Gói thầu: Gói thầu số 24: Sửa chữa lớn Trạm phân phối ngoài trời 220kV An Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Sửa chữa lớn Trạm phân phối ngoài trời 220kV An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:15:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,162,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | a. Đường nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đào nền,mặt đường bê tông hư hỏng, bằng thủ công, đất cấp III | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT, ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông. |
9,6 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bê tông bị hư hỏng và tạo nhám đổ bù bê tông | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT,ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông | 877,38 | m2 |
| 3 | Đổ bù bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tạo dốc dày trung bình 10cm, bê tông đá 1x2,mác 200 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT, ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông. | 97,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn | 0,31 | m3 |
| 5 | Đào đất móng hố ga, mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn | 9,43 | m3 |
| 6 | Xây tường hố ga, bó vỉa, bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn | 4,63 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn | 53,66 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn | 6 | m |
| 9 | Đắp đất hố móng đường ống, mương thoát nước, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn | 4,8 | m3 |
| C | b. Đường bên ngoài trạm | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu 25cm, đất cấp III | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT ,ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông |
19,5 | m3 |
| 2 | Cát đệm nền đường bằng thủ công, dày 5cm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT ,ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông | 3,9 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 200 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT ,ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông | 16,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ ra bãi thải 15C2, cự ly 0,7km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - QĐ số: 1951/QĐ-BGTVT ,ngày 17/8/2012 ban hành quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông | 38,53 | m3 |
| D | II. NỀN TRẠM | |||
| 1 | Vệ sinh, san, tạo phẳng nền trạm bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.953,31 | m2 |
| 2 | Rải bù đá nền trạm đá 1x2 dày 10cm, bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,39 | m3 |
| E | III. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP TRONG TRẠM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông tấm đan đổ tại chỗ | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối |
0,18 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,29 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 2,72 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn hư hỏng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 74 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 74 | Tấm |
| 6 | Tháo dỡ cân chỉnh lại các tấm đan bằng phẳng và vệ sinh mương cáp, nền trạm. Vận chuyển đổ đi các tấm đan bị nứt bể | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - TCVN 4453:1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 30 | Công |
| F | IV. CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 7239:2014 – trình tự thi công – Bột trét DULUX hoặc tương đương - TCVN 8652:2012 trình tự thi công – Sơn DULUX hoặc tương đương |
1.384,03 | m2 |
| 2 | Bả matit vào kết cấu tường cột | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 7239:2014 – trình tự thi công – Bột trét DULUX hoặc tương đương - TCVN 8652:2012 trình tự thi công – Sơn DULUX hoặc tương đương | 1.384,03 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 7239:2014 – trình tự thi công – Bột trét DULUX hoặc tương đương - TCVN 8652:2012 trình tự thi công – Sơn DULUX hoặc tương đương | 1.384,03 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào chông sắt loại đơn giản, bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt chông hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16, dày 1,4m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCXDVN 170:2007 Kết cấu thép – Gia công lắp ráp và nghiệm thu | 123,7 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép chống rỉ sơn 2 nước | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại | 123,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá granit ốp trụ bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4732:2007 Đá ốp lát tự nhiên | 15,08 | m2 |
| 8 | Ốp đá granít tự nhiên granit màu đỏ, dày 2cm vào tường, có chốt bằng inox | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4732:2007 Đá ốp lát tự nhiên | 15,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cổng khung sắt ốp tôn | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCXDVN 170 : 2007 về kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử mù muối. | 9,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cổng sắt cũ bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép chống rỉ sơn 2 nước | - TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử mù muối | 19,55 | m2 |
| 12 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ KT 1,6x1m, dày 2cm vào tường, có chốt bằng inox | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - CVN 4732:2007 Đá ốp lát tự nhiên | 1,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bảng logo đơn vị ngành điện bằng inox 304, dày 0,08mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên: Trạm phân phối 220kV Nhà máy An Khê (bằng inox 304, dày 0,08mm) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | V. MƯƠNG THOÁT NƯỚC BÊN NGOÀI TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép h | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu. |
0,253 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố giằng tường | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu. | 7,05 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc dày | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu | 35,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,5mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| H | VI. HÀNH LANG XUNG QUANH TRẠM | |||
| I | a.Hành lang trước trạm | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng, bằng thủ công, đất cấp III, dày trung bình 15cm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất |
136,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp III | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất | 16,05 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu | 16,05 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 100 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu | 24,08 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9377-2:2012 công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và nghiệm thu - Phần 2: công tác trát trong xây dựng | 401,25 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 7239:2014 – trình tự thi công – Bột trét DULUX hoặc tương đương - TCVN 8652:2012 trình tự thi công – Sơn DULUX hoặc tương đương | 240,75 | m2 |
| 7 | Bả matít vào cột, tường bằng bột bả | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 7239:2014 – trình tự thi công – Bột trét DULUX hoặc tương đương - TCVN 8652:2012 trình tự thi công – Sơn DULUX hoặc tương đương | 240,75 | m2 |
| 8 | Cung cấp, trồng và chăm sóc Cây Hoa giấy | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bụi |
| 9 | Cung cấp, trồng và chăm sóc Cỏ đậu phộng, cỏ Nhật… | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 677 | m2 |
| 10 | Đào đất phù sa tại bể chứa cát số 2 bằng máy đào 0,8m3 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để trồng cây bằng ô tô 5 tấn, cự ly vận chuyển 1,5 Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,75 | m3 |
| 12 | San, tạo phẳng đất trồng cây bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,75 | m3 |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa dẻo mềm D27, dày 3mm kèm phụ kiện nối ống | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt máy bơm tăng áp Panasonic-A-200 JAK | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | b. Hành lang trụ xuất tuyến | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất |
2,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu. | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu - TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, mác 200, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu. | 0,13 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà giằng cho bê tông đổ tại chỗ | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép h | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | Tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất | 0,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ (4x8x19) cm, Xây cột trụ Chiều cao | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu - TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng | 2,05 | m3 |
| 9 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), Xây tường Chiều dày | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu - TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng | 2,02 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9377-2:2012 công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và nghiệm thu - phần 2: công tác trát trong xây dựng | 30,36 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9377-2:2012 công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và nghiệm thu - phần 2: công tác trát trong xây dựng - TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng | 28,44 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt khung thép V50x50 dày 5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | Tấn |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ dày 1cm, rộng 5cm, vữa xi măng mác 75 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9377-2:2012 công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và nghiệm thu - phần 2: công tác trát trong xây dựng - TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng | 62,74 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lưới thép B40x3.5mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,13 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cổng khung sắt V50x50x5, lưới B40, D3.5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| K | VII. TRANG BỊ VẬT LIỆU CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt pi bằng BTCT chứa cát PCCC ĐK 1,2m, cao 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Cát xây dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt biển báo bằng khung sắt hộp 30x30x1.4mm ốp tôn dày 1mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Thông tư số: 31/2014/TT-BCT, ngày 02/10/2014 của Bộ công thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025243321E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05048664E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa phần xây dựng công trình trạm điện có cấp điện áp ≥ 220kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 945.113.550 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi