Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653172-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:25:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1- TỪ NGHĨA TRANG HỘ TỨ NỘI ĐI NHÀ VĂN HÓA HỘ TỨ NỘI
1 Đào nền đường bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 230,38 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 20,7342 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 141,1 m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 12,699 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 426,78 m3
6 Đắp nền đường bằng máy độ chặt K = 0,9 Mục II Chương V, E-HSMT 38,4102 100m3
7 Vật liệu đất núi Mục II Chương V, E-HSMT 3.186,168 m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 438,618 m3
2 Thi công khe co Mục II Chương V, E-HSMT 496,551 m
3 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 42,0691 công
4 Rải lớp ni lông cách lớp Mục II Chương V, E-HSMT 1.910,8 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V, E-HSMT 3,8216 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 57,324 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 5,1592 100m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 57,324 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 Mục II Chương V, E-HSMT 5,1592 100m3
C Làm mặt đường tôn tạo
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 515,82 m3
2 Thi công khe co Mục II Chương V, E-HSMT 45 m
3 Rải lớp ni lông cách lớp: Mục II Chương V, E-HSMT 2.579,1 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V, E-HSMT 1,356 100m3
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mục II Chương V, E-HSMT 25,791 100m2
D Xử lý cao su, ổ gà trên nền đường cũ:
1 Đào nền đường bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 67,68 1m3
2 Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 1,5792 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V, E-HSMT 1,128 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 Mục II Chương V, E-HSMT 1,128 100m3
5 Vật liệu đất núi Mục II Chương V, E-HSMT 135,36 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mục II Chương V, E-HSMT 23,2784 100m3
E THI CÔNG XD CỐNG MỚI
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT 3,64 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Mục II Chương V, E-HSMT 8,58 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT 3,445 m3
4 Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 0,3285 100m3
5 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 5,8033 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 10,616 100m
7 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 2,1232 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 2,12 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, Mục II Chương V, E-HSMT 2,2848 m3
10 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 5,99 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,2637 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m đường cống fi 400) Mục II Chương V, E-HSMT 20 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mm Mục II Chương V, E-HSMT 18 mối nối
14 Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 1,137 m3
15 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 12,9844 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 0,2691 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mục II Chương V, E-HSMT 0,3362 100m3
F BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG TUYẾN 1:
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 102,882 100m
2 Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất Mục II Chương V, E-HSMT 1.371,76 m2
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 347,99 m3
4 Đất đào tận dụng tại địa phương Mục II Chương V, E-HSMT 417,588 m3
G TUYẾN 2- TỪ THÔN HỘ TỨ NGOẠI ĐI THÔN HỘ TỨ NỘI - DÀI 502,1M:
1 Đào nền đường bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 59,956 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 5,396 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 57,271 1m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 5,1544 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 165,606 m3
6 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 Mục II Chương V, E-HSMT 14,9045 100m3
7 Vật liệu đất núi Mục II Chương V, E-HSMT 1.483,6416 m3
H Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 248,37 m3
2 Thi công khe co Mục II Chương V, E-HSMT 251,05 m
3 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 23,4313 công
4 Rải lớp ni lông cách lớp Mục II Chương V, E-HSMT 1.172,93 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V, E-HSMT 2,3459 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 35,1879 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 3,1669 100m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 35,1879 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Mục II Chương V, E-HSMT 3,1669 100m3
10 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 271,348 m3
11 Thi công khe co Mục II Chương V, E-HSMT 45 m
12 Rải lớp ni lông cách lớp: Mục II Chương V, E-HSMT 1.356,74 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V, E-HSMT 1,2965 100m3
14 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mục II Chương V, E-HSMT 13,5674 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mục II Chương V, E-HSMT 7,5258 100m3
I THI CÔNG XD 2 CỐNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 0,553 100m3
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 9,1501 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 19,5885 100m
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 2,902 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 2,9 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng Mục II Chương V, E-HSMT 4,353 m3
7 Bê tông móng M250, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 8,04 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,2394 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m (ống cống fi 800) Mục II Chương V, E-HSMT 16 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mm Mục II Chương V, E-HSMT 14 mối nối
11 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB30 Mục II Chương V, E-HSMT 2,985 m3
12 Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V, E-HSMT 32,8368 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 0,3934 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mục II Chương V, E-HSMT 0,25 100m3
J XÂY MỚI MƯƠNG CỨNG
1 Đào nền đường bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 6,12 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT 0,5508 100m3
3 Đắp cát đen lót đáy rãnh bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 16,0028 m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 32,0056 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 57,6101 m3
6 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 494,632 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V, E-HSMT 0,675 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V, E-HSMT 0,135 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V, E-HSMT 0,1704 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 30 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V, E-HSMT 0,3725 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m Mục II Chương V, E-HSMT 0,2395 100m3
K BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG TUYẾN 2:
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 52,215 100m
2 Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất Mục II Chương V, E-HSMT 696,2 m2
3 Di chuyển cột điện Mục II Chương V, E-HSMT 12 cây
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Mục II Chương V, E-HSMT 7,404 100m
5 Phên nứa ken vào cọc tre 2 lớp để chắn đất Mục II Chương V, E-HSMT 88,848 m2
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 22,212 m3
7 Đất đào tận dụng tại địa phương Mục II Chương V, E-HSMT 26,652 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng thủ công Mục II Chương V, E-HSMT 26,65 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m Mục II Chương V, E-HSMT 0,2625 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mục II Chương V, E-HSMT 1,04 100m3/1km
11 Nhân công trực bơm nước thi công Mục II Chương V, E-HSMT 7 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->