Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đức Hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654702-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đức Hợp
Số hiệu KHLCNT 20210644744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:40:00 đến ngày 2021-06-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,335,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1 Đánh cấp, đất cấp I (80%KL) bằng tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,303 100m3
2 Đánh cấp, thủ công 20%, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,568 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,566 100m3
4 Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,263 100m3
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,792 m3
6 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (80%KL) máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,392 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,598 m3
8 Đào đất cấp II bằng máy (80% KL) máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,184 100m3
9 Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 100m3
10 Đào trả mương, bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,942 1m3
11 Đắp trả mương đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (100%KL) 13,898 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,65 100m
13 Phên nứa B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,8 m2
14 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.590,22 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,068 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,068 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,046 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,046 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
20 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,698 100m3
22 Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,31 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,37 m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 100m2
25 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 10 tấn/1km
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1 cấu kiện
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất C2 móng cống (20%KL) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,384 m3
2 Đào đất C2 móng cống (80%KL) máy,máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m3
3 Đắp đất đầm chặt K=0,90, đầm cóc (100% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,448 100m
9 Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m3
12 Bê tông xà mũ hèm phai, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m3
13 Bê tông giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
14 Bêtông M250#, đá 1*2 đổ cánh phai (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
15 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, hèm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,157 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 100m2
17 Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm đan cánh phai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cánh phai cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giàn van cột dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giàn van cột dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh phai bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
24 Kết cấu dàn van thép D1000, V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ck
25 Bu lông neo M12x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
26 Bu lông M12x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
32 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
35 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
36 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 10 tấn/1km
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->