Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống phân ly 36.000 m3 giờ tại tháp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống phân ly 36.000 m3 giờ tại tháp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:27:00 đến ngày 2021-06-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dở hệ thống phân ly hiện hữu | 1 | Hệ thống | Tháo dở toàn bộ hệ thống phân ly hiện hữu, tập kết đúng nơi quy định trong nhà máy theo yêu cầu của đại diện Chủ đầu tư | Nhà thầu phải khảo sát thực tế để tính toán khối lượng công việc cho phù hợp | |
| 2 | Quạt ly tâm | 1 | Bộ | - Lưu lượng: 40.000 m3/h - Cột áp: 450 kg/m2 - Công suất động cơ: 75 kW - Truyền động gián tiếp - Bạc đạn SKF - Động cơ: Siemens - 380V/50Hz, IP 55 - Cân bằng động - Vật liệu: Thép tấm kết cấu hàn - Sơn 02 lớp - Nối mềm cho quạt vật liệu: Vải Simily - đai thép | Nhà thầu phải khảo sát vị trí lắp đặt | |
| 3 | Van cho quạt | 1 | Cái | - Vật liệu: Tole đen sơn 2 lớp | ||
| 4 | Ống thoát khí sạch | 1 | Hệ | - Kích thước: Ø800mm - Vật liệu: Tole đen dày 4mm, Bích la 40x4mm - Đấu nối vào hệ thống xử lý hiện hữu | Nhà thầu phải khảo sát thực tế đấu nối vào hệ thống xử lý hiện hữu | |
| 5 | Bồn phân ly + thiết bị lọc túi vải | 1 | Bộ | - Kích thước: Ø4.800mm x 9.000mm - Thân bồn: Thép dày 4mm - Chân bồn: Thép hình I200 - Gia cố sàn đặt thiết bị: Vật liệu thép I200, V63 - Lưu lượng qua thiết bị: 50.000 m3/h - Diện tích vải lọc: 460m2 - Kích thước túi lọc: D160xL3000mm - Số lượng túi lọc: 316 túi - Van solenoid điều khiển: 34 cái - Mạch rung giũ 20 cổng, Điện áp 24VDC - Bình khí nén: 02 bình - Đường ống khí nén - Thang leo, sàn thao tác - Cầu thang, lan can có bảo vệ an toàn | Xem thêm bản vẽ đính kèm và bảng yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Ống hút bột | 1 | Hệ | - Kích thước: Ø850mm + Ống hút: Tole dày 5mm + Bích nối: Thép la 40x4mm + Cửa vệ sinh: 400x600 (mm), Mỗi tầng 1 cửa - Cửa hút bột: + Kích thước: Ø500mm + Vật liệu: Inox 304 dày 2,5mm | Nhà thầu khảo sát thực tế vị trí lắp đặt | |
| 7 | Tủ điện điều khiển quạt và thiết bị | 1 | Hệ | - Vỏ tủ: Sắt sơn tĩnh điện - Biến tần ABB 75KW - Tủ điện Isolator - Đồng hồ Volt, Ampe - Đèn báo trạng thái họat động - CB, Rơle, timer - Nút nhấn, Công tắc - Nút dừng khẩn cấp - Mạch điều khiển van solenoid - Dây điện: Cadivi - Máng điện: Sử dụng máng điện hiện hữu | Nhà thầu khảo sát thực tế vị trí lắp đặt | |
| 8 | Cáp điện nguồn đến tủ | 1 | Hệ | Sử dụng cáp điện Cadivi hoặc tương đương | Nhà thầu khảo sát thực tế vị trí lắp đặt | |
| 9 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, thiết bị thi công | 1 | Hệ | Toàn bộ chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, thiết bị thi công, xe cẩu, vật tư phụ, hướng dẫn vận hành | Nhà thầu khảo sát thực tế, tính toán phương án tháp dở, tập kết thiết bị mới và lắp đặt thiết bị mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng tương tự như: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống quạt hút, đường ống, cyclone, tháp sấy (Photo hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp bảng cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho Chủ đầu tư khi có yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi