Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:14:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,261,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ,vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 73,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 273,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 63,25 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 348,84 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 436,8 | 1 m3 |
| 6 | Đào mở rộng khuôn đường | Mô tả theo chương V | 1.282,29 | 1 m3 |
| 7 | Đào tạo diện thi công | Mô tả theo chương V | 1.696,56 | 1 m3 |
| 8 | Tận dụng điều phối đất để đắp | Mô tả theo chương V | 400,8449 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 3.079,52 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 1.080,75 | 1 m3 |
| B | *\Mặt đường BTN | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 878,43 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 439,22 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 439,22 | 1 m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 22.069,42 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 9.11cm (kể cả lớp bù vênh dày 2.11cm) | Mô tả theo chương V | 13.070,5 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 4.704,37 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 1.5cm (Thi công cùng mặt BTN) | Mô tả theo chương V | 505,51 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 13.280,95 | 1 m2 |
| C | *\Sửa chữa ổ gà mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả theo chương V | 532,88 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 504,74 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 396,96 | 1 m3 |
| 4 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 135,92 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 198,48 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 67,96 | 1m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 266,44 | 1 m3 |
| D | *\Vuốt đường giao | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả theo chương V | 27,17 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 27,17 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 13,58 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 13,58 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 90,55 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 90,55 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 319,28 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 3.5cm | Mô tả theo chương V | 319,28 | 1 m2 |
| E | *\Gia cố lề | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 832,43 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 416,22 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 416,22 | 1 m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.774,77 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C12.5 (CP mở rộng) dày 7cm | Mô tả theo chương V | 2.774,77 | 1 m2 |
| F | *\Mương BT lắp ghép KT(60xH)cm | |||
| G | 1- Phần mương đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng mương | Mô tả theo chương V | 732,86 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 111,96 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép thân mương d=10mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 7,6 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d | Mô tả theo chương V | 12,153 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 5.314,37 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 354,54 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn (711.56Kg) | Mô tả theo chương V | 1.244 | 1 cấu kiện |
| 8 | Chèn VXM M150 dày 1Cm | Mô tả theo chương V | 3,73 | 1 m3 |
| H | 2- Phần mương + gối đan đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thân mương CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,446 | Tấn |
| 2 | Cốt thép thân mương CB400-V d | Mô tả theo chương V | 0,356 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả theo chương V | 477,69 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 35,83 | 1 m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 36,08 | 1 m2 |
| I | Tấm đan mương KT(90x100x15)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,448 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 2,536 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 1,588 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 258,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả theo chương V | 36,83 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan (310Kg) | Mô tả theo chương V | 297 | 1 cấu kiện |
| J | Chân khay cuối mương | |||
| 1 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 9,06 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,92 | 1 m3 |
| K | *\Gia cố rãnh dọc | |||
| L | 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 122,85 | 1 m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 468,24 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 28,75 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,11 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 90,37 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 705,03 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm lát bê tông (53Kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 4.066 | Cái |
| 8 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả theo chương V | 3,61 | 1 m3 |
| M | Tấm đan KT(140x80x12)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,181 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 0,536 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 0,134 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 50,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 12,9 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan KT(140x80x12)cm | Mô tả theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| N | *\Cửa xả KT(70x70)cm | |||
| 1 | Đào đất móng mương vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 408,85 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD dày 10cm (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 28,13 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 42,2 | 1 m3 |
| 4 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 77,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 190,43 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 20,77 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,851 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 3,373 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 103,2 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 25,8 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan (>250Kg) | Mô tả theo chương V | 215 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Mô tả theo chương V | 64,8 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gờ giảm tốc đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| O | Chân khay cuối cửa xả | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng CPĐD dày 10cm (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| P | *\An toàn giao thông | |||
| Q | 1- Cọc tiêu | |||
| R | a- Cọc tiêu trục lên đặt lại (166 cọc) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 166 | 1 Cái |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 664 | 1 lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 332 | 1 Cái |
| S | b- Cọc tiêu mới (322 cọc) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 5,47 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,751 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,6 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 115,92 | 1m2 |
| 5 | Trồng cọc tiêu mới | Mô tả theo chương V | 322 | 1 Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc mới | Mô tả theo chương V | 192,87 | 1m2 |
| 7 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 1.288 | 1 lỗ |
| 8 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 644 | 1 Cái |
| T | Biển báo | |||
| U | a- Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| V | Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 3,96 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB400-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 3 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Cái |
| 4 | Cước vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,293 | Tấn |
| W | a- Cọc H mới (44 cọc) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,117 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông cọc H đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc H | Mô tả theo chương V | 20,24 | 1m2 |
| 5 | Trồng cọc H mới | Mô tả theo chương V | 44 | 1 Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc mới | Mô tả theo chương V | 19,54 | 1m2 |
| X | Cột Km | |||
| 1 | Trục cột Km lên đặt lại | Mô tả theo chương V | 5 | 1 cái |
| Y | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 270,7 | m2 |
| 2 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 449,34 | m2 |
| Z | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 8,47 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 292 | 1 m |
| AA | Cống tròn ngang BTCT D100 (Thiết kế mới, thay thế cống cũ D75, H75) | |||
| AB | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 72,57 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 42,99 | 1 m3 |
| 3 | Trục vớt ống cống tròn D75 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 44 | 1 ống |
| 4 | Trục vớt ống cống H75x75 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 34 | 1 Đoạn |
| 5 | Vận chuyển ống cống | Mô tả theo chương V | 50,572 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp ống cống xuống | Mô tả theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 646,12 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 76,06 | 1 m3 |
| 9 | Cống BTCT D100 H30-XB80, 2.5m/1ống | Mô tả theo chương V | 36 | ống |
| 10 | Cống BTCT D100 H30-XB80, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 18 | ống |
| 11 | vận chuyển ống cống | Mô tả theo chương V | 102,06 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 2.5m/1ống | Mô tả theo chương V | 36 | 1 đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 18 | 1đoạn ống |
| 14 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả theo chương V | 43 | 1mối nối |
| 15 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 42,99 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 127,19 | 1 m3 |
| 17 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 152,8 | 1 m2 |
| 18 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 87,89 | 1 m2 |
| 19 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 477,68 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 109,47 | 1 m3 |
| AC | Hoàn trả kết cấu đường cũ | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 72,57 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 36,28 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả theo chương V | 36,28 | 1 m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 241,89 | 1 m2 |
| AD | Cống bản dọc BTCT 80x70 (tận dụng nối TL) | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đập phá khối xây bằng búa căn vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 3,05 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V | 3,88 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 0,053 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,85 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan (>250Kg) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 4,28 | 1 m3 |
| 13 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 3,64 | 1 m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 3,05 | 1 m3 |
| AE | *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| AF | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 76 | Cái |
| AG | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 266 | Cái |
| AH | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 969 | Cái |
| AI | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 1.170 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 76 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 4 | Đôi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
41.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi