mm), chân sau (35mmx50mm x 1050mm) + Vật liệu: khung đố gỗ tự nhiên, Mặt gỗ ghép cao su Veneer xoan đào 18ly, sơn phủ PU | ||
| 35 | Làm vách ngăn phòng ăn | 1 | Cái | - Hàng gia công + Chất liệu: nhôm + Kích thước (a x b x h) tham khảo: 5,85x3,7x3,26 m | ||
| 36 | Màn hình LED 55inch 4K | 2 | Cái | - Màn hình đạt các tiêu chuẩn ISO 9001:2015; 14001: 2015; ISO 45001:2018; QCVN 54 (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật: + Kích thước 55 inch, tích hợp lớp kính cường lực bảo vệ dày 3mm + Độ phân giải 4K UHD: 3840 x 2160, tỉ lệ: 16:9 + Góc nhìn ngang 178 độ, dọc: 178 độ + Độ sáng: ≥260 cd/m2 + Độ tương phản: 2.000 : 1 + Số lượng màu hiển thị: ≥16.7 triệu màu + Thời gian đáp ứng: 5ms + Cổng kết nối: Tivi, HDMI (3), AV In, VGA, Audio In (for PC), USB (2), Audio Out, RJ-45 Wifi 802.11gbn + Tính năng: tích hợp bộ lược lọc màu 3D, giảm thiểu tiếng ồn, Blue Stretch, Black Stretch, DLTI, DLCI, tự chỉnh màu da + Âm thanh: 20W (Song kênh) + Tích hợp Android 9.0, Bộ xử lý Cortex A53, RAM 1.5GB, Flash 8GB + Phần mềm: tích hợp Google Play, Phần mềm quản lý nội dung hiển thị từ xa + Tính năng hẹn giờ tắt thiết bị tự động + Chuẩn hình ảnh, video hỗ trợ: NTSC/PAL, 480i, 576i, 480p, 576p, 720p,1080i, 1080p, 2160p + USB hỗ trợ: Video:avi, mkv, mov, 3gp, mp4, ts, mpg, mpeg, wmv, flv, etc. + Music: mp3, aac, ac3, flac, ect + Photo: BMP, JPEG, PNG, GIF + Ngôn ngữ: đa ngôn ngữ có Tiếng Việt/Tiếng Anh + Nhiệt độ: -10℃ - 45℃ + Nguồn: 100-240V - 50/60Hz + Tuổi thọ: trên 50.000 giờ + Công suất nguồn:≥140W + Trọng lượng: ≤ 23kg + Phụ kiện: remote, pin, HDSD - Bảo hành: 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng có tính chất tương tự (Trang thiết bị phòng chuyên môn) với gói thầu đang xét. Trong hợp đồng phải có các thiết bị chủ yếu như: Thiết bị âm thanh hội trường, máy lạnh, máy chiếu, tivi...
- Hợp đồng có giá trị ≥371.000.000 đồng.
(Kèm theo bản photo có công chứng còn thời hạn 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT bản photo liên lưu của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 371.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi