Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655185-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:08:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,456,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
B BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,0797 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 0,0266 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,7592 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,7592 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 0,0113 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0615 tấn
7 Xây gạch gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75  Chương V HSMT 3,5054 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 18,864 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 19,3193 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 3,9287 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước  Chương V HSMT 23,248 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 0,378 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,0168 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V HSMT 0,0377 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V HSMT 6 cấu kiện
16 Ống nhựa PVC D110  Chương V HSMT 0,022 100m
17 Cút nhựa PVC D110  Chương V HSMT 2 cái
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 1,3772 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 16,5777 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V HSMT 25,9033 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 1,0428 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0818 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 1,1388 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V HSMT 0,7169 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 12,9406 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng  Chương V HSMT 1,1764 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2238 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 1,2899 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,1976 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75  Chương V HSMT 21,106 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V HSMT 23,7067 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 2,0814 100m3
16 Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 9,1889 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 3,1604 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75  Chương V HSMT 15,3464 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V HSMT 28,7593 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 40,3055 m2
21 Ốp đá rối, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 11,46 m2
22 Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 36,516 m2
23 Sơn móng tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 36,516 m2
24 Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 12,324 m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V HSMT 14,2296 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 2,2946 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2753 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 1,6359 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 1,1667 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 20,7631 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V HSMT 2,6898 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,6907 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 3,6791 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,7219 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 68,043 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành sê nô, chiều cao  Chương V HSMT 5,3661 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V HSMT 6,0475 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô, chiều dày  Chương V HSMT 1,042 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 6,7865 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 5,7807 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt  Chương V HSMT 0,4341 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng  Chương V HSMT 0,4872 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tay, máng tiểu  Chương V HSMT 0,0524 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,1715 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,4638 tấn
E CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 3,9544 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Chương V HSMT 0,3517 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,2129 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,2944 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V HSMT 0,1362 tấn
6 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Chương V HSMT 0,9083 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 35,692 m2
8 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 35,692 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 33,2552 m2
10 Gia công lan can INOX  Chương V HSMT 0,2861 tấn
11 Lắp dựng lan can INOX  Chương V HSMT 10,5578 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 87,8093 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Chương V HSMT 17,2401 m3
3 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 1,1964 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V HSMT 10,2474 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 240,5451 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 828,7797 m2
7 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 31,388 m2
8 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 191,3062 m2
9 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 77,19 m2
10 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 70,6881 m2
11 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 610,0056 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, xương nổi 600x600  Chương V HSMT 12,4384 m2
13 Trát chắn nắng vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 48,72 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 13,794 m
15 Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 96,3 m
16 Đắp vữa trang trí cột, trụ... (nhân công 4/7)  Chương V HSMT 8 cột
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 519,5896 m2
18 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh  Chương V HSMT 12,4384 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 34,5847 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 189,738 m2
21 Công tác ốp gạch vào máng rửa tay, máng tiểu tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 6,8408 m2
22 SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm  Chương V HSMT 48,78 m2
23 SX+ lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa hất, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm  Chương V HSMT 57,51 m2
24 SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm  Chương V HSMT 35,64 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V HSMT 0,9495 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V HSMT 64,8 m2
27 Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm  Chương V HSMT 5,28 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 37,6013 m2
29 Gia công lan can INOX 304  Chương V HSMT 1,1194 tấn
30 Lắp dựng lan can INOX  Chương V HSMT 67,5275 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 391,3412 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 1.707,2815 m2
G PHẦN MÁI
1 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V HSMT 19,153 m3
2 Trát sênô vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 104,2 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái SIKA  Chương V HSMT 79,044 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 55,476 m2
5 Lát gạch nem tách kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 15,2524 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 1,6764 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi  Chương V HSMT 0,1524 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,0234 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V HSMT 0,1396 tấn
10 Gia công xà gồ thép  Chương V HSMT 2,6483 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V HSMT 2,6483 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 247,0698 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm  Chương V HSMT 3,4568 100m2
14 Ống nhựa D100  Chương V HSMT 0,624 100m
15 Cút nhựa D100  Chương V HSMT 16 cái
16 Cầu chắn rác  Chương V HSMT 8 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Máng đèn LED MICA điện quang 1 bóng 1x36W  Chương V HSMT 6 bộ
2 Giá treo + máng đèn LED MICA điện quang 2 bóng 2*36W  Chương V HSMT 30 bộ
3 Đèn lốp ốp trần bóng COMPACT 1x20W  Chương V HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Chương V HSMT 20 cái
5 Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ + đế âm  Chương V HSMT 16 cái
6 Lắp đặt công tắc - công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ + đế âm  Chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ + đế âm  Chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + đế âm  Chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm  Chương V HSMT 38 cái
10 Aptomat MCB 100A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 1 cái
11 Aptomat MCB 60A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 1 cái
12 Aptomat MCB 50A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 1 cái
13 Aptomat MCB 30A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 7 cái
14 Aptomat MCB 15A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 9 cái
15 Aptomat MCB 10A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 1 cái
16 Aptomat MCB 5A/220V- 2 cực  Chương V HSMT 7 cái
17 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2  Chương V HSMT 6 m
18 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2  Chương V HSMT 36 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V HSMT 88 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V HSMT 262 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V HSMT 680 m
22 Tủ điện tổng 500x400x200  Chương V HSMT 3 cái
23 Tủ điện phòng 3-5 modul  Chương V HSMT 9 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm  Chương V HSMT 250 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V HSMT 820 m
26 Thép móc treo quạt trần D18  Chương V HSMT 20 cái
27 Hộp chia ngả  Chương V HSMT 30 hộp
28 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4  Chương V HSMT 8 bình
29 Bình chữa cháy khí CO2-MT3  Chương V HSMT 4 bình
30 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy  Chương V HSMT 4 bộ
31 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200  Chương V HSMT 4 cái
32 Cọc nối đất L63x6, L=2500  Chương V HSMT 1 cọc
33 Dây nối đất thép D8  Chương V HSMT 4 m
I CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh, chiều rộng  Chương V HSMT 0,168 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 0,168 100m3
3 Gia công kim thu sét dài 0,9m  Chương V HSMT 3 cái
4 Dây thu sét + dây dẫn thép D10  Chương V HSMT 60 m
5 Dây tản sét thép D12  Chương V HSMT 27,3 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét  Chương V HSMT 8 cọc
7 Quả hồ lô sứ  Chương V HSMT 3 cái
J PHẦN NƯỚC
1 Ga thoát nước sàn INOX D150  Chương V HSMT 10 cái
2 Bình nóng lạnh 20L  Chương V HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen  Chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa treo tường  Chương V HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa INOX D15  Chương V HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi  Chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Chương V HSMT 1 bể
8 Lắp đặt chậu xí bệt  Chương V HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em  Chương V HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt  Chương V HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy  Chương V HSMT 14 cái
12 Ống nhựa PPR D40  Chương V HSMT 0,18 100m
13 Ống nhựa PPR D25  Chương V HSMT 0,28 100m
14 Ống nhựa PPR D20  Chương V HSMT 0,48 100m
15 Ống nhựa PVC D110  Chương V HSMT 0,08 100m
16 Ống nhựa PVC D90  Chương V HSMT 0,13 100m
17 Ống nhựa PVC D76  Chương V HSMT 0,12 100m
18 Ống nhựa PVC D60  Chương V HSMT 0,19 100m
19 Ống nhựa PVC D40  Chương V HSMT 0,18 100m
20 Ống nhựa PVC D34  Chương V HSMT 0,06 100m
21 Xi phông chậu rửa  Chương V HSMT 2 cái
22 Tê nhựa PVC D110  Chương V HSMT 2 cái
23 Tê nhựa PVC D90  Chương V HSMT 9 cái
24 Tê nhựa PVC D76  Chương V HSMT 2 cái
25 Tê nhựa PVC D60  Chương V HSMT 9 cái
26 Côn thu nhựa PVC D110  Chương V HSMT 8 cái
27 Côn thu nhựa PVC D90  Chương V HSMT 12 cái
28 Côn thu nhựa PVC D76  Chương V HSMT 4 cái
29 Côn thu nhựa PVC D60  Chương V HSMT 1 cái
30 Côn thu nhựa PVC D40  Chương V HSMT 2 cái
31 Cút nhựa PVC D110  Chương V HSMT 3 cái
32 Cút nhựa PVC D90  Chương V HSMT 5 cái
33 Cút nhựa PVC D76  Chương V HSMT 3 cái
34 Cút nhựa PVC D60  Chương V HSMT 17 cái
35 Cút nhựa PVC D34  Chương V HSMT 6 cái
36 Tê nhựa PPR D40  Chương V HSMT 2 cái
37 Tê nhựa PPR D25  Chương V HSMT 27 cái
38 Cút nhựa PPR D40  Chương V HSMT 4 cái
39 Cút nhựa PPR D25  Chương V HSMT 9 cái
40 Cút nhựa PPR D20  Chương V HSMT 39 cái
41 Van chặn D40  Chương V HSMT 1 cái
42 Van chặn D20  Chương V HSMT 3 cái
43 Van xả cặn D20  Chương V HSMT 1 cái
44 Van phao  Chương V HSMT 1 cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh, chiều rộng  Chương V HSMT 0,129 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V HSMT 0,043 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 2,48 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 3,08 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 1,456 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V HSMT 0,0851 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V HSMT 0,0879 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V HSMT 115 cái
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75  Chương V HSMT 40 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75  Chương V HSMT 12 m2
L HẠNG MỤC NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V HSMT 0,0529 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V HSMT 0,0176 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V HSMT 0,588 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V HSMT 0,2688 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V HSMT 4,704 m3
6 Gia công cột bằng thép ống  Chương V HSMT 0,389 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V HSMT 0,9788 tấn
8 Gia công xà gồ thép  Chương V HSMT 0,4134 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại  Chương V HSMT 0,389 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V HSMT 0,9788 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V HSMT 0,4134 tấn
12 Lợp mái tôn LD chiều dày 0,4mm  Chương V HSMT 0,9711 100m2
13 Tôn làm máng thoát nước 150x80,dầy 0,45ly  Chương V HSMT 31,2 m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng  Chương V HSMT 8,0325 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V HSMT 8,721 m3
16 Ống thoát nước mái PVC D60,L=300  Chương V HSMT 2 cái
17 Côn thu D60  Chương V HSMT 2 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V HSMT 112,3544 m2
M HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
N ĐIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 4,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Chương V HSMT 4,5 m3
3 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2  Chương V HSMT 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm  Chương V HSMT 60 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V HSMT 3,42 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Chương V HSMT 3,42 m3
7 Ống nhựa PPR D20  Chương V HSMT 0,38 100m
8 Cút nhựa PPR D20  Chương V HSMT 5 cái
9 Van chặn D20  Chương V HSMT 1 cái
O SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 1,72 100m3
2 Mua đất cấp 3 đắp nền. giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường  Chương V HSMT 207,8711 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III  Chương V HSMT 2,2866 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V HSMT 2,2866 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III  Chương V HSMT 2,2866 100m3/1km
6 Rải ni lông lớp cách ly  Chương V HSMT 8,6 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V HSMT 0,258 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V HSMT 86 m3
9 Cắt khe co giãn bê tông, chiều dày  Chương V HSMT 3,7 100m
10 Nhét sợi đay bi tum khe co giãn  Chương V HSMT 370 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.037E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->