Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:11:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,028,179,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VÀ TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT |
1.773,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38,61 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100 | 100m |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 169 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 84,5 | cặp |
| 7 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,5 | cặp |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm, nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,848 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE D160/110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 100 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 124 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép STK D140mm, L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống STK - Đường kính 25mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt man chon STK - Đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê gang BBB D100, nối bằng p/p mặt bích | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút gang mặt bích D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khoan qua đường nhựa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,903 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0497 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,984 | m3 |
| 37 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9491 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 41 | Sơn xanh 2 nước đầu cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27,4725 | 1m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 333 | cái |
| 43 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 44 | Bu lon 20x250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Bu lon 16x80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Bu lon 12x160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 117,6 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1172 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT |
1,2628 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8692 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 132,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,3902 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2617 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,4364 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,084 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,641 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,166 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2344 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1488 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8289 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8815 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6144 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KN 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,5722 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 457,16 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 72,52 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 117,7 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 281,2 | m |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 32 | Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 642,34 | m2 |
| 34 | Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 36 | Chông sắt thép D10 + sơn (cao 20cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 112,9 | m |
| 37 | Lắp dựng chông sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,935 | m2 |
| 38 | Bản lề + thép đuôi cá | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tay cầm cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đinh nấm tráng trí cho cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 120 | con |
| C | HẠNG MỤC BỀ CHỨA 250M3 | |||
| 1 | Đào đường ống thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT |
12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3109 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,877 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,0656 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,0976 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1287 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,8252 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2437 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2352 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1ck |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,3651 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,6387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,716 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,397 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41,664 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 126,208 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 142,25 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 149,32 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 185,72 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 353,568 | m2 |
| 35 | Lắp đặt BU STK đường kính 114mm, L=0,3, lá chắn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp |
| 39 | Lắp đặt đoạn STK BB đường kính 168mm, L = 0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 47 | Thang Inox lên xuống bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nắp thăm Inox 600x600x2(mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Jont Sika V20 (Jont mạch ngừng thi công bể) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 96 | Mét |
| 50 | Xi phông xả tràn D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1292 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT |
45,4 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Đóng trần tôn lạnh dày 4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 4.5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 287,84 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 287,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 151,76 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,52 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh dày 4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 109,6468 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 109,6468 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41,5768 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 68,07 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT |
1,215 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9798 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8758 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8758 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5679 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu xanh, dày 4,2zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 322,885 | 1m2 |
| 19 | Đào kênh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC BỀ CHỨA TRẠM TĂNG ÁP 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT |
0,3075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,9678 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,992 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,121 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,188 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7364 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,0832 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 21 | SXLD thép tấm nắp, tấm đan cao đk <=10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 24 | Sản xuất thang sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | SXLD tấm inox dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,5625 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0919 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8888 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2301 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,192 | m2 |
| 32 | Trát sàn nắp bể vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 36 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29,5568 | m2 |
| 37 | Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 70mmm, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D100, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Đoạn |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối nhanh nhựa- Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC100/150mm nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM TĂNG ÁP 1 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 104,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,5806 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,872 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,942 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,7421 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,9645 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,5178 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5664 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5212 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,7391 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4931 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1645 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 277,772 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 67,407 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 389,639 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 176,4 | m |
| 26 | Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 28 | Chông sắt thép d10 + sơn (cao 20cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 69,43 | m |
| 29 | Lắp dựng chông sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,4145 | m2 |
| 30 | Bản lề + thép đuôi cá | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tay cầm cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đinh nấm tráng trí cho cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 35 | Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 38 | Kẻ roong nền bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| H | HẠNG MỤC BỀ CHỨA TRẠM TĂNG ÁP 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,9678 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,992 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,121 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,188 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7364 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,0832 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 21 | SXLD thép tấm nắp, tấm đan cao đk <=10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 24 | Sản xuất thang sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | SXLD tấm inox dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,5625 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0919 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8888 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2301 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,192 | m2 |
| 32 | Trát sàn nắp bể vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 36 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29,5568 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L= 1,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L= 2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L=2,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D100mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối nhanh nhựa- Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm/100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| I | HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM TĂNG ÁP 2 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 |
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,9926 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,6328 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3145 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,2709 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4676 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,4696 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0901 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4608 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0944 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1475 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM | 0,3405 | Tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 249,56 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41,46 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 350,18 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 144,8 | m |
| 26 | Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 28 | Chông sắt thép d10 + sơn (cao 20cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 29 | Lắp dựng chông sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 30 | Bản lề + thép đuôi cá | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tay cầm cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Đinh nấm tráng trí cho cổng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 35 | Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 38 | Kẻ roong nền bê tong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Thiết bị lắng Lamella | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược 1 xi phông | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 3 | Van bướm điện xả bùn bể lắng | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển xả bùn tự động | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 6 | Máy bơm 15KW; Q=100m3/h; H=32,2m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 7 | Bơm 30KW; Q=96m3/h; H=69,5m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 8 | Bơm 15KW; Q=48m3/h; H=61m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 9 | Bơm 11KW; Q=30m3/h; H=63,5m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 10 | Máy khuấy hoá chất | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 11 | Máy bơm định lượng hoá chất | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bồn nhựa D1000 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tủ biến tần điều khiển 02 bơm cấp 2- 30Kw | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ biến tần điều khiển 02 bơm tăng áp 1- 15Kw | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ biến tần điều khiển 02 bơm tăng áp 2- 11Kw | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354227E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.708453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. + Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi