Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603352-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210602088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:49:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ SÔNG MỚI ĐOẠN TỪ CẦU XANH ĐẾN ĐƯỜNG 481B
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 17,8616 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 15,7541 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,4543 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chi tiết theo chương V 328,04 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 12,1903 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,6477 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 2,6566 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 14,3997 100m3
9 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 2.732,296 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 24,1036 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 24,1036 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 24,1036 100m3/1km
13 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 24,1036 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chi tiết theo chương V 328,04 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chi tiết theo chương V 328,04 m3
16 San đá bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 3,2804 100m3
17 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chi tiết theo chương V 442,56 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 909,97 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 45,4985 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 9,8432 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 47,727 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 21,178 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 3,304 100m2
24 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 495 m
25 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 82,5 m
26 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 826 m
27 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 204,15 10m
28 Trám khe co mặt đường bê tông bằng matit chen khe Chi tiết theo chương V 720,5 m
29 Thép khe co giãn Chi tiết theo chương V 5.871,15 kg
30 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết theo chương V 83 cái
31 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 74,55 100m
32 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 554,8538 100m
33 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 72,5565 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 294,748 m3
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V 616,896 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 24,7 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 767,2 m2
38 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm tường kè Chi tiết theo chương V 4,9607 100m
39 Vải địa bịt đầu ống thoát nước Chi tiết theo chương V 0,1866 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 25,3715 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 64,7403 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 117,72 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,8002 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 2,9475 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 9,967 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 4,1729 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 5,6143 100m2
48 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 93,4788 m2
49 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 41,904 m3
50 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 13,9681 m3
51 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết theo chương V 1,8492 100m2
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Chi tiết theo chương V 34 đoạn ống
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) Chi tiết theo chương V 6 cái
54 Mua biển và mua cột biển báo Chi tiết theo chương V 6 cái
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Gờ giảm tốc Chi tiết theo chương V 28 m2
56 Sản xuất tôn lượn sóng Chi tiết theo chương V 28 m
57 Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m Chi tiết theo chương V 14 cái
58 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chi tiết theo chương V 28 m
59 Bu lông D16x35 Chi tiết theo chương V 14 cái
60 Bu lông D16x180 Chi tiết theo chương V 14 cái
61 Bu lông D18x35 Chi tiết theo chương V 56 cái
62 Mũ cột D150x1,6 Chi tiết theo chương V 14 cái
63 Giá đỡ 196x178x200x4.5 Chi tiết theo chương V 14 Cái
64 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chi tiết theo chương V 7 viên
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,158 tấn
66 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 15 100m
67 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 26,7 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 63,36 m2
B HẠNG MỤC XÂY LẮP:CỐNG TẠI C26+6,30M
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 34,59 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 7,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V 12,7388 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,445 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V 0,16 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,072 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,5122 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,8477 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V 0,2962 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0048 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0407 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0012 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,1054 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,8793 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,102 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,032 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,01 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 0,471 m3
21 Sản xuất cửa van phẳng Chi tiết theo chương V 0,379 tấn
22 Lắp đặt cửa van phẳng Chi tiết theo chương V 0,379 tấn
23 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 Chi tiết theo chương V 3,4 m
24 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Chi tiết theo chương V 0,2 m2
25 Vít chìm Chi tiết theo chương V 26 cái
26 Bu long M40x250 Chi tiết theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 11,5 m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,3431 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,3431 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 5,07 m2
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 8,905 m3
32 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 4,9258 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 11,648 m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V 22,0045 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,496 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,0301 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,1 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1248 100m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 37,675 m2
40 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,51 100m
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 1,9371 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,4946 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,0607 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,9274 100m3
45 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 13,84 100m
46 Đắp đất bao tải Chi tiết theo chương V 86,673 m3
47 Tre cây bổ đôi làm nẹp, l=4m Chi tiết theo chương V 21,625 cây
48 Thép fi6 néo cọc Chi tiết theo chương V 40,3263 kg
49 Máy bơm nước Chi tiết theo chương V 5 ca
50 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 184,2991 m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,9274 100m3
52 Phá dỡ công trình cũ Chi tiết theo chương V 1 CT
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,9371 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,9371 100m3/1km
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,9371 100m3/1km
56 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 1,9371 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,375 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 1,65 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 2,31 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 8,84 m2
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Vít nâng V1 Chi tiết theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.003955E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75494E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, kè đá xây, cống hộp BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.902.769.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->