Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644336-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210571681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:11:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,028,179,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VÀ TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
1.773,6 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,824 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,61 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 100m
5 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 169 bộ
6 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 84,5 cặp
7 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,5 cặp
8 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm, nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,848 100m
11 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE D160/110mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Cung cấp nắp chụp van gang D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26 Cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 100 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,94 100m
18 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 124 100m
19 Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,94 100m
20 Lắp đặt ống thép STK D140mm, L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
23 Lắp đặt đoạn ống STK - Đường kính 25mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18 cái
24 Lắp đặt man chon STK - Đường kính 25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt tê gang BBB D100, nối bằng p/p mặt bích Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cút gang mặt bích D100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt BU gang - Đường kính 110mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Khoan qua đường nhựa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72 m
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,903 1m3
34 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0497 m3
35 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,324 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,984 m3
37 Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,994 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0242 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9491 100m2
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3144 100m2
41 Sơn xanh 2 nước đầu cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27,4725 1m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 333 cái
43 Gia công lắp đặt thép hình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2493 tấn
44 Bu lon 20x250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
45 Bu lon 16x80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
46 Bu lon 12x160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72 cái
47 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 117,6 1m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1172 100m3
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,94 100m
50 Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
53 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
1,2628 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3935 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3935 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8692 100m3
5 Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 132,9 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,22 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,25 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1873 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,3902 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2617 100m3
11 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,4364 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,084 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,641 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,04 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,166 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,704 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2344 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1488 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8289 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1655 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1767 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8815 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2803 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6144 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KN 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,5722 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,6 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 457,16 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72,52 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 117,7 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 281,2 m
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,04 m2
32 Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 642,34 m2
34 Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
36 Chông sắt thép D10 + sơn (cao 20cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 112,9 m
37 Lắp dựng chông sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,935 m2
38 Bản lề + thép đuôi cá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Tay cầm cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Đinh nấm tráng trí cho cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 120 con
C HẠNG MỤC BỀ CHỨA 250M3
1 Đào đường ống thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
12 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,114 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,586 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3109 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,877 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,0656 m3
7 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,0976 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,2 m3
9 Bê tông tấm đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,07 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,104 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm SikaCrete PP1 0,8lit/100kg xi măng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,95 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1287 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,8252 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2437 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0042 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2352 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 1ck
18 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,3651 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0587 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,6387 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,716 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,442 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,269 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,397 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5824 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,664 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 126,208 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,84 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 142,25 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 149,32 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 185,72 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 353,568 m2
35 Lắp đặt BU STK đường kính 114mm, L=0,3, lá chắn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,084 100m
37 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
38 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cặp
39 Lắp đặt đoạn STK BB đường kính 168mm, L = 0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 bộ
42 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,34 100m
47 Thang Inox lên xuống bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Nắp thăm Inox 600x600x2(mm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Jont Sika V20 (Jont mạch ngừng thi công bể) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 96 Mét
50 Xi phông xả tràn D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,6 1m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1292 100m3
D HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ HÓA CHẤT
1 Tháo dỡ trần
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
45,4 m2
2 Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,99 m3
3 Đóng trần tôn lạnh dày 4zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,4 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50,5 m2
5 Lợp mái bằng tôn lạnh dày 4.5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,505 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 287,84 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 287,84 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 136,08 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 151,76 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,52 1m2
11 Tháo dỡ trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,35 m2
12 Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4 m3
13 Đóng trần tôn lạnh dày 4zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,35 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 109,6468 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 109,6468 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,5768 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 68,07 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,6 1m2
E HẠNG MỤC CỤM XỬ LÝ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
1,215 1m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,63 1m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,27 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,906 m3
5 Ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1632 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9798 tấn
7 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4455 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,7 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,7 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8758 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8758 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4314 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2507 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5679 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,224 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,224 tấn
17 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu xanh, dày 4,2zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4784 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 322,885 1m2
19 Đào kênh đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,4 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt tê PVC D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
F HẠNG MỤC BỀ CHỨA TRẠM TĂNG ÁP 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
0,3075 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,9678 1m3
3 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,992 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,121 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,188 m3
6 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7364 m3
7 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,0832 m3
8 Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1352 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,4 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,666 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,198 m3
12 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,225 m3
13 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,144 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,314 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,278 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,401 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,844 tấn
21 SXLD thép tấm nắp, tấm đan cao đk <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,287 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
23 Gia công lắp đặt thép hình viền đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
24 Sản xuất thang sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
25 SXLD tấm inox dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,5625 m2
26 Ván khuôn móng đáy bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0624 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0919 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8888 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0264 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2301 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,192 m2
32 Trát sàn nắp bể vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,01 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 95,68 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,64 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 91,52 m2
36 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29,5568 m2
37 Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt BU STK - Đường kính 70mmm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa uPVC D100, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,111 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,093 100m
42 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Đoạn
43 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt mối nối nhanh nhựa- Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa uPVC100/150mm nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
G HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM TĂNG ÁP 1
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 104,7 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,31 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,5806 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,872 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,942 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,7421 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,9645 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,069 m3
10 Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,5178 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,88 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1458 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5664 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5212 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch Block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,7391 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0966 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4931 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1014 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1645 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3786 tấn
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 277,772 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44,46 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 67,407 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 389,639 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 176,4 m
26 Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
28 Chông sắt thép d10 + sơn (cao 20cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 69,43 m
29 Lắp dựng chông sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,4145 m2
30 Bản lề + thép đuôi cá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Tay cầm cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Đinh nấm tráng trí cho cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 120 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,2 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,32 m2
35 Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,6 m3
37 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,8 m3
38 Kẻ roong nền bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 48 m
H HẠNG MỤC BỀ CHỨA TRẠM TĂNG ÁP 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3075 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,9678 1m3
3 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,992 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,121 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,188 m3
6 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7364 m3
7 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,0832 m3
8 Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1352 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,4 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,666 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,198 m3
12 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,225 m3
13 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,144 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,314 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,278 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,401 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,844 tấn
21 SXLD thép tấm nắp, tấm đan cao đk <=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,287 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
23 Gia công lắp đặt thép hình viền đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
24 Sản xuất thang sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
25 SXLD tấm inox dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,5625 m2
26 Ván khuôn móng đáy bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0624 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0919 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8888 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0264 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2301 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,192 m2
32 Trát sàn nắp bể vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,01 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 95,68 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,64 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 91,52 m2
36 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29,5568 m2
37 Lắp đặt cút thép STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
39 Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt BU STK- Đường kính 100mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L= 1,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L= 2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt BB STK - Đường kính 100mm, L=2,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC D100mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,258 100m
47 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 67mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt mối nối nhanh nhựa- Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm/100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt Bích nhựa - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
I HẠNG MỤC HÀNG RÀO TRẠM TĂNG ÁP 2
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 105,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,56 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,14 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,9926 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,6328 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3145 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,2709 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,91 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,886 m3
10 Bê tông giằng móng, tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,492 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,688 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1358 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,528 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4676 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch Block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,4696 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0901 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4608 Tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0944 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1475 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM 0,3405 Tấn
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 249,56 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,46 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 59,16 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 350,18 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 144,8 m
26 Cổng sắt hộp 20x40x1,2 + 40x80x1,8 + sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
28 Chông sắt thép d10 + sơn (cao 20cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 62 m
29 Lắp dựng chông sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,4 m2
30 Bản lề + thép đuôi cá Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Tay cầm cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
32 Đinh nấm tráng trí cho cổng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 120 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,96 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,32 m2
35 Khắc chữ âm vào đá phun nhũ trắng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,8 m3
37 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,9 m3
38 Kẻ roong nền bê tong Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 39 m
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị lắng Lamella Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 TB
2 Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược 1 xi phông Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 TB
3 Van bướm điện xả bùn bể lắng Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Tủ điện điều khiển xả bùn tự động Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 TB
6 Máy bơm 15KW; Q=100m3/h; H=32,2m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Máy
7 Bơm 30KW; Q=96m3/h; H=69,5m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Máy
8 Bơm 15KW; Q=48m3/h; H=61m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Máy
9 Bơm 11KW; Q=30m3/h; H=63,5m Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Máy
10 Máy khuấy hoá chất Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Máy
11 Máy bơm định lượng hoá chất Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Bồn nhựa D1000 Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Tủ biến tần điều khiển 02 bơm cấp 2- 30Kw Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Tủ biến tần điều khiển 02 bơm tăng áp 1- 15Kw Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
15 Tủ biến tần điều khiển 02 bơm tăng áp 2- 11Kw Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354227E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.708453E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. + Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->