Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:14:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,807 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,807 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,56 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,284 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,192 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,977 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.209,6 | m2 |
| 10 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 441,92 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4192 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4192 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,48 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,03 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,906 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,186 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 147,174 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 276 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,829 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,75 | 100m3 |
| 27 | Đất phù sa đắp sân bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 375 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,42 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,738 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0422 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0422 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0422 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,578 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,156 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,132 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,489 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,364 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,738 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 296,28 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,56 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,866 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 244 | cấu kiện |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,932 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,573 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,44 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,984 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,856 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,495 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,833 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 166,583 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,05 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,36 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 231,633 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110,32 | m2 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,884 | m3 |
| 63 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,357 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,595 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 206,542 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 111,192 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,03 | m2 |
| 70 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71,4 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,714 | m3 |
| 72 | Băng nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 73 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.800 | viên |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,313 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,41 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,92 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cọc |
| 82 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,281 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,338 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,05 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 92 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 94 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 96 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m |
| 98 | Lắp đèn Led 70W độ cao h | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 101 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Dây đồng trần M4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m |
| 103 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 104 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | đầu cáp |
| 105 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | 10 cột |
| 106 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 108 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 109 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước (Pentax Q=2,4-12m3/h; H=48,4-25m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Ống dây mềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 379,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 3 | Cây Nhội , cao 3-5m, đường kính thân cây 5- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cây |
| 4 | Cây Giáng Hương, cao 3-5m, đường kính thân cây 5- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cây |
| 5 | Cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 6 | Cây Sấu, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 7 | Cây Vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 8 | Hoa mẫu đơn, cao 1-1.2m, dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cây |
| 9 | Cây hoa ngâu tròn, cao 1-1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 10 | Cây ngâu tròn, cao 0.4-0.6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 750 | cây |
| 11 | Cây chuỗi ngọc, cao 0.4-0.6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170 | cây |
| 12 | Cây hoa Tùng tháp, cao 2-2.5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 13 | Hạt giống cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật Chương V | 214,6 | m2 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | cây/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1 | 10 cây/tháng |
| 16 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.500 | m2/tháng |
| 17 | Duy trì thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình về lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi