Gói thầu: Gói thầu số 23: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện An Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553853-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện An Khê
Số hiệu KHLCNT 20210552073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:12:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,061,303,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,900,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện P>= 400/800kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT cầm tay 0,5-1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bào, chà nhám sơn tường
- Đặc điểm thiết bị Máy chà nhám sơn tường có hút bụi hoặc có tích hợp cùng máy hút bụi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy hút bụi ≥ 2000W
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xịt rửa áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy xịt rửa ≥ 3000W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tạo nhám sàn(máy mài nền bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ: 7,5 (kw)Đường kính làm sạch 500mm.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. MÁI NHÀ MÁY
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn- Đúng vị trí, kính thước, cao độ theo YCKT- PAKT; Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường; Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. Sắp xếp, bảo quản, bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư.1.465,92m2
2CC&LD Tole lợp mái tole cách nhiệt PU, tole màu xanh ngọc. (PU dày >=15.5mm, dày 5 dem)- Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, YCKT- PAKT.- Tole cách nhiệt PU chống cháy (PU dày >=15.5mm, tole dày 5 dem).- Tole Hoa Sen hoặc tương đương/tốt hơn. (Tole mái+ úp nóc+….)1.465,92m2
3SX&LD la mạ kẽm nhúng nóng giằng mái (30x3mm)- Kích thước hình dạng theo YCKT- PAKT.- Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.- Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn.0,9Tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công- Như I.1- Vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình1,73m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng- Công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn theo quy định. Phải đúng hình dáng, kích thước cấu kiện, đảm bảo độ kín, …- Việc tháo dỡ cốt pha dầm sàn tất cả kết cấu là 21 ngày sau khi đổ bê tông. Riêng kết cấu có nhịp 7,5m trở lên thời gian tháo dỡ cốt pha là 28 ngày.0,28100m2
6SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông.- Cốt thép 10mm, CB400-V.- Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn.- Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành và YCKT- PAKT.0,12tấn
7SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m- Như I.60,16tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2- Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995.; - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương/tốt hơn, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp; - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006; - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006; - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn; - Máy đầm bê tông phải có công H18suất phù hợp; - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011.2,95m3
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm- Đúng vị trí, kính thước theo YCKT- PAKT.24lỗ
10Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731- Đúng chủng loại vật tư theo yêu cầu1kg
11Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40- Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo theo TCVN 4085:2011.- Xi măng, cát yêu cầu như trên.- Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn.- Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định.4,4m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- TCVN 9377-2:2012- Xi măng, cát yêu cầu như I.8- Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn.81,84m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40- Như I.1220,8m
14CC&LĐ ống nhựa UPVC D110 dày 4,2mm- Cung cấp và lắp đặt đúng theo YCKT- PAKT và quy định hiện hành. - Ống nhựa Đạt Hòa hoặc tương đương/tốt hơn.215m
15Xử lý vị trí xuyên sàn cổ ống thoát nước- Vệ sinh sạch sẽ trước khi xử lý.- Thi công theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.- Sử dụng vật liệu chống thấm Sika hoặc tương đương/tốt hơn30vị trí
16CC và LĐ Cầu Chắn rác bằng inox- Cầu chắn rác D90, Inox 304, loại dày30cái
B II. SƠN TƯỜNG NHÀ MÁY
1Cạo bỏ lớp sơn cũ- Chà sạch bụi, nấm mốc trên tường; cạo sạch lớp sơn cũ; Trám lại các lỗ tường hoặc khe nứt để tạo mặt phẳng.
- Thi công đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường
- Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định
9.812,74m2
2Bả matrix vào tường, trần- TCVN 7239:2014; - TCVN 8652:2012; - Theo đúng YCKT và trình tự thi công; - Bột trét DULUX hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ; - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.812,74m2
3Sơn tường ngoài nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ- Theo đúng YCKT và trình tự thi công; - Sơn DULUX hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ cho sơn ngoài nhà; - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.492,11m2
4Sơn tường trong nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ- Như II.3 dùng loại trong nhà5.789,65m2
5Sơn trần 3 nước có bả, 1 nước lót 2 nước phủ- Như II.3 dùng loại trong nhà2.530,98m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤18m- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn.27,86100m2
C III. MẶT ĐỨNG HẠ LƯU VÀ MẶT BÊN TRỤC A-G
1Tháo dỡ đá ốp tường bị nứt vỡ và cửa sổ S1- Như I.150,4m2
2Ốp đá granit đỏ ruby, đá 600x600x20mm bằng chốt inox (phần nứt vỡ và cửa sổ S1)- Cát, xi măng như I.8.- Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thước đúng yêu cầu.- Ốp đá, Gắn tắc kê Inox và keo kính dính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.- Đá ruby đỏ Bình Định hoặc tương đương/tốt hơn50,4m2
3Gia cố, vệ sinh, đánh bóng đá Granite ốp tường- Gia cố, Gắn tắc kê Inox và keo kính dính, đánh bóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật320,25m2
4Ốp đá granit đỏ ruby, đá 600x600x20mm bằng chốt inox (ốp bổ sung lên phía trên)- Như III.2549,27m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công- Như I.1- Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình2,17m3
6Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75- Như I.12132m
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm- Như I.9418lỗ
8Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731- Như I.1011kg
9SX&LD cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,19tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm- Như I.50,29100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày - Như I.84,11m3
12Xây tường gạch thẻ 5x10x20cmcm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40- Như I.115,88m3
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m hệ thống thông gió- Như I.11,56tấn
14Sản xuất và lắp đặt Bộ chữ nổi bằng Inox 304, dày 0,8mm sơn vàng bóng (Logo EVN đường kính D1200, dày 5cm; EVNGENCO2 cao 35cm, dày 5cm; HPC ANKHE KANAK cao 30cm, dày 5cm; NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN AN KHÊ cao 90cm, dày 10cm).- Cung cấp và lắp đặt đúng theo YCKT- PAKT.- Sử dụng Inox 304, dày 0,8mm. - Sơn hai thành phần  và quy định hiện hành.1Bộ
D IV. ỐP TƯỜNG TRONG NHÀ MÁY SÀN +55 VÀ SÀN +50
1Ốp tường bằng Tấm ốp trong nhà tấm DML 200G, đục lổ, hợp kim nhôm dày 0,5 mm, cao 1,8m; (bao gồm khung xương, pass và phụ kiện đồng bộ)- Tấm DML 200G Profile hợp kim nhôm, có đục lỗ dày 0,5mm, bề rộng 200mm rãnh 16mm(R)x12mm(S) khối lượng 5,4kg/m2.
- Hệ khung xương thép mạ kẽm dày 0.7mm kích thước 30x35x4880mm (RxSxD). Khoảng cách giữa các khung xương tối đa không quá 1,2m.
- Phụ kiện nối T bằng nhôm anốt dày 0.9mm và thanh U viền dày 0.4mm hợp kim nhôm.
- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng
1.210,35m2
E V. VÁCH KÍNH, TƯỜNG KÍNH, CỬA SỔ
1Tháo dỡ vách kính, cửa sổ, cửa đi- Như I.1333,79m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực10 mm dán decal chống chói, phụ kiện Kinglong- Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.- Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.- TCVN 9366-2:2012- Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,07m2
3SXLD cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực10 mm, dán decal chống chói, phụ kiện Kinglong- Như V.252,52m2
4Tháo dỡ tường kính- Như I.171,79m2
5SXLD tường kính khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực , phụ kiện Kinglong- Như V.271,79m2
F VI. CẢI TẠO, MỞ RỘNG XƯỞNG SỮA CHỮA
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤40cm- Như I.936lỗ
2CC&LD bulong M18x800- Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. Chế tạo từ thép CTT 42.- Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn.36cái
3Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731- Như I.101kg
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- Như I.83,27m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng- Như I.50,22100m2
6SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,07tấn
7SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,39tấn
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công- Phải đắp và đầm từng lớp theo quy định6,22m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40- Như I.83,11m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40- Như I.81,37m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật- Như I.50,27100m2
12SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,06tấn
13SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,3tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40- Như I.82,12m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng- Như I.50,28100m2
16SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,04tấn
17SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,4tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- Như I.83,46m3
19SX&LD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,4tấn
20Ván khuôn gỗ sàn mái- Như I.50,35100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- Như I.80,56m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng- Như I.50,08100m2
23SX&LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,01tấn
24SX&LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m- Như I.60,05tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40- Như I.1119,98m3
26Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40- Như I.1228,3m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40- Như I.1227,4m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40- Như I.128,34m2
29Trát trần, vữa XM M100, PCB40- Như I.1234,56m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40- Như I.1278,75m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40- Như I.12124,22m2
32Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính xingfa Ausdoor hệ 93, dày 2mm, kính cường lực 10mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ- Như V.222,89m2
33Lắp dựng cửa vào khuôn- Đúng vị trí, kích thước theo YCKT- PAKT.22,89m2
34Lát nền, sàn bằng đá Granite 600x600x20mm, XM PCB40- Cát, xi măng như I.8.- Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thước đúng yêu cầu.- Lát đá đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.- Đá Granite Bình Định hoặc tương đương/tốt hơn41,05m2
35Bả matit vào cột dầm trần, tường trong và ngoài nhà- Như II.2337,91m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ- Như II.3 dùng loại trong nhà124,22m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ- Như II.3 dùng loại trong nhà213,69m2
38Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40- TCVN 9377:2012.- Xi măng, cát, nước yêu cầu như I.8.- Công tác láng phải được vệ sinh sach sẽ trước khi thi công và tăng khả năng bám dính. Độ dốc phải theo YCKT- PAKT.42m2
39CC&LD ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm- Như I.140,12100m
40CC&LD côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm- Như I.146cái
41CC&LD Cầu chắn rác- Như I.164cái
42CC&LD ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch- Đạt Hòa dày 3mm hoặc tương đương/tốt hơn1cái
43CC&LD thiết bị nối + ống sứ dẫn điện vào nhà- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn1bộ
44CC&LD các automat 1 pha ≤50A- Như VI.433cái
45CC&LD các automat 1 pha ≤10A- Như VI.434cái
46CC&LDcác automat 3 pha ≤150A- Như VI.431cái
47CC&LD đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng- Như VI.436bộ
48CC&LD quạt treo tường- Công suất 47W, có Remote điều khiểnSenKo, Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn5cái
49CC&LD hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT - Như VI.434hộp
50CC&LD hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT - Như VI.434hộp
51CC&LD Mặt nạ các loại- Như VI.438cái
52CC&LD tủ điện tổng kt 200x300x300- Theo YCKT- PAKT.- Sơn tĩnh điện. Vỏ tủ dày 1,5mm1cái
53CC&LD đồng hồ Oát kế Công tơ- Như VI.431cái
54CC&LD công tắc 1 hạt- Như VI.436cái
55CC&LD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm- Như VI.4260m
56CC&LD dây đơn ≤ 2,5mm2- Cadivi hoặc tương đương/tốt hơn60m
57CC&LD dây đơn ≤ 6mm2- Như VI.5640m
58CC&LD máy điều hòa 2HP Inverter- 2HP (18000BTU) , inverterPanasonic hoặc tương đương/tốt hơn.1cái
59Phá dỡ kết cấu bê tông bệ trụ cứu hỏa bằng thủ công- Như I.10,76m3
60Gia công và lắp đặt ống thép D108x4 mạ kẽm nhúng nóng nối với nhau bằng mối nối hàn- Như I.30,07Tấn
61CC&LD hộp cứu hỏa (KT:600x400x200)- Như VI.521bộ
62Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤40cm- Như I.95lỗ
63Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- Như I.80,63m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật- Như I.50,04100m2
65SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m- Như I.60,01tấn
66SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m- Như I.60,01tấn
G VII. RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐÈN TRANG TRÍ SÂN CAO ĐỘ +55
1Vệ sinh bề mặt sân, tạo nhám trước khi đổ bê tông- Vệ sinh sạch sẽ bằng máy phun nước áp lực và bàn chải sắt.943,57m2
2Đổ bê tông xử lý bề mặt sân dày 10cm, M300, đá 1x2- Kiểm tra cao độ sân trước khi đổ bê tông xử lý mặt sân phải đảm bảo độ dốc thoát nước sau khi đổ- Như I.894,36m3
3Đào đá hố móng rãnh thoát nước rộng - Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo YCKT- PAKT.3,64m3
4CC&LD đèn hình cầu D300- Như VI.4350bộ
H VIII. MÁI CHE CỬA Đ1
1Tháo dỡ mái che- Như I.124,9m2
2Cạo rỉ kết cấu sắt thép- Như II.187,24m2
3Sơn kết cấu sắt thép bằng sơn chống rỉ màu trắng, 1 lót, 2 phủ- Theo đúng YCKT- PAKT và quy định hiện hành.Làm sạch dầu mỡ, ri sét trước khi sơn.- Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp màu.- Sơn Jotun Alkyd hoặc tương tương/tốt hơn.91,52m2
4Gia công &LD thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mái khung che cửa Đ1 (cao 7m)- Thi công theo đúng YCKT- PAKT.Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen hoặc tương đương/tốt hơn. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, kín không cho nước vào bên trong thép hộp- Sơn chống gỉ bằng sơn 2 thành phần0,31tấn
5Gia công &LD tấm Alu PVDF dày 4mm, nhôm dày 1mm mái che cửa đ1- Thi công theo đúng YCKT- PAKT.- Alu phải được cố định vào hệ khung xương sắt bằng silicone chuyên dụng, băng dính hai mặt chuyên dụng và vít tự khoan- Kiểm tra hoàn thiện kỹ thuật và tính thẩm mỹ. Bóc lớp paraphin bảo vệ bề mặt tấm ốp nhôm alu.39,69m2
6CC&LD bulong M18x150- Như VI.240cái
I IX. SÀN +59.85
1Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng- Như I.1104,32m2
2Lát sàn bằng đá Granite 600x600, dày 2cm- Như VI.34104,32m2
3CC&LD Máy lạnh Inverter 1.5 HP- Như VI.58- Đaikin, Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn3Bộ
4CC&LD Quạt trần- Công suất 52W, có remote điều khiển- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn3Bộ
5CC&LD bộ đèn led 1,2m- Như VI.436Bộ
6CC&LD quạt hút gắn tường 30x30cm- Panasonic, Senko hoặc tương đương/tốt hơn3Bộ
7CC&LD dây điện 2x2.5mm- Như VI.5690m
8CC&LD máng nhựa luồn dây điện loại 24x14mm- Như VI.5690m
9CC&LD Aptomat 20A- Như VI.433cái
10CC&LD Aptomat 30A- Như VI.433cái
11CC&LD đèn Led ốp trần KT 220x220mm- Công suất 18W- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn3cái
12CC&LD Công tắc 1 chiều 16A- Như VI.439cái
13CC&LD Ổ cắm đơn 16A- Như VI.4312cái
J X. SÀN +64,5
1Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng- Như I.1105,48m2
2Lát sàn bằng đá Granite dày 2cm- Như VI.34105,48m2
3CC&LD Máy lạnh Inverter 1.5 HP- Như VI.58- Đaikin, Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn3Bộ
4CC&LD Quạt trần- Như IX.43Bộ
5CC&LD bộ đèn led 1,2m- Như VI.436Bộ
6CC&LD quạt hút gắn tường 30x30cm- Panasonic, Senko hoặc tương đương/tốt hơn3Bộ
7CC&LD dây điện 2x2.5mm- Như VI.5690m
8CC&LD máng nhựa luồn dây điện loại 24x14mm- Như VI.5690m
9CC&LD Aptomat 20A- Như VI.433cái
10CC&LD Aptomat 30A- Như VI.433cái
11CC&LD đèn Led ốp trần KT 220x220mm- Công suất 18W- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn3cái
12CC&LD Công tắc 1 chiều 16A- Như VI.439cái
13CC&LD Ổ cắm đơn 16A- Như VI.4312cái
K XI. TRẦN NHÀ MÁY TẠI CAO TRÌNH +70.00
1Tháo dỡ trần, thủ công- Như I.1703,9m2
2Làm trần nhà máy gian lắp ráp, tổ máy bằng trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x1200mm (không đục lỗ), dày 0,8mm- Trần kim loại nhôm, dày 0,8mm khung xương tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm- Tấm trần nhôm AUSTRONG hoặc tương đương/tốt hơn703,9m2
3CC&LD đèn trần- Công suất 190W, kích thước d344x60 Philips SmartBright Highbay BY239P LED200/CW PSU 200CW hoặc tương đương/tốt hơn18bộ
4CC&LD Dây điện cadivi 2x4mm lắp đặt đèn chiếu sáng-Như VI.56400m
5CC&LD MCB 1P 30A- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn9cái
6Lắp dựng dàn giáo thi công chiều cao 15m- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn.7,04100m2
7Cung cấp Bạt che phủ khổ 6m- Loại dày khổ 6m300m2
L XII. PHÒNG ĐIỀU KHỂN TRUNG TÂM SÀN +55
1Tháo dỡ trần- Như I.195,9m2
2CC&LD trần bằng trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x600mm- Như XI.290,5m2
3Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày - Như I.114,41m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Như I.1229,4m2
5CC&LD thảm lót sàn màu ghi dày 6mm, KT 500x500 mm, mặt sợi dệt, đế cao su chống cháy- Chất liệu 100% Polypropyle, KT 500x500 mm dày 6mm- Đế thảm ECOback – “PVC Free”, mặt sợi dệt, đế cao su chuẩn chống cháy, kháng khuẩn- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ loại sản phẩm, hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng83,3m2
6SXLD thép hộp 20x20x1.4mm mạ kẽm nhúng nóng khung xương tường- Như VIII.40,31Tấn
7Ốp tường bằng tấm alu trong nhà, nhôm dày 0,4- Như VIII.5100,5m2
8CC&LD Đèn led panel âm trần 600 x 600, 40W- Công suất 40W, kích thước 600x600mm.- Philip hoặc tương đương/tốt hơn15cái
9CC&LD Đèn led 20w, 220X220mm, ánh sáng vàng- Công suất 20W, kích thước 220x220- Philip 40W CertaFlux 5959 840/865 GM FG G2 hoặc tương đương/tốt hơn8cái
10CC&LD Công tắc 1 chiều 16A- Như VI.439cái
11CC&LD Máy lạnh âm trần 1 pha (5.0Hp) Inverter Gas R32- 5HP (45000BTU) , inverter.- Daikin (FCF125CVM-1 pha) hoặc tương đương/tốt hơn.2Bộ
12CC&LD dây điện 2x2.5mm- Như VI.56100m
13CC&LD ống luồn dây điện- Như VI.56100m
14CC&LD Aptomat 20A- Như VI.432cái
15CC&LD Aptomat 50A- Như VI.431cái
M XIII. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SÀN +59,+64
1Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng- Như I.111,64m2
2Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm- Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtTCVN 9377:2012; TCVN 8264: 2009- Xi măng, cát, nước yêu cầu nhưI.8.- Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT. - Gạch Vilacera loại A hoặc tương đương/tốt hơn.11,64m2
3Phá lớp gạch, vữa trát tường- Như I.167,2m2
4Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600, cao 3m- Như XIII.267,2m2
5Gia công và lắp dựng đà trần bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng- Như VIII.40,07Tấn
6CC&LD trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x1200mm (không đục lỗ), dày 0,8mm- Như XI.211,64m2
7CC&LD bóng đèn LED D200- Bóng đèn ốp trần, đường kính D200mm- Quang thông (Lm): 1500,- Đèn LED Philips18W DN027C hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ4bộ
8CC&LD dây dẫn 1*2.5mm- Như VI.5640m
9CC&LD Aptomat 30A- Như VI.434cái
10CC&LD Công tắc 1 chiều 16A- Như VI.434cái
11CC&LD Ổ cắm đơn 16A- Như VI.434cái
12CC&LD Mặt dùng cho 4 thiết bị- Như VI.432bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí- Như I.12bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-Như I.12bộ
15CC&LD Chậu rửa tay + ống thải + vòi- Chậu rửa INAX L-288V+L-288VD;- Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V và Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu- Như I.14bộ
17CC&LD Chậu tiểu nam+ van xả cảm ứng- Chậu tiểu nam đặt sàn INAX AU-411V;- Van xả bồn tiểu cảm ứng (INAX OKUV-32SM) hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.2bộ
18CC&LD Vách ngăn Compact tiểu nam (kt 45x100cm)- Tấm vách ngăn khả năng chịu nước 100%. Chống cháy, oxy hóa, hóa chất tẩy rửa thông thường. Chịu được va đập, không công vênh biến dạng. - Tấm vách ngăn Compact HPL hoặc tương đương/tốt hơn- Phụ kiện đi kèm sử dụng làm từ Inox 3042bộ
19CC&LD gương mài cạnh KT 0,5x0,7m, dày 5mm- Kính DQ hoặc tương đương/tốt hơn2bộ
20CC&LD bồn cầu 1 khối- Kiểu xả xi-phông tiết kiệm nước (5.5L/3L), Xả nhấn 2 nút đại/tiểu, nắp đóng êm, có kèm theo van vặn khóa chữ T.- Bàn cầu INAX AC-832VN hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ2bộ
21CC&LD Vòi xịt- Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa- Vòi INAX LFV 2102M hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.2bộ
22CC&LD Sen tắm nóng lạnh vòi đơn mạ Chrome - Nikel- Sen tắm nóng lạnh mạ: Chrome - NikelÁp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa- Sen tắm INAX BFV--1403S-8C hoặc tương đương/tốt hơn2bộ
23CC&LD máy sấy tay Công suất 1.062W- Sử dụng điện: AC 220V/50-60Hz, Tốc độ dòng khí nóng: 75m/giây, Độ ồn: 60dB, Công suất tối đa 1.062W, Có bao gồm sấy nóng. Kích thước: 310x182x255 mm.- Máy sấy tay INAX KS-370 hoặc tương đương/tốt hơn đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.2bộ
24CC&LD quạt hút âm trần công suất 13,8W- Quạt hút Panasonic FV24CD8 công suất 13,8W hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ2bộ
25CC&LD phễu thoát nước sàn inox 304- Phễu thu inox 304, loại dày2bộ
26CC&LD Máy nước nóng Công suất 2500W, dung tích 20l, áp lực nước tối đa 0,75Mpa chống giật- Ariston SL2 20 RS 2.5 FE- MT Công suất 2500W, dung tích 20l, áp lực nước tối đa 0,75Mpa. Chống rò điện, chống giật hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ2bộ
27Tháo dỡ vách ngăn kính, cửa nhà vệ sinh- Như I.14,2m2
28SXLD vách nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, kính cường lực 10 mm, phụ kiện đồng bộ- Như V.22,8m2
N XIV. CẢI TẠO PHÒNG DC SÀN +55
1CC&LD trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x600mm- Như XI.248,78m2
2Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng- Như I.165,91m2
3Lát sàn gian DC bằng đá Granite 600x600 dày 2cm- Như VI.3465,91m2
4Gia công lắp dựng cột, dầm bằng thép hình- Theo đúng YCKT- PAKT và quy định hiện hành- Thép CCT38, TCVN 5574 : 2012 hoặc tương đương/tốt hơn.- Kích thước hình dạng theo PAKT.- Que hàn: phù hợp với tính chất của thép hình- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm thép hình3,49tấn
5CC&LD tấm decking panel mạ kẽm dày 1,2mm- Khổ rộng 1000mm, chiều cao sóng 50mm, độ dày 1,15mm thép mạ kẽm chịu được tải trọng lớn- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng48,78m2
6SXLD cốt thép sàn DK- Như I.60,61tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40- Như I.84,88m3
8Sơn sàn epoxy bằng sơn Epoxy gốc nước, 3 nước- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT và nhà cung cấp sản phẩm.- Trước khi sơn, nền bê tông phải được mài phẳng, tạo nhám và vệ sinh đảm bảo yêu cầu theo quy định.- Sơn nền nhà Epoxy tự phẳng không dung môi dày 3mm. Sơn 01 nước sơn lót và 02 lớp màu.- Sơn lót Epoxy ECOMAX® 1505 hoặc tương đương/tốt hơn.48,78m2
9SX&LD thép hộp 40x40x2mm khung Vách ngăn- Như VIII.40,17tấn
10CC&LĐ ván gỗ ghép thanh vách ngăn- Khung xương thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, Sơn chống gỉ bằng sơn 2 thành phần.- Ván gỗ ghép thanh dày 2cm, sử dụng gỗ tự nhiên 2 mặt A (loại 1)- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ dùng loại gỗ gì và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng.44,74m2
11SXLD cửa sổ cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực , phụ kiện Kinglong- Như V.23,36m2
12SXLD cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực , phụ kiện Kinglong- Như V.22,64m2
13Gia công lắp dựng thang sắt- Như XIV.40,76Tấn
14SX&LD lan can thép hộp 30x60x2mm, 14x14x1,4mm- Như VIII.414,13m2
15CC&LD bu lông (cường độ cao 8.8) M22x250 liên kết cột sàn- Như VI.252cái
16Khoan lỗ D22mm sàn bê tông, sâu 25cm- Như I.952lỗ
17Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731- Như I.102kg
18Xử lý lỗ khoan bằng Sika grout 214-11- Như I.1025kg
19CC&LD bu lông (cường độ cao 8.8) M20x50 liên kết- Như VI.2145cái
20CC&LD điều hòa 2hp, inveter- Như VI.582bộ
21CC&LD dây điện 2x2.5mm- Như VI.5650m
22CC&LD quạt hút gắn tường 30x30cm- Như IX.62cái
23CC&LD máng nhựa luồn dây điện loại 24x14mm- Như VI.5650m
24CC&LD Aptomat 30A- Như VI.432cái
25CC&Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 220x220mm- Như IX.1114bộ
26CC&LD Công tắc 1 chiều 16A- Như VI.438cái
27CC&LD Ổ cắm đơn 16A- Như VI.438cái
28CC&LD Aptomat 50A- Như VI.431cái
O XV. Phần Chi phí khác
1Chi phí chungTheo hình thức quản lý của Nhà thầu mà phân bổ cho công trình cho phù hợp1Trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình xây dựng33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7KW2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥250L2
3 Tời điện Tời điện P>= 400/800kg1
4 Ô tô tải Ô tô tải ≥ 1,5 tấn2
5 Máy khoan BT cầm tay Máy khoan BT cầm tay 0,5-1,5KW2
6 Máy bào, chà nhám sơn tường Máy chà nhám sơn tường có hút bụi hoặc có tích hợp cùng máy hút bụi4
7 Máy hút bụi Máy hút bụi ≥ 2000W4
8 Máy cắt uốn cắt sắt Công suất 5KW2
9 Máy xịt rửa áp lực Máy xịt rửa ≥ 3000W1
10 Máy phát điện Máy phát điện 5kW1
11 Máy tạo nhám sàn(máy mài nền bê tông) Công suất động cơ: 7,5 (kw)Đường kính làm sạch 500mm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->