Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654346-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210653576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:04:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7839 100m³
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6186 100m²
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,083
5 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m²
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5067
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,255
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6763 100m³
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6982
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8775
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,202
14 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,7118
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,0894
16 Trát gờ chỉ, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m
17 Đắp đấu đầu cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5462
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,3474
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,08
22 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
23 Mũi giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 cái
24 Bản lề cối cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
25 Bộ then cài cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Bộ chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6889 1m²
29 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
31 San gạt bù phụ mặt sân S=(11.885,89m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
32 Vật liệu san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,804 m3
33 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 100m³
34 Đào xúc, vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m³
35 Lót Nylon đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5
36 Bê tông nền đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625
37 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0588 100m³
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5088 100m²
39 Bê tông đáy rãnh nước đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8608
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,663
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 100m²
42 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8016
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9421 tấn
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,632
45 Láng rãnh dày 1cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8681 100m³
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cấu kiện
48 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m²
50 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63
51 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496
52 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
58 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7689 100m²
59 Tôn phẳng úp nóc 0.42mm rộng 0.4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1856 m
60 Ke chống bão 6 cái / 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
61 Bê tông nền đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7
62 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 100m³
63 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25
64 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0596
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9
66 Lót Nylon đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6
67 Bê tông nền đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m²
69 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7429 100m³
71 Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5092
72 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4307 tấn
73 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4307 tấn
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 tấn
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6
77 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319
78 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6
79 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m³
80 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45
82 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m²
83 Bê tông nền đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8
85 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81
86 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.37E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->