Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561942-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210561897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:14:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,261,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Nền đường
1 Vét hữu cơ,vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 73,44 1 m3
2 Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 273,78 1 m3
3 Đào cấp nền đường Mô tả theo chương V 63,25 1 m3
4 Đào nền đường Mô tả theo chương V 348,84 1 m3
5 Đào rãnh dọc Mô tả theo chương V 436,8 1 m3
6 Đào mở rộng khuôn đường Mô tả theo chương V 1.282,29 1 m3
7 Đào tạo diện thi công Mô tả theo chương V 1.696,56 1 m3
8 Tận dụng điều phối đất để đắp Mô tả theo chương V 400,8449 1 m3
9 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) Mô tả theo chương V 3.079,52 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 1.080,75 1 m3
B *\Mặt đường BTN
1 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm Mô tả theo chương V 878,43 1 m3
2 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới Mô tả theo chương V 439,22 1 m3
3 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên Mô tả theo chương V 439,22 1 m3
4 Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 22.069,42 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 9.11cm (kể cả lớp bù vênh dày 2.11cm) Mô tả theo chương V 13.070,5 1 m2
6 Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 Mô tả theo chương V 4.704,37 1 m2
7 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 1.5cm (Thi công cùng mặt BTN) Mô tả theo chương V 505,51 1 m2
8 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm Mô tả theo chương V 13.280,95 1 m2
C *\Sửa chữa ổ gà mặt đường
1 Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm Mô tả theo chương V 532,88 1 m3
2 Vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 504,74 1 m3
3 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) Mô tả theo chương V 396,96 1 m3
4 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) Mô tả theo chương V 135,92 1 m3
5 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) Mô tả theo chương V 198,48 1 m3
6 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) Mô tả theo chương V 67,96 1m3
7 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) Mô tả theo chương V 266,44 1 m3
D *\Vuốt đường giao
1 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 5,32 1 m3
2 Đào khuôn đường Mô tả theo chương V 27,17 1 m3
3 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) Mô tả theo chương V 27,17 1 m3
4 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên Mô tả theo chương V 13,58 1 m3
5 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới Mô tả theo chương V 13,58 1 m3
6 Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 Mô tả theo chương V 90,55 1 m2
7 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm Mô tả theo chương V 90,55 1 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 319,28 1 m2
9 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 3.5cm Mô tả theo chương V 319,28 1 m2
E *\Gia cố lề
1 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm Mô tả theo chương V 832,43 1 m3
2 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới Mô tả theo chương V 416,22 1 m3
3 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên Mô tả theo chương V 416,22 1 m3
4 Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 Mô tả theo chương V 2.774,77 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm Mô tả theo chương V 2.774,77 1 m2
F *\Mương BT lắp ghép KT(60xH)cm
G 1- Phần mương đúc sẵn
1 Đào móng mương Mô tả theo chương V 732,86 1 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V 111,96 1 m3
3 Cốt thép thân mương d=10mm CB400-V Mô tả theo chương V 7,6 1 tấn
4 Cốt thép thân mương d Mô tả theo chương V 12,153 1 tấn
5 Ván khuôn mương đúc sẵn Mô tả theo chương V 5.314,37 1 m2
6 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 354,54 1 m3
7 Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn (711.56Kg) Mô tả theo chương V 1.244 1 cấu kiện
8 Chèn VXM M150 dày 1Cm Mô tả theo chương V 3,73 1 m3
H 2- Phần mương + gối đan đổ tại chỗ
1 Cốt thép thân mương CB400-V d=10mm Mô tả theo chương V 0,446 Tấn
2 Cốt thép thân mương CB400-V d Mô tả theo chương V 0,356 Tấn
3 Ván khuôn thân mương Mô tả theo chương V 477,69 1 m2
4 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 35,83 1 m3
5 Bao tải tẩm nhựa Mô tả theo chương V 36,08 1 m2
I Tấm đan mương KT(90x100x15)cm
