Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653342-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trọ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:38:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo quy định 1 Khoản
B Hạng mục xây lắp: Nhà văn phòng 2 tầng, phòng nhạc
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công HS thiết kế 55,646
2 Tháo dỡ hoa săt cửa (vận dụng 50% nhân công) nt 40,347
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công nt 947,188
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công nt 433,378
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các lạo bằng thủ công nt 237,471
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m nt 161,528
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m nt 0,407 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,394 100m³
9 Tháo dỡ hệ thống điện nt 10 công
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 365,376
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 475,03
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 106,782
13 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 392,564
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 40,814
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 134,24 m
16 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) nt 237,471
17 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 nt 232,543
18 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 nt 4,528
19 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 nt 19,11
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 950,819
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 472,158
22 Gia công xà gồ thép nt 0,493 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,493 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 51,91 1m²
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,615 100m²
26 Tấm úp nóc khổ 400, dày 0,4mm nt 31,42 m
27 Mài lại grnito toàn bộ bậc cấp, cầu thang (5% vật liệu, 35 % nhân công) nt 33,309
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,031 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 27,72 1m²
30 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 35,76
31 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép nt 20,65 m2
32 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép nt 31,32 m2
33 Vách kính cố định nt 4,44 m2
34 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nt 7 bộ
35 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nt 1 bộ
36 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nt 17 bộ
37 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nt 2 bộ
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 3,798 100m²
39 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 10 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 20 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 8 bộ
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 40 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 10 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 5 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 nt 2 hộp
48 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 5 cái
49 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 2 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 58 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 70 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 nt 260 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm nt 320 m
54 Chống thấm bằng màng chống thấm 3mm nt 44,461 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 21,949
56 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,308 100m
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm nt 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm nt 4 cái
59 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 4 cái
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí nt 1 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa nt 1 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) nt 1 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
64 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
68 Phụ kiện khác bổ sung (tê cút nhựa, ống để nối) nt 1 đv
69 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ nt 4,4 10m
70 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III nt 12,96
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 nt 2,03
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,326
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,08
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,701
75 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,074 100m²
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,618
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,052 tấn
78 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,033 100m²
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 13 cái
80 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện nt 0,044 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện nt 0,044 tấn
82 Gia công tấm thép thu nước bằng thép mạ kẽm nt 0,119 tấn
83 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,119 tấn
C Hạng mục xây lắp: Dãy nhà cấp 4 lớp học 5 phòng
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công nt 79,4
2 Tháo dỡ hoa sắt (vận dụng 50% nhân công) nt 40,896
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công nt 1.227,169
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công nt 566,367
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công nt 122,522
6 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công nt 411,436
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 348,648
8 Tháo dỡ KC sắt thép thủ công, độ cao dưới 6m nt 0,818 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,611 100m³
10 Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước cấp téc cũ nt 10 công
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 359,969
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 721,994
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 145,206
14 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 470,869
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 62,192
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 110,88 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 110,88 m
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) nt 411,436
19 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 nt 411,436
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 1.139,921
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 559,247
22 Gia công xà gồ thép nt 0,993 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,993 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 104,416 1m²
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 3,486 100m²
26 Tấm úp nóc nt 57,22 m
27 Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%) nt 30,308
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 31,219 1m²
29 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 40,92
30 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép nt 38,64 m2
31 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép nt 27 m2
32 Vách kính cố định nt 13,92 m2
33 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nt 10 bộ
34 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nt 6 ĐVT
35 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nt 15 bộ
36 Gia công và lắp móc quạt trần nt 20 cái
37 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 20 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 20 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 16 bộ
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 20 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 10 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 8 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 2 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 5 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 nt 1 hộp
46 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 5 cái
47 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 40 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 192 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 nt 982 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm nt 1.174 m
52 Chống thấm bằng màng chống thấm 3mm nt 174,714 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 122,522 m² nt 122,522
54 Đục dầm đặt ống PVC-D48 dài 0,3m nt 34 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp; - Tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->