Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:08:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,456,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,7592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,7592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0615 | tấn |
| 7 | Xây gạch gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 3,5054 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 18,864 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 19,3193 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 3,9287 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 23,248 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0377 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 16 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 0,022 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 1,3772 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 16,5777 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 25,9033 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 1,0428 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0818 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,1388 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT | 0,7169 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 12,9406 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V HSMT | 1,1764 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2238 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,2899 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,1976 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 21,106 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 23,7067 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 2,0814 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 9,1889 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 3,1604 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 15,3464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 28,7593 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 40,3055 | m2 |
| 21 | Ốp đá rối, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 11,46 | m2 |
| 22 | Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 36,516 | m2 |
| 23 | Sơn móng tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 36,516 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 12,324 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 14,2296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 2,2946 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2753 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,6359 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 1,1667 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 20,7631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 2,6898 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,6907 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 3,6791 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,7219 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 68,043 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành sê nô, chiều cao | Chương V HSMT | 5,3661 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT | 6,0475 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô, chiều dày | Chương V HSMT | 1,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 6,7865 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 5,7807 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V HSMT | 0,4341 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chắn nắng | Chương V HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng rửa tay, máng tiểu | Chương V HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1715 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,4638 | tấn |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,9544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,3517 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2129 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,2944 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,1362 | tấn |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V HSMT | 0,9083 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 35,692 | m2 |
| 8 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 35,692 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 33,2552 | m2 |
| 10 | Gia công lan can INOX | Chương V HSMT | 0,2861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V HSMT | 10,5578 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 87,8093 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V HSMT | 17,2401 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 1,1964 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 10,2474 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 240,5451 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 828,7797 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 31,388 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 191,3062 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 77,19 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 70,6881 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 610,0056 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, xương nổi 600x600 | Chương V HSMT | 12,4384 | m2 |
| 13 | Trát chắn nắng vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 48,72 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 13,794 | m |
| 15 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 96,3 | m |
| 16 | Đắp vữa trang trí cột, trụ... (nhân công 4/7) | Chương V HSMT | 8 | cột |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 519,5896 | m2 |
| 18 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V HSMT | 12,4384 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 34,5847 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 189,738 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào máng rửa tay, máng tiểu tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 6,8408 | m2 |
| 22 | SX + lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V HSMT | 48,78 | m2 |
| 23 | SX+ lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa hất, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V HSMT | 57,51 | m2 |
| 24 | SX+ lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V HSMT | 35,64 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT | 0,9495 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 64,8 | m2 |
| 27 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm | Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 37,6013 | m2 |
| 29 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V HSMT | 1,1194 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V HSMT | 67,5275 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 391,3412 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.707,2815 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 19,153 | m3 |
| 2 | Trát sênô vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 104,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái SIKA | Chương V HSMT | 79,044 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 55,476 | m2 |
| 5 | Lát gạch nem tách kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 15,2524 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,6764 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V HSMT | 0,1524 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1396 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,6483 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,6483 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 247,0698 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Chương V HSMT | 3,4568 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa D100 | Chương V HSMT | 0,624 | 100m |
| 15 | Cút nhựa D100 | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Chương V HSMT | 8 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng đèn LED MICA điện quang 1 bóng 1x36W | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá treo + máng đèn LED MICA điện quang 2 bóng 2*36W | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Đèn lốp ốp trần bóng COMPACT 1x20W | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + đế âm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Chương V HSMT | 38 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 100A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 60A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 50A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 30A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 15A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 10A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 5A/220V- 2 cực | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 88 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 262 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V HSMT | 680 | m |
| 22 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V HSMT | 820 | m |
| 26 | Thép móc treo quạt trần D18 | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả | Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 28 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V HSMT | 8 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 30 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 500x600x200 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cọc nối đất L63x6, L=2500 | Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 33 | Dây nối đất thép D8 | Chương V HSMT | 4 | m |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,9m | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Dây thu sét + dây dẫn thép D10 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 5 | Dây tản sét thép D12 | Chương V HSMT | 27,3 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Quả hồ lô sứ | Chương V HSMT | 3 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ga thoát nước sàn INOX D150 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa INOX D15 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D40 | Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Xi phông chậu rửa | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D76 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa PVC D76 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa PVC D60 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thu nhựa PVC D40 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V HSMT | 27 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V HSMT | 39 | cái |
| 41 | Van chặn D40 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van chặn D20 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 43 | Van xả cặn D20 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van phao | Chương V HSMT | 1 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 2,48 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 3,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,456 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0851 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0879 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 115 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 40 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 12 | m2 |
| L | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 4,704 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V HSMT | 0,389 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V HSMT | 0,9788 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,4134 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V HSMT | 0,389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V HSMT | 0,9788 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,4134 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn LD chiều dày 0,4mm | Chương V HSMT | 0,9711 | 100m2 |
| 13 | Tôn làm máng thoát nước 150x80,dầy 0,45ly | Chương V HSMT | 31,2 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V HSMT | 8,0325 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 8,721 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước mái PVC D60,L=300 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu D60 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 112,3544 | m2 |
| M | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| N | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V HSMT | 60 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 3,42 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Van chặn D20 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp nền. giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường | Chương V HSMT | 207,8711 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V HSMT | 2,2866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V HSMT | 2,2866 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Chương V HSMT | 2,2866 | 100m3/1km |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V HSMT | 8,6 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT | 86 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn bê tông, chiều dày | Chương V HSMT | 3,7 | 100m |
| 10 | Nhét sợi đay bi tum khe co giãn | Chương V HSMT | 370 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi