Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ chế tạo bộ kít

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622886-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ chế tạo bộ kít
Số hiệu KHLCNT 20210613235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:14:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy đọc đĩa ELISA 1 Chiếc Đọc được tất cả các loại phiến từ 6 - 96 giếng Dải bước sóng: 400 - 750 nm Số lượng kính lọc: 4 kính lọc 405, 450, 490, 630nm Thông dải của kính lọc: ± 10 nm Mật độ quang: Từ 0 ~ 4.0 OD Độ phân giải: 0,001 OD Có phần mềm điều khiển bên trong máy Máy kết nối và điều khiển qua máy tính bằng phần mềm Gen5 Có 03 cổng USB để nối với máy tính và máy in Kính lọc có thể tháo lắp dễ dàng để sấy tái sử dụng Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60 Hz
2 Máy rửa khay vi thể tự động 1 Chiếc Máy rửa khay vi thể tự động hoàn toàn theo chương trình cài đặt của người sử dụng Rửa được tất cả các loại microplate 96 giếng Hệ thống phân phối và hút dung dịch: + Độ chính xác phân phối: ≤ 3% CV; Thể tích phân phối: 25-3000 µl/giếng; Hệ thống cung cấp dung dịch bằng bơm pittông dẫn động có cấu tạo chắc chắn bên trong máy và không bị tác động ăn mòn của dung dịch rửa Máy có chức năng lắc mẫu, lập trình được tốc độ và thời gian Bộ phận rửa có nắp đậy kín bằng nhựa trong tránh bụi và bảo vệ mẫu khi rửa. Máy đã được nhiệt đới hóa, vận hành tốt trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao Có cổng USB kết nối với các thiết bị khác Điện áp: 100-240VAC, 50/60 Hz
3 Máy ủ lắc khay vi thể 1 Chiếc Máy ủ được 4 khay vi thể Tốc độ lắc thay đổi được từ 100-1300 vòng/phút Kiểu lắc xoay tròn Dải nhiệt độ ủ cài đặt được nhiệt độ môi trường từ 3 đến 60 oC Độ chính xác nhiệt độ ủ ± 0,1 Thời gian ủ được điều chỉnh liên tục từ 1 đến 6000 phút Hoạt động được ở: Nhiệt độ môi trường từ 10 đến 40 oC; Độ ẩm môi trường tại 20oC: tối đa 80%. Nguồn điện sử dụng: 220V, 50/60Hz
4 Pipette đa kênh 5 Chiếc Thể tích: 1 µl – 1000 µl Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút Bước hiệu chỉnh: 5µl Sai số : ± 1,0 % tại 30 µl; ± 0,5 % tại 150µl; ± 0,30 % tại 300 µl, ± 0,4 % tại 600 µl; ± 0,3 % tại 1000 µl Thích hợp với đĩa đựng mẫu tiêu chuẩn 96 chỗ Sử dụng thích hợp với các loại đầu tip
5 Tủ sấy 50 lít 2 Chiếc Thể tích: ≥ 50 lít Nhiệt độ sấy ≤ 250°C Độ đồng nhất nhiệt độ ở : + 70°C là
6 Máy thổi khô mẫu bằng ni tơ 1 Chiếc Dải nhiệt: RT 5 ~ 200 ℃ Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 ~ 0,2 ℃ Điều khiển nhiệt độ: Điều khiển PID (Hiển thị kỹ thuật số) Tính năng: Tính năng Bù nhiệt độ hiển thị, Tự động bắt đầu/dừng. Chương trình 2 bước, tự động điều chỉnh Các tính năng an toàn: Báo động khi lỗi nguồn, quá nhiệt, trang bị bộ bảo vệ quá nhiệt độc lập, cầu chì Công suất gia nhiệt: 235W, cảm biến Pt1100Ω Số block nhôm: 1 Kích thước block nhôm (mm): 170W x 135D x 22H Kim thổi khí: ID1,6 x L180mm SUS 304 Bộ lọc: 0,2 µl (dispo type) Manifold phân phối khí: 24 kim Bao gồm Bình khí N2 và Van điều áp
7 Máy li tâm 1 Chiếc Tốc độ quay: 300 - 6000 rpm, gia tốc 10rpm Lực ly tâm tối đa RCF: 4300 x g Độ chính xác tốc độ: ± 20 rpm Sức chứa rotor tối thiểu: 50mL×6 Thời gian ly tâm liên tục tới: 99 phút Màn hình LCD chữ số lớn Hệ thống bảo vệ : Khóa nắp kép, bảo vệ mất cân bằng, phát hiện quá nhiệt, quá tốc độ, ngăn quá nhiệt, tự động chuẩn đoán, phát hiện các bất thường bên trong Thời gian tăng/giảm tốc (giây): 9giây↑10giây↓ Nguồn điện : 220V, 50/60Hz
8 Máy phát điện tích hợp bộ ổn định điện áp dòng ra 1 Chiếc Công suất tối đa: 10 KVA Điện áp 220 V, 1 pha Tốc độ: 3000 vòng/phút Hệ thống làm mát: Quạt gió Tần số máy phát điện: 50/60 HZ Nhiên liệu dùng cho máy phát: Xăng hoặc dầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng sau khi hết thời gian bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->