Gói thầu: Gói thầu số 23: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:12:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,061,303,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,900,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện P>= 400/800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay 0,5-1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bào, chà nhám sơn tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám sơn tường có hút bụi hoặc có tích hợp cùng máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xịt rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xịt rửa ≥ 3000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tạo nhám sàn(máy mài nền bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ: 7,5 (kw)Đường kính làm sạch 500mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. MÁI NHÀ MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | - Đúng vị trí, kính thước, cao độ theo YCKT- PAKT; Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường; Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. Sắp xếp, bảo quản, bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư. | 1.465,92 | m2 |
| 2 | CC&LD Tole lợp mái tole cách nhiệt PU, tole màu xanh ngọc. (PU dày >=15.5mm, dày 5 dem) | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, YCKT- PAKT.- Tole cách nhiệt PU chống cháy (PU dày >=15.5mm, tole dày 5 dem).- Tole Hoa Sen hoặc tương đương/tốt hơn. (Tole mái+ úp nóc+….) | 1.465,92 | m2 |
| 3 | SX&LD la mạ kẽm nhúng nóng giằng mái (30x3mm) | - Kích thước hình dạng theo YCKT- PAKT.- Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.- Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn. | 0,9 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | - Như I.1- Vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình | 1,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - Công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn theo quy định. Phải đúng hình dáng, kích thước cấu kiện, đảm bảo độ kín, …- Việc tháo dỡ cốt pha dầm sàn tất cả kết cấu là 21 ngày sau khi đổ bê tông. Riêng kết cấu có nhịp 7,5m trở lên thời gian tháo dỡ cốt pha là 28 ngày. | 0,28 | 100m2 |
| 6 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông.- Cốt thép 10mm, CB400-V.- Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn.- Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành và YCKT- PAKT. | 0,12 | tấn |
| 7 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | - Như I.6 | 0,16 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995.; - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương/tốt hơn, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp; - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006; - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006; - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn; - Máy đầm bê tông phải có công H18suất phù hợp; - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011. | 2,95 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | - Đúng vị trí, kính thước theo YCKT- PAKT. | 24 | lỗ |
| 10 | Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731 | - Đúng chủng loại vật tư theo yêu cầu | 1 | kg |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo theo TCVN 4085:2011.- Xi măng, cát yêu cầu như trên.- Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn.- Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. | 4,4 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - TCVN 9377-2:2012- Xi măng, cát yêu cầu như I.8- Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. | 81,84 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | - Như I.12 | 20,8 | m |
| 14 | CC&LĐ ống nhựa UPVC D110 dày 4,2mm | - Cung cấp và lắp đặt đúng theo YCKT- PAKT và quy định hiện hành. - Ống nhựa Đạt Hòa hoặc tương đương/tốt hơn. | 215 | m |
| 15 | Xử lý vị trí xuyên sàn cổ ống thoát nước | - Vệ sinh sạch sẽ trước khi xử lý.- Thi công theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.- Sử dụng vật liệu chống thấm Sika hoặc tương đương/tốt hơn | 30 | vị trí |
| 16 | CC và LĐ Cầu Chắn rác bằng inox | - Cầu chắn rác D90, Inox 304, loại dày | 30 | cái |
| B | II. SƠN TƯỜNG NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Chà sạch bụi, nấm mốc trên tường; cạo sạch lớp sơn cũ; Trám lại các lỗ tường hoặc khe nứt để tạo mặt phẳng. - Thi công đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường - Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định | 9.812,74 | m2 |
| 2 | Bả matrix vào tường, trần | - TCVN 7239:2014; - TCVN 8652:2012; - Theo đúng YCKT và trình tự thi công; - Bột trét DULUX hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ; - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.812,74 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ | - Theo đúng YCKT và trình tự thi công; - Sơn DULUX hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ cho sơn ngoài nhà; - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.492,11 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ | - Như II.3 dùng loại trong nhà | 5.789,65 | m2 |
| 5 | Sơn trần 3 nước có bả, 1 nước lót 2 nước phủ | - Như II.3 dùng loại trong nhà | 2.530,98 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤18m | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. | 27,86 | 100m2 |
| C | III. MẶT ĐỨNG HẠ LƯU VÀ MẶT BÊN TRỤC A-G | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường bị nứt vỡ và cửa sổ S1 | - Như I.1 | 50,4 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit đỏ ruby, đá 600x600x20mm bằng chốt inox (phần nứt vỡ và cửa sổ S1) | - Cát, xi măng như I.8.- Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thước đúng yêu cầu.- Ốp đá, Gắn tắc kê Inox và keo kính dính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.- Đá ruby đỏ Bình Định hoặc tương đương/tốt hơn | 50,4 | m2 |
| 3 | Gia cố, vệ sinh, đánh bóng đá Granite ốp tường | - Gia cố, Gắn tắc kê Inox và keo kính dính, đánh bóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 320,25 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit đỏ ruby, đá 600x600x20mm bằng chốt inox (ốp bổ sung lên phía trên) | - Như III.2 | 549,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | - Như I.1- Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình | 2,17 | m3 |
| 6 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | - Như I.12 | 132 | m |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | - Như I.9 | 418 | lỗ |
| 8 | Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731 | - Như I.10 | 11 | kg |
| 9 | SX&LD cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,19 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | - Như I.5 | 0,29 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | - Như I.8 | 4,11 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cmcm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | - Như I.11 | 5,88 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m hệ thống thông gió | - Như I.1 | 1,56 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt Bộ chữ nổi bằng Inox 304, dày 0,8mm sơn vàng bóng (Logo EVN đường kính D1200, dày 5cm; EVNGENCO2 cao 35cm, dày 5cm; HPC ANKHE KANAK cao 30cm, dày 5cm; NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN AN KHÊ cao 90cm, dày 10cm). | - Cung cấp và lắp đặt đúng theo YCKT- PAKT.- Sử dụng Inox 304, dày 0,8mm. - Sơn hai thành phần và quy định hiện hành. | 1 | Bộ |
| D | IV. ỐP TƯỜNG TRONG NHÀ MÁY SÀN +55 VÀ SÀN +50 | |||
| 1 | Ốp tường bằng Tấm ốp trong nhà tấm DML 200G, đục lổ, hợp kim nhôm dày 0,5 mm, cao 1,8m; (bao gồm khung xương, pass và phụ kiện đồng bộ) | - Tấm DML 200G Profile hợp kim nhôm, có đục lỗ dày 0,5mm, bề rộng 200mm rãnh 16mm(R)x12mm(S) khối lượng 5,4kg/m2. - Hệ khung xương thép mạ kẽm dày 0.7mm kích thước 30x35x4880mm (RxSxD). Khoảng cách giữa các khung xương tối đa không quá 1,2m. - Phụ kiện nối T bằng nhôm anốt dày 0.9mm và thanh U viền dày 0.4mm hợp kim nhôm. - Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng | 1.210,35 | m2 |
| E | V. VÁCH KÍNH, TƯỜNG KÍNH, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính, cửa sổ, cửa đi | - Như I.1 | 333,79 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực10 mm dán decal chống chói, phụ kiện Kinglong | - Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.- Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.- TCVN 9366-2:2012- Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,07 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực10 mm, dán decal chống chói, phụ kiện Kinglong | - Như V.2 | 52,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường kính | - Như I.1 | 71,79 | m2 |
| 5 | SXLD tường kính khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực , phụ kiện Kinglong | - Như V.2 | 71,79 | m2 |
| F | VI. CẢI TẠO, MỞ RỘNG XƯỞNG SỮA CHỮA | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤40cm | - Như I.9 | 36 | lỗ |
| 2 | CC&LD bulong M18x800 | - Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. Chế tạo từ thép CTT 42.- Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. Thép Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn. | 36 | cái |
| 3 | Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731 | - Như I.10 | 1 | kg |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 3,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - Như I.5 | 0,22 | 100m2 |
| 6 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,07 | tấn |
| 7 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,39 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | - Phải đắp và đầm từng lớp theo quy định | 6,22 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - Như I.8 | 3,11 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 1,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | - Như I.5 | 0,27 | 100m2 |
| 12 | SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,06 | tấn |
| 13 | SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,3 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 2,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - Như I.5 | 0,28 | 100m2 |
| 16 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,04 | tấn |
| 17 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,4 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 3,46 | m3 |
| 19 | SX&LD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,4 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | - Như I.5 | 0,35 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 0,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - Như I.5 | 0,08 | 100m2 |
| 23 | SX&LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,01 | tấn |
| 24 | SX&LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | - Như I.6 | 0,05 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | - Như I.11 | 19,98 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | - Như I.12 | 28,3 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | - Như I.12 | 27,4 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | - Như I.12 | 8,34 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | - Như I.12 | 34,56 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | - Như I.12 | 78,75 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | - Như I.12 | 124,22 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính xingfa Ausdoor hệ 93, dày 2mm, kính cường lực 10mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | - Như V.2 | 22,89 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | - Đúng vị trí, kích thước theo YCKT- PAKT. | 22,89 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá Granite 600x600x20mm, XM PCB40 | - Cát, xi măng như I.8.- Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thước đúng yêu cầu.- Lát đá đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.- Đá Granite Bình Định hoặc tương đương/tốt hơn | 41,05 | m2 |
| 35 | Bả matit vào cột dầm trần, tường trong và ngoài nhà | - Như II.2 | 337,91 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ | - Như II.3 dùng loại trong nhà | 124,22 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà có bả, 1 nước lót 2 nước phủ | - Như II.3 dùng loại trong nhà | 213,69 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | - TCVN 9377:2012.- Xi măng, cát, nước yêu cầu như I.8.- Công tác láng phải được vệ sinh sach sẽ trước khi thi công và tăng khả năng bám dính. Độ dốc phải theo YCKT- PAKT. | 42 | m2 |
| 39 | CC&LD ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | - Như I.14 | 0,12 | 100m |
| 40 | CC&LD côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | - Như I.14 | 6 | cái |
| 41 | CC&LD Cầu chắn rác | - Như I.16 | 4 | cái |
| 42 | CC&LD ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | - Đạt Hòa dày 3mm hoặc tương đương/tốt hơn | 1 | cái |
| 43 | CC&LD thiết bị nối + ống sứ dẫn điện vào nhà | - Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 1 | bộ |
| 44 | CC&LD các automat 1 pha ≤50A | - Như VI.43 | 3 | cái |
| 45 | CC&LD các automat 1 pha ≤10A | - Như VI.43 | 4 | cái |
| 46 | CC&LDcác automat 3 pha ≤150A | - Như VI.43 | 1 | cái |
| 47 | CC&LD đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | - Như VI.43 | 6 | bộ |
| 48 | CC&LD quạt treo tường | - Công suất 47W, có Remote điều khiểnSenKo, Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 5 | cái |
| 49 | CC&LD hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | - Như VI.43 | 4 | hộp |
| 50 | CC&LD hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | - Như VI.43 | 4 | hộp |
| 51 | CC&LD Mặt nạ các loại | - Như VI.43 | 8 | cái |
| 52 | CC&LD tủ điện tổng kt 200x300x300 | - Theo YCKT- PAKT.- Sơn tĩnh điện. Vỏ tủ dày 1,5mm | 1 | cái |
| 53 | CC&LD đồng hồ Oát kế Công tơ | - Như VI.43 | 1 | cái |
| 54 | CC&LD công tắc 1 hạt | - Như VI.43 | 6 | cái |
| 55 | CC&LD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | - Như VI.42 | 60 | m |
| 56 | CC&LD dây đơn ≤ 2,5mm2 | - Cadivi hoặc tương đương/tốt hơn | 60 | m |
| 57 | CC&LD dây đơn ≤ 6mm2 | - Như VI.56 | 40 | m |
| 58 | CC&LD máy điều hòa 2HP Inverter | - 2HP (18000BTU) , inverterPanasonic hoặc tương đương/tốt hơn. | 1 | cái |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ trụ cứu hỏa bằng thủ công | - Như I.1 | 0,76 | m3 |
| 60 | Gia công và lắp đặt ống thép D108x4 mạ kẽm nhúng nóng nối với nhau bằng mối nối hàn | - Như I.3 | 0,07 | Tấn |
| 61 | CC&LD hộp cứu hỏa (KT:600x400x200) | - Như VI.52 | 1 | bộ |
| 62 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤40cm | - Như I.9 | 5 | lỗ |
| 63 | Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 0,63 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | - Như I.5 | 0,04 | 100m2 |
| 65 | SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | - Như I.6 | 0,01 | tấn |
| 66 | SX&LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m | - Như I.6 | 0,01 | tấn |
| G | VII. RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐÈN TRANG TRÍ SÂN CAO ĐỘ +55 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân, tạo nhám trước khi đổ bê tông | - Vệ sinh sạch sẽ bằng máy phun nước áp lực và bàn chải sắt. | 943,57 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông xử lý bề mặt sân dày 10cm, M300, đá 1x2 | - Kiểm tra cao độ sân trước khi đổ bê tông xử lý mặt sân phải đảm bảo độ dốc thoát nước sau khi đổ- Như I.8 | 94,36 | m3 |
| 3 | Đào đá hố móng rãnh thoát nước rộng | - Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo YCKT- PAKT. | 3,64 | m3 |
| 4 | CC&LD đèn hình cầu D300 | - Như VI.43 | 50 | bộ |
| H | VIII. MÁI CHE CỬA Đ1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che | - Như I.1 | 24,9 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ kết cấu sắt thép | - Như II.1 | 87,24 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu sắt thép bằng sơn chống rỉ màu trắng, 1 lót, 2 phủ | - Theo đúng YCKT- PAKT và quy định hiện hành.Làm sạch dầu mỡ, ri sét trước khi sơn.- Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp màu.- Sơn Jotun Alkyd hoặc tương tương/tốt hơn. | 91,52 | m2 |
| 4 | Gia công &LD thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mái khung che cửa Đ1 (cao 7m) | - Thi công theo đúng YCKT- PAKT.Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen hoặc tương đương/tốt hơn. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, kín không cho nước vào bên trong thép hộp- Sơn chống gỉ bằng sơn 2 thành phần | 0,31 | tấn |
| 5 | Gia công &LD tấm Alu PVDF dày 4mm, nhôm dày 1mm mái che cửa đ1 | - Thi công theo đúng YCKT- PAKT.- Alu phải được cố định vào hệ khung xương sắt bằng silicone chuyên dụng, băng dính hai mặt chuyên dụng và vít tự khoan- Kiểm tra hoàn thiện kỹ thuật và tính thẩm mỹ. Bóc lớp paraphin bảo vệ bề mặt tấm ốp nhôm alu. | 39,69 | m2 |
| 6 | CC&LD bulong M18x150 | - Như VI.2 | 40 | cái |
| I | IX. SÀN +59.85 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | - Như I.1 | 104,32 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng đá Granite 600x600, dày 2cm | - Như VI.34 | 104,32 | m2 |
| 3 | CC&LD Máy lạnh Inverter 1.5 HP | - Như VI.58- Đaikin, Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | Bộ |
| 4 | CC&LD Quạt trần | - Công suất 52W, có remote điều khiển- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | Bộ |
| 5 | CC&LD bộ đèn led 1,2m | - Như VI.43 | 6 | Bộ |
| 6 | CC&LD quạt hút gắn tường 30x30cm | - Panasonic, Senko hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | Bộ |
| 7 | CC&LD dây điện 2x2.5mm | - Như VI.56 | 90 | m |
| 8 | CC&LD máng nhựa luồn dây điện loại 24x14mm | - Như VI.56 | 90 | m |
| 9 | CC&LD Aptomat 20A | - Như VI.43 | 3 | cái |
| 10 | CC&LD Aptomat 30A | - Như VI.43 | 3 | cái |
| 11 | CC&LD đèn Led ốp trần KT 220x220mm | - Công suất 18W- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | cái |
| 12 | CC&LD Công tắc 1 chiều 16A | - Như VI.43 | 9 | cái |
| 13 | CC&LD Ổ cắm đơn 16A | - Như VI.43 | 12 | cái |
| J | X. SÀN +64,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | - Như I.1 | 105,48 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng đá Granite dày 2cm | - Như VI.34 | 105,48 | m2 |
| 3 | CC&LD Máy lạnh Inverter 1.5 HP | - Như VI.58- Đaikin, Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | Bộ |
| 4 | CC&LD Quạt trần | - Như IX.4 | 3 | Bộ |
| 5 | CC&LD bộ đèn led 1,2m | - Như VI.43 | 6 | Bộ |
| 6 | CC&LD quạt hút gắn tường 30x30cm | - Panasonic, Senko hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | Bộ |
| 7 | CC&LD dây điện 2x2.5mm | - Như VI.56 | 90 | m |
| 8 | CC&LD máng nhựa luồn dây điện loại 24x14mm | - Như VI.56 | 90 | m |
| 9 | CC&LD Aptomat 20A | - Như VI.43 | 3 | cái |
| 10 | CC&LD Aptomat 30A | - Như VI.43 | 3 | cái |
| 11 | CC&LD đèn Led ốp trần KT 220x220mm | - Công suất 18W- Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 3 | cái |
| 12 | CC&LD Công tắc 1 chiều 16A | - Như VI.43 | 9 | cái |
| 13 | CC&LD Ổ cắm đơn 16A | - Như VI.43 | 12 | cái |
| K | XI. TRẦN NHÀ MÁY TẠI CAO TRÌNH +70.00 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | - Như I.1 | 703,9 | m2 |
| 2 | Làm trần nhà máy gian lắp ráp, tổ máy bằng trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x1200mm (không đục lỗ), dày 0,8mm | - Trần kim loại nhôm, dày 0,8mm khung xương tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm- Tấm trần nhôm AUSTRONG hoặc tương đương/tốt hơn | 703,9 | m2 |
| 3 | CC&LD đèn trần | - Công suất 190W, kích thước d344x60 Philips SmartBright Highbay BY239P LED200/CW PSU 200CW hoặc tương đương/tốt hơn | 18 | bộ |
| 4 | CC&LD Dây điện cadivi 2x4mm lắp đặt đèn chiếu sáng | -Như VI.56 | 400 | m |
| 5 | CC&LD MCB 1P 30A | - Panasonic hoặc tương đương/tốt hơn | 9 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thi công chiều cao 15m | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. | 7,04 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp Bạt che phủ khổ 6m | - Loại dày khổ 6m | 300 | m2 |
| L | XII. PHÒNG ĐIỀU KHỂN TRUNG TÂM SÀN +55 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | - Như I.1 | 95,9 | m2 |
| 2 | CC&LD trần bằng trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x600mm | - Như XI.2 | 90,5 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày | - Như I.11 | 4,41 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - Như I.12 | 29,4 | m2 |
| 5 | CC&LD thảm lót sàn màu ghi dày 6mm, KT 500x500 mm, mặt sợi dệt, đế cao su chống cháy | - Chất liệu 100% Polypropyle, KT 500x500 mm dày 6mm- Đế thảm ECOback – “PVC Free”, mặt sợi dệt, đế cao su chuẩn chống cháy, kháng khuẩn- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ loại sản phẩm, hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng | 83,3 | m2 |
| 6 | SXLD thép hộp 20x20x1.4mm mạ kẽm nhúng nóng khung xương tường | - Như VIII.4 | 0,31 | Tấn |
| 7 | Ốp tường bằng tấm alu trong nhà, nhôm dày 0,4 | - Như VIII.5 | 100,5 | m2 |
| 8 | CC&LD Đèn led panel âm trần 600 x 600, 40W | - Công suất 40W, kích thước 600x600mm.- Philip hoặc tương đương/tốt hơn | 15 | cái |
| 9 | CC&LD Đèn led 20w, 220X220mm, ánh sáng vàng | - Công suất 20W, kích thước 220x220- Philip 40W CertaFlux 5959 840/865 GM FG G2 hoặc tương đương/tốt hơn | 8 | cái |
| 10 | CC&LD Công tắc 1 chiều 16A | - Như VI.43 | 9 | cái |
| 11 | CC&LD Máy lạnh âm trần 1 pha (5.0Hp) Inverter Gas R32 | - 5HP (45000BTU) , inverter.- Daikin (FCF125CVM-1 pha) hoặc tương đương/tốt hơn. | 2 | Bộ |
| 12 | CC&LD dây điện 2x2.5mm | - Như VI.56 | 100 | m |
| 13 | CC&LD ống luồn dây điện | - Như VI.56 | 100 | m |
| 14 | CC&LD Aptomat 20A | - Như VI.43 | 2 | cái |
| 15 | CC&LD Aptomat 50A | - Như VI.43 | 1 | cái |
| M | XIII. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SÀN +59,+64 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | - Như I.1 | 11,64 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtTCVN 9377:2012; TCVN 8264: 2009- Xi măng, cát, nước yêu cầu nhưI.8.- Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT. - Gạch Vilacera loại A hoặc tương đương/tốt hơn. | 11,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp gạch, vữa trát tường | - Như I.1 | 67,2 | m2 |
| 4 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600, cao 3m | - Như XIII.2 | 67,2 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng đà trần bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | - Như VIII.4 | 0,07 | Tấn |
| 6 | CC&LD trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x1200mm (không đục lỗ), dày 0,8mm | - Như XI.2 | 11,64 | m2 |
| 7 | CC&LD bóng đèn LED D200 | - Bóng đèn ốp trần, đường kính D200mm- Quang thông (Lm): 1500,- Đèn LED Philips18W DN027C hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 4 | bộ |
| 8 | CC&LD dây dẫn 1*2.5mm | - Như VI.56 | 40 | m |
| 9 | CC&LD Aptomat 30A | - Như VI.43 | 4 | cái |
| 10 | CC&LD Công tắc 1 chiều 16A | - Như VI.43 | 4 | cái |
| 11 | CC&LD Ổ cắm đơn 16A | - Như VI.43 | 4 | cái |
| 12 | CC&LD Mặt dùng cho 4 thiết bị | - Như VI.43 | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | - Như I.1 | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -Như I.1 | 2 | bộ |
| 15 | CC&LD Chậu rửa tay + ống thải + vòi | - Chậu rửa INAX L-288V+L-288VD;- Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V và Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | - Như I.1 | 4 | bộ |
| 17 | CC&LD Chậu tiểu nam+ van xả cảm ứng | - Chậu tiểu nam đặt sàn INAX AU-411V;- Van xả bồn tiểu cảm ứng (INAX OKUV-32SM) hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 18 | CC&LD Vách ngăn Compact tiểu nam (kt 45x100cm) | - Tấm vách ngăn khả năng chịu nước 100%. Chống cháy, oxy hóa, hóa chất tẩy rửa thông thường. Chịu được va đập, không công vênh biến dạng. - Tấm vách ngăn Compact HPL hoặc tương đương/tốt hơn- Phụ kiện đi kèm sử dụng làm từ Inox 304 | 2 | bộ |
| 19 | CC&LD gương mài cạnh KT 0,5x0,7m, dày 5mm | - Kính DQ hoặc tương đương/tốt hơn | 2 | bộ |
| 20 | CC&LD bồn cầu 1 khối | - Kiểu xả xi-phông tiết kiệm nước (5.5L/3L), Xả nhấn 2 nút đại/tiểu, nắp đóng êm, có kèm theo van vặn khóa chữ T.- Bàn cầu INAX AC-832VN hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 2 | bộ |
| 21 | CC&LD Vòi xịt | - Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa- Vòi INAX LFV 2102M hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 22 | CC&LD Sen tắm nóng lạnh vòi đơn mạ Chrome - Nikel | - Sen tắm nóng lạnh mạ: Chrome - NikelÁp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa- Sen tắm INAX BFV--1403S-8C hoặc tương đương/tốt hơn | 2 | bộ |
| 23 | CC&LD máy sấy tay Công suất 1.062W | - Sử dụng điện: AC 220V/50-60Hz, Tốc độ dòng khí nóng: 75m/giây, Độ ồn: 60dB, Công suất tối đa 1.062W, Có bao gồm sấy nóng. Kích thước: 310x182x255 mm.- Máy sấy tay INAX KS-370 hoặc tương đương/tốt hơn đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 24 | CC&LD quạt hút âm trần công suất 13,8W | - Quạt hút Panasonic FV24CD8 công suất 13,8W hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 2 | bộ |
| 25 | CC&LD phễu thoát nước sàn inox 304 | - Phễu thu inox 304, loại dày | 2 | bộ |
| 26 | CC&LD Máy nước nóng Công suất 2500W, dung tích 20l, áp lực nước tối đa 0,75Mpa chống giật | - Ariston SL2 20 RS 2.5 FE- MT Công suất 2500W, dung tích 20l, áp lực nước tối đa 0,75Mpa. Chống rò điện, chống giật hoặc tương đương/tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn kính, cửa nhà vệ sinh | - Như I.1 | 4,2 | m2 |
