Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536931-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210467188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:59:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,985,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8955972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo=9.100.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt bê tông nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V30,7100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,35
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V31,14
4Đào bốc mặt gạch bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,76
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V515,07
6Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,9
7Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m³
8Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m³
9Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m³
10Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,15100m³
11Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150Mô tả kỹ thuật theo chương V12
12Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m²
13Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9
14Bê tông kê hầm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98
15Bê tông đáy và thành hầm đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V60,93
16Ván khuôn bê tông lót hầm và hộp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m²
17Ván khuôn cho đáy và thành hầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m²
18Sản xuất và lắp dựng cốt thép hầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,24tấn
19Sản xuất thép hình viền miệng hầm và nắp hầmMô tả kỹ thuật theo chương V13,76tấn
20Lắp dựng thép hình viền miệng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V13,76tấn
21Lắp đặt các đốt hầm ĐH vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V64c.kiện
B Vật tư lắp đặt mới
1Ống gang Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Ống uPVC Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m
3Ống Ø150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
4Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
5Ống OD50 HDPE (luồn dây tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
6Tê MJ Ø250FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tê MJ Ø200FF x 200BMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
8Tê MJ Ø200FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Tê MJ Ø200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Tê MJ Ø150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Tê MJ Ø150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tê MJ Ø100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Tê MJ Ø250FF x 100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Van Ø250BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van Ø200BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Van Ø150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
17Van Ø100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Bù manchon MJ Ø200BFMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
19Bù manchon MJ Ø150BFMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
20Bù manchon MJ Ø100BFMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
21Bù đực Ø250BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Bù đực Ø200BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
23Bù đực Ø150BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
24Bù đực Ø100BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Manchon MJ Ø250FFMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Manchon MJ Ø200FFMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
27Manchon MJ Ø150FFMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
28Manchon MJ Ø100FFMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
29Manchon MJ Ø250FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Khuỷu 1/8 MJ Ø250FFMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Khuỷu 1/8 MJ Ø200FFMô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
32Khuỷu 1/8 MJ Ø150FFMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
33Khuỷu 1/8 MJ Ø100FFMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
34Bù đực Ø250BM L=0,6m (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bù đực Ø200BM L=0,6m (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Bù đực Ø150BM L=0,6m (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Bù đực Ø100BM L=0,6m (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Bửng chận Ø100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đồng hồ điện từ D250 (+ datalogger + hộp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Đồng hồ điện từ D200 (+ datalogger + hộp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Đồng hồ điện từ D150 (+ datalogger + hộp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Đồng hồ điện từ D100 (+ datalogger + hộp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Túm MJ Ø200Fx150FMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Túm MJ Ø200Fx100FMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
46Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V116m
47Jonit mặt bích Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Jonit mặt bích Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
49Jonit mặt bích Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
50Jonit mặt bích Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
51Bulon tán T 16x70 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V512bộ
52Bulon tán T 20x80 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.976bộ
53Bulon tán T 20x90 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
54Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V822m
C Vật tư lấy tín hiệu áp lực
1Đai khởi thủy Ø100x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đai khởi thủy Ø150x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Đai khởi thủy Ø200x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Đai khởi thủy Ø250x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Khâu nối 2 đầu ren ngoài Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Van thau Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Khâu nối Ø20x10 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Vòng siết Ø10-16 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Ống nhựa dẻo Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
10Khâu nối Ø13 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Tê thau Ø13 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Van thau Ø13Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
13Khâu nối Ø10 nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
14Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
15Dây điện nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V128m
D Thử áp lực đường ống
1Ống gang Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống uPVC Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m
3Ống Ø150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
4Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
5Nước để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống, Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,84
E Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Ống gang Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống uPVC Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m
3Ống Ø150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
4Ống Ø100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
F TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc>155MPa) (ML1)
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m²
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m²
3Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m²
4Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,188100m²
5Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m³
6Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 30cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m³
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m²
8Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m²
9Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
G TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,814100m²
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m³
3Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,605m3
H TÁI LẬP LỀ GẠCH (ML3)
1Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,98 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
2Đổ BTXM đá 1x2 mác 150 tại chổ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
3Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V155,08
I TÁI LẬP LỀ GẠCH BTXM (ML4)
1Cát hạt trung dày 30cm, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m³
2Lát gạch ép hình sin dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,25
J TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5)
1Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,98 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m³
2Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8955972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là Vo=9.100.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->