Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629548-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210623583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:52:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,002,652,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,678 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
4 Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,984 100m3
5 Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,588 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,413 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,013 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,013 100m3/km
B PHẦN XÂY DỰNG
C Hố van xả khí+ xả cặn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3/km
4 Bê tông đáy + gờ kê đan hố van xả khí + xả cặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m3
5 Ván khuôn đáy + gờ kê đan hố van xả khí + xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m2
6 Xây hố van xả khí + xả cặn bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 hố van xả khí + xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 hố van xả khí + xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
9 Cốt thép gờ kê đan hố van xả khí + xả cặn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
10 Cung cấp nắp ga gang 800x800 hố van xả khí + xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 nắp
11 Lắp đặt nắp ga gang hố van xả khí + xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
D Gối đỡ+ống cơi van+trụ cứu hỏa+tấm đan bảo vệ
1 Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,888 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,964 m3
3 Ván khuôn gối đỡ + ống cơi van + trụ cứu hỏa+ trụ qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 100m2
4 Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 tấn
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,17 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
8 Chèn đá 0x4, đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,904 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,121 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép hình H 300x300x10x15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
E PHẦN LẮP ĐẶT
1 Ống nhựa HDPE OD110 dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,13 100m
2 Ống nhựa HDPE OD225 dày 13,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,56 100m
3 Van cổng DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Van cổng DN200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Van đồng răng trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Van xả khí DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Tê đều nhựa HDPE OD225x225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tê giảm nhựa HDPE OD225x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Tê giảm nhựa HDPE OD225x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
10 Tê đều nhựa HDPE OD110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Cút 45o nhựa HDPE DN225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Cút 45o nhựa HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Côn giảm nhựa OD225x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Bích HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Bích HDPE OD160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bích HDPE OD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
17 Bích thép rỗng DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bích thép rỗng DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
20 Bích thép đặc DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bích thép đặc DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
23 Trụ cứu hỏa DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
24 Tê gang DN400x200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Bu gang DN400 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Mối nối mềm gang DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bu gang DN200 BB, L = 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bu gang DN100 BB, L = 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Flangadaptor neo DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Flangadaptor neo DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai khởi thủy DN200x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Đai khởi thủy DN100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Hai đầu răng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Nắp chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
35 Ống cơi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
36 Công tác khử trùng ống HDPE OD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,13 100m
37 Công tác khử trùng ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,56 100m
38 Thử áp lực đường ống HDPE OD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,13 100m
39 Thử áp lực đường ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,56 100m
40 Súc xả tuyến ống (tính bằng 5 lần thể tích ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,249 m3
41 Khoan băng đường D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
42 Khoan băng đường D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F Hoàn trả kết cấu đường nhựa
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
G Hoàn trả kết cấu đường bê tông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
H Hoàn trả kết cấu nền/hè bê tông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,98 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là 1 trong các trường hợp sau: Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, trong đó ống HDPE ≥OD225 phải có L≥7.0km, giá trị mỗi hợp đồng ≥8 tỷ đồng. Trường hợp 2: + 01 Hợp đồng trong đó hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, ống HDPE ≥OD225 phải có L≥7.0km, giá trị hợp đồng ≥8 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥7.0km và giá trị hợp đồng ≥8 tỷ đồng; Trường hợp 3: + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, ống HDPE ≥OD225 phải có L≥7.0km, giá trị hợp đồng ≥8 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥14.0 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự… và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). - Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là Thành viên Liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->