Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655499-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210528949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:14:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,707,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 11,807 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 11,807 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 11,807 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 11,807 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 20,56 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,284 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 44,192 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,977 100m3
9 Rải nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 2.209,6 m2
10 Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 441,92 m3
11 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật Chương V 4,4192 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật Chương V 4,4192 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,4192 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,48 m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,583 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 4,5 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,126 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 30,03 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 26,906 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,186 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,98 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 147,174 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 276 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 9,829 100m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,75 100m3
27 Đất phù sa đắp sân bóng Mô tả kỹ thuật Chương V 375 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 30,42 m3
29 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,738 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 3,0422 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 3,0422 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 3,0422 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 11,578 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,468 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 23,156 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 50,132 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,489 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,364 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 3,738 tấn
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 296,28 m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,871 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,56 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,866 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 244 cấu kiện
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,932 100m3
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 32,573 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 10,44 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 60,984 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 53,856 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,069 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,214 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,64 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 8,495 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V 3,833 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 166,583 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 65,05 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 63,36 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 231,633 m2
60 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 110,32 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 110,32 m2
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,884 m3
63 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,62 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 10,357 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 1,11 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 19,595 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 206,542 m2
68 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 111,192 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật Chương V 6,03 m2
70 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 71,4 100m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 0,714 m3
72 Băng nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 280 m
73 Gạch chỉ xếp dưới hào Mô tả kỹ thuật Chương V 2.800 viên
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 7,313 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,284 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,64 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 4,41 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,664 100m3
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 7,92 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,079 100m3
81 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cọc
82 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mô tả kỹ thuật Chương V 20 bộ
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,281 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,029 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,338 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,05 m2
87 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
88 Khung móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,68 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 100m3
91 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cọc
92 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
93 Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
94 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 260 m
95 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 120 m
96 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 100m
97 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 100m
98 Lắp đèn Led 70W độ cao h Mô tả kỹ thuật Chương V 12 bộ
99 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cột
100 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
101 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2 100m
102 Dây đồng trần M4 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 100m
103 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 26 1 đầu cáp
104 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 10 đầu cáp
105 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật Chương V 10 10 cột
106 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 10 m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2 100m
108 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
109 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
110 Măng sông PPR D25 ren ngoài Mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
111 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
113 Máy bơm nước (Pentax Q=2,4-12m3/h; H=48,4-25m hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
114 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
115 Ống dây mềm Mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
B CÂY XANH
1 Mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật Chương V 379,59 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,759 100m3
3 Cây Nhội , cao 3-5m, đường kính thân cây 5- Mô tả kỹ thuật Chương V 21 cây
4 Cây Giáng Hương, cao 3-5m, đường kính thân cây 5- Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cây
5 Cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cây
6 Cây Sấu, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cây
7 Cây Vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cây
8 Hoa mẫu đơn, cao 1-1.2m, dáng cân đối không sâu bệnh Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cây
9 Cây hoa ngâu tròn, cao 1-1.2m Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cây
10 Cây ngâu tròn, cao 0.4-0.6m Mô tả kỹ thuật Chương V 750 cây
11 Cây chuỗi ngọc, cao 0.4-0.6m Mô tả kỹ thuật Chương V 170 cây
12 Cây hoa Tùng tháp, cao 2-2.5m Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cây
13 Hạt giống cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật Chương V 214,6 m2
14 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật Chương V 61 cây/lần
15 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). Mô tả kỹ thuật Chương V 6,1 10 cây/tháng
16 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật Chương V 1.500 m2/tháng
17 Duy trì thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật Chương V 15 100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình về lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->