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,448 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm Mô tả theo chương V 2,536 1 tấn
3 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 1,588 1 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 258,69 1 m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 36,83 1 m3
6 Lắp đặt tấm đan (310Kg) Mô tả theo chương V 297 1 cấu kiện
J Chân khay cuối mương
1 Đào chân khay, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 1,03 1 m3
2 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả theo chương V 0,11 1 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả theo chương V 9,06 1 m2
4 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 0,92 1 m3
K *\Gia cố rãnh dọc
L 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT
1 Đào đất rãnh dọc, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 122,85 1 m3
2 Lớp giấy dầu Mô tả theo chương V 468,24 1 m2
3 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 28,75 1 m3
4 Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh Mô tả theo chương V 0,11 m3
5 Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 90,37 1 m3
6 Ván khuôn tấm lát Mô tả theo chương V 705,03 1 m2
7 Lắp đặt tấm lát bê tông (53Kg/tấm) Mô tả theo chương V 4.066 Cái
8 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả theo chương V 3,61 1 m3
M Tấm đan KT(140x80x12)cm
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,181 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm Mô tả theo chương V 0,536 1 tấn
3 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 0,134 1 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 50,69 1 m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 12,9 1 m3
6 Lắp đặt tấm đan KT(140x80x12)cm Mô tả theo chương V 96 1 cấu kiện
N *\Cửa xả KT(70x70)cm
1 Đào đất móng mương vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 408,85 1 m3
2 Đệm móng CPĐD dày 10cm (tận dụng) Mô tả theo chương V 28,13 1 m3
3 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 42,2 1 m3
4 Xây thân mương đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 77,9 1 m3
5 Ván khuôn gối mương Mô tả theo chương V 190,43 1 m2
6 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 20,77 1 m3
7 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,851 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 3,373 1 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 103,2 1 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 25,8 1 m3
11 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả theo chương V 215 1 cấu kiện
12 Ván khuôn gờ giảm tốc Mô tả theo chương V 64,8 1 m2
13 Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,94 1 m3
O Chân khay cuối cửa xả
1 Đào chân khay Mô tả theo chương V 0,86 1 m3
2 Đệm móng CPĐD dày 10cm (tận dụng) Mô tả theo chương V 0,08 1 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả theo chương V 6,4 1 m2
4 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 0,78 1 m3
P *\An toàn giao thông
Q 1- Cọc tiêu
R a- Cọc tiêu trục lên đặt lại (166 cọc)
1 Trục vớt cọc tiêu, đặt lại Mô tả theo chương V 166 1 Cái
2 Khoan lỗ D7mm vào bê tông Mô tả theo chương V 664 1 lỗ
3 Gắn màng phản quang lên cọc tiêu Mô tả theo chương V 332 1 Cái
S b- Cọc tiêu mới (322 cọc)
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 5,47 1 m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d Mô tả theo chương V 0,751 1 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 7,6 1 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả theo chương V 115,92 1m2
5 Trồng cọc tiêu mới Mô tả theo chương V 322 1 Cái
6 Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc mới Mô tả theo chương V 192,87 1m2
7 Khoan lỗ D7mm vào bê tông Mô tả theo chương V 1.288 1 lỗ
8 Gắn màng phản quang lên cọc tiêu Mô tả theo chương V 644 1 Cái
T Biển báo
U a- Biển báo trục lên, đặt lại
1 Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 10 1 Cái
2 Biển báo tròn D90 trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 6 1 Cái
V Biển báo đặt mới
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 3,96 1 m3
2 Thép chống xoay CB400-V d14mm Mô tả theo chương V 0,032 Tấn
3 Biển báo tam giác A90 Mô tả theo chương V 18 1 Cái
4 Cước vận chuyển biển báo từ Pleiku Mô tả theo chương V 0,293 Tấn
W a- Cọc H mới (44 cọc)
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 2,2 1 m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d Mô tả theo chương V 0,117 1 tấn
3 Bê tông cọc H đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,72 1 m3
4 Ván khuôn cọc H Mô tả theo chương V 20,24 1m2
5 Trồng cọc H mới Mô tả theo chương V 44 1 Cái
6 Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc mới Mô tả theo chương V 19,54 1m2
X Cột Km
1 Trục cột Km lên đặt lại Mô tả theo chương V 5 1 cái
Y Vạch sơn
1 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Mô tả theo chương V 270,7 m2
2 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm Mô tả theo chương V 449,34 m2
Z Tường hộ lan mềm
1 Tường hộ lan đặt mới Mô tả theo chương V 1 TB
2 Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku Mô tả theo chương V 8,47 Tấn
3 Lắp đặt tường hộ lan đặt mới Mô tả theo chương V 292 1 m
AA Cống tròn ngang BTCT D100 (Thiết kế mới, thay thế cống cũ D75, H75)
AB 1- Phần cống
1 Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 72,57 1 m3
2 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả theo chương V 42,99 1 m3
3 Trục vớt ống cống tròn D75 (tận dụng) Mô tả theo chương V 44 1 ống
4 Trục vớt ống cống H75x75 (tận dụng) Mô tả theo chương V 34 1 Đoạn
5 Vận chuyển ống cống Mô tả theo chương V 50,572 Tấn
6 Bốc xếp ống cống xuống Mô tả theo chương V 78 1 cấu kiện
7 Đào móng cống Mô tả theo chương V 646,12 1 m3
8 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 76,06 1 m3
9 Cống BTCT D100 H30-XB80, 2.5m/1ống Mô tả theo chương V 36 ống
10 Cống BTCT D100 H30-XB80, 1m/1ống Mô tả theo chương V 18 ống
11 vận chuyển ống cống Mô tả theo chương V 102,06 Tấn
12 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 2.5m/1ống Mô tả theo chương V 36 1 đoạn
13 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả theo chương V 18 1đoạn ống
14 Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 Mô tả theo chương V 43 1mối nối
15 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 42,99 1 m3
16 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 127,19 1 m3
17 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 152,8 1 m2
18 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 87,89 1 m2
19 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 477,68 1 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 109,47 1 m3
AC Hoàn trả kết cấu đường cũ
1 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm Mô tả theo chương V 72,57 1 m3
2 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới Mô tả theo chương V 36,28 1 m3
3 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên Mô tả theo chương V 36,28 1 m3
4 Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 Mô tả theo chương V 241,89 1 m2
AD Cống bản dọc BTCT 80x70 (tận dụng nối TL)
1 Trục vớt tấm đan cũ Mô tả theo chương V 1 1 cấu kiện
2 Đập phá khối xây bằng búa căn vận chuyển xà bần đổ Mô tả theo chương V 0,89 m3
3 Đào móng cống Mô tả theo chương V 3,05 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 0,61 1 m3
5 Ván khuôn gối cống Mô tả theo chương V 3,88 1 m2
6 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,45 1 m3
7 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,035 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 0,053 1 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 1,85 1 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,5 1 m3
11 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả theo chương V 4 1 cấu kiện
12 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 4,28 1 m3
13 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 3,64 1 m2
14 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 3,05 1 m3
AE *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
AF I. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo chương V 2 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả theo chương V 76 Cái
AG II. Biển báo
1 Biển báo chữ nhật Mô tả theo chương V 6 Cái
2 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 1 Cái
3 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 266 Cái
AH III. Cọc tiêu di động
1 Gỗ nhóm 5 Mô tả theo chương V 0,05 1m3
2 Dây nhựa Mô tả theo chương V 250 m
3 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả theo chương V 4,49 1 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,46 1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện Mô tả theo chương V 969 Cái
AI IV. Điện chiếu sáng
1 Bóng điện Mô tả theo chương V 4 Cái
2 Dây điện Mô tả theo chương V 350 m
3 Công suất tiêu thụ Mô tả theo chương V 1.170 KW
4 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả theo chương V 76 1 Công
5 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 2 Bóng
6 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 4 Cái
7 Găng tay bảo hộ Mô tả theo chương V 4 Đôi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->