| 28 | SXLD vách nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, kính cường lực 10 mm, phụ kiện đồng bộ | - Như V.2 | 2,8 | m2 |
| N | XIV. CẢI TẠO PHÒNG DC SÀN +55 | |||
| 1 | CC&LD trần nhôm AUSTRONG Clip-in 600x600mm | - Như XI.2 | 48,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng | - Như I.1 | 65,91 | m2 |
| 3 | Lát sàn gian DC bằng đá Granite 600x600 dày 2cm | - Như VI.34 | 65,91 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cột, dầm bằng thép hình | - Theo đúng YCKT- PAKT và quy định hiện hành- Thép CCT38, TCVN 5574 : 2012 hoặc tương đương/tốt hơn.- Kích thước hình dạng theo PAKT.- Que hàn: phù hợp với tính chất của thép hình- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm thép hình | 3,49 | tấn |
| 5 | CC&LD tấm decking panel mạ kẽm dày 1,2mm | - Khổ rộng 1000mm, chiều cao sóng 50mm, độ dày 1,15mm thép mạ kẽm chịu được tải trọng lớn- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng | 48,78 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép sàn DK | - Như I.6 | 0,61 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - Như I.8 | 4,88 | m3 |
| 8 | Sơn sàn epoxy bằng sơn Epoxy gốc nước, 3 nước | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT và nhà cung cấp sản phẩm.- Trước khi sơn, nền bê tông phải được mài phẳng, tạo nhám và vệ sinh đảm bảo yêu cầu theo quy định.- Sơn nền nhà Epoxy tự phẳng không dung môi dày 3mm. Sơn 01 nước sơn lót và 02 lớp màu.- Sơn lót Epoxy ECOMAX® 1505 hoặc tương đương/tốt hơn. | 48,78 | m2 |
| 9 | SX&LD thép hộp 40x40x2mm khung Vách ngăn | - Như VIII.4 | 0,17 | tấn |
| 10 | CC&LĐ ván gỗ ghép thanh vách ngăn | - Khung xương thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát hoặc tương đương/tốt hơn. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, Sơn chống gỉ bằng sơn 2 thành phần.- Ván gỗ ghép thanh dày 2cm, sử dụng gỗ tự nhiên 2 mặt A (loại 1)- Nhà thầu chào giá phải nêu rõ dùng loại gỗ gì và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng. | 44,74 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực , phụ kiện Kinglong | - Như V.2 | 3,36 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa AUSTDOOR xám ghi, dày 2mm, kính cường lực , phụ kiện Kinglong | - Như V.2 | 2,64 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng thang sắt | - Như XIV.4 | 0,76 | Tấn |
| 14 | SX&LD lan can thép hộp 30x60x2mm, 14x14x1,4mm | - Như VIII.4 | 14,13 | m2 |
| 15 | CC&LD bu lông (cường độ cao 8.8) M22x250 liên kết cột sàn | - Như VI.2 | 52 | cái |
| 16 | Khoan lỗ D22mm sàn bê tông, sâu 25cm | - Như I.9 | 52 | lỗ |
| 17 | Xử lý lỗ khoan bằng Sikadur 731 | - Như I.10 | 2 | kg |
| 18 | Xử lý lỗ khoan bằng Sika grout 214-11 | - Như I.10 | 25 | kg |
| 19 | CC&LD bu lông (cường độ cao 8.8) M20x50 liên kết | - Như VI.2 | 145 | cái |
| 20 | CC&LD điều hòa 2hp, inveter | - Như VI.58 | 2 | bộ |
| 21 | CC&LD dây điện 2x2.5mm | - Như VI.56 | 50 | m |
| 22 | CC&LD quạt hút gắn tường 30x30cm | - Như IX.6 | 2 | cái |
| 23 | CC&LD máng nhựa luồn dây điện loại 24x14mm | - Như VI.56 | 50 | m |
| 24 | CC&LD Aptomat 30A | - Như VI.43 | 2 | cái |
| 25 | CC&Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 220x220mm | - Như IX.11 | 14 | bộ |
| 26 | CC&LD Công tắc 1 chiều 16A | - Như VI.43 | 8 | cái |
| 27 | CC&LD Ổ cắm đơn 16A | - Như VI.43 | 8 | cái |
| 28 | CC&LD Aptomat 50A | - Như VI.43 | 1 | cái |
| O | XV. Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo hình thức quản lý của Nhà thầu mà phân bổ cho công trình cho phù hợp | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥250L | 2 |
| 3 | Tời điện | Tời điện P>= 400/800kg | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Ô tô tải ≥ 1,5 tấn | 2 |
| 5 | Máy khoan BT cầm tay | Máy khoan BT cầm tay 0,5-1,5KW | 2 |
| 6 | Máy bào, chà nhám sơn tường | Máy chà nhám sơn tường có hút bụi hoặc có tích hợp cùng máy hút bụi | 4 |
| 7 | Máy hút bụi | Máy hút bụi ≥ 2000W | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt sắt | Công suất 5KW | 2 |
| 9 | Máy xịt rửa áp lực | Máy xịt rửa ≥ 3000W | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện 5kW | 1 |
| 11 | Máy tạo nhám sàn(máy mài nền bê tông) | Công suất động cơ: 7,5 (kw)Đường kính làm sạch 500mm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi