Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:59:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,985,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8955972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo=9.100.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,35 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m³ |
| 4 | Đào bốc mặt gạch bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,07 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9 | m³ |
| 7 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m³ |
| 8 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m³ |
| 11 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 12 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m² |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m³ |
| 14 | Bê tông kê hầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m³ |
| 15 | Bê tông đáy và thành hầm đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m³ |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót hầm và hộp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn cho đáy và thành hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,043 | 100m² |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình viền miệng hầm và nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hình viền miệng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các đốt hầm ĐH vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | c.kiện |
| B | Vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống gang Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Ống uPVC Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 3 | Ống Ø150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 4 | Ống Ø100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 5 | Ống OD50 HDPE (luồn dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 6 | Tê MJ Ø250FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tê MJ Ø200FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Tê MJ Ø200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tê MJ Ø200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tê MJ Ø150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Tê MJ Ø150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tê MJ Ø100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tê MJ Ø250FF x 100B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van Ø250BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van Ø200BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Van Ø150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Van Ø100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Bù manchon MJ Ø200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Bù manchon MJ Ø150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 20 | Bù manchon MJ Ø100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 21 | Bù đực Ø250BM (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Bù đực Ø200BM (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 23 | Bù đực Ø150BM (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 24 | Bù đực Ø100BM (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Manchon MJ Ø250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Manchon MJ Ø200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 27 | Manchon MJ Ø150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 28 | Manchon MJ Ø100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 29 | Manchon MJ Ø250FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Khuỷu 1/8 MJ Ø250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Khuỷu 1/8 MJ Ø200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 32 | Khuỷu 1/8 MJ Ø150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 33 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 34 | Bù đực Ø250BM L=0,6m (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bù đực Ø200BM L=0,6m (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Bù đực Ø150BM L=0,6m (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Bù đực Ø100BM L=0,6m (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bửng chận Ø100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ điện từ D250 (+ datalogger + hộp tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đồng hồ điện từ D200 (+ datalogger + hộp tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Đồng hồ điện từ D150 (+ datalogger + hộp tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Đồng hồ điện từ D100 (+ datalogger + hộp tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Túm MJ Ø200Fx150F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Túm MJ Ø200Fx100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 46 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 47 | Jonit mặt bích Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Jonit mặt bích Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 49 | Jonit mặt bích Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 50 | Jonit mặt bích Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 51 | Bulon tán T 16x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | bộ |
| 52 | Bulon tán T 20x80 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976 | bộ |
| 53 | Bulon tán T 20x90 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 54 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| C | Vật tư lấy tín hiệu áp lực | |||
| 1 | Đai khởi thủy Ø100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đai khởi thủy Ø150x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đai khởi thủy Ø200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đai khởi thủy Ø250x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Van thau Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Khâu nối Ø20x10 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Vòng siết Ø10-16 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Ống nhựa dẻo Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 10 | Khâu nối Ø13 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Tê thau Ø13 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Van thau Ø13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Khâu nối Ø10 nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 15 | Dây điện nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| D | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Ống gang Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 3 | Ống Ø150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 4 | Ống Ø100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 5 | Nước để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống, Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,84 | m³ |
| E | Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Ống gang Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 3 | Ống Ø150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 4 | Ống Ø100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| F | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc>155MPa) (ML1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,188 | 100m² |
| 5 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m³ |
| 6 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 30cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m³ |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m³ |
| G | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m³ |
| 3 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,605 | m3 |
| H | TÁI LẬP LỀ GẠCH (ML3) | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,98 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 150 tại chổ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 3 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,08 | m² |
| I | TÁI LẬP LỀ GẠCH BTXM (ML4) | |||
| 1 | Cát hạt trung dày 30cm, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 2 | Lát gạch ép hình sin dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m² |
| J | TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,98 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8955972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo=9.100.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 3 | Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi