Gói thầu: Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Tháp Mười
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm |
| Tên gói thầu | Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Tháp Mười |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:31:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,021,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7484 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,0796 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 30% diện tích trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,262 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh; tinh 70% diện tích trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,278 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,681 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( Tạm tính 50% đơn giá cho công tác vệ sinh tường trần hiện trạng trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,872 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,282 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhan công cho công tác vệ sinh tường trần hiện trạng trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,658 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,76 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7484 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,262 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,0104 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164,3576 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,963 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,963 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ( tạm tính ch công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,53 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,46 | m2 |
| 18 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0758 | kg |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,48 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7476 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dặt tấm trần nhựa khổ 600 x 600 bị mất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0948 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà( tính 30% diện tích tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,0032 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài, tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,0074 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 30% diện tích trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,124 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh, tính 70% diện tích trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,956 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột vệ sinh trà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính 50% đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,965 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,17 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương , cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 20 | ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( tạm tính lót ni lon chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 4x8x19cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,75 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - Có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,0032 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,1232 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,9634 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,96 | m2 |
| 38 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng - Có trộn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,965 | 1m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,17 | m2 |
| 41 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1825 | Kg |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,17 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( tạm tính lót ni lon chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4567 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6536 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,67 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,67 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,996 | 100m2 |
| C | KHỐI LÝ THUYẾT 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà( tính 30% diện tích tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,9322 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà( tạm tính 50% đơn giá nhan công cho công tác vệ sinh tường ngoài, tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,8418 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài, tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,13 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 30% diện tích mái sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,454 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tmj tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,461 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 20% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,968 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà( tám tính 50% đơn giá cho công tác vệ sinh tường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,642 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,9322 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,7022 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,9718 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,968 | m2 |
| 17 | bả bằng bột bả vào cột, dâm , trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,454 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,422 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.943,103 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,78 | m2 |
| 21 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6177 | kg |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,08 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,454 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,248 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8 | m2 |
| D | KHỐI LÝ THUYẾT 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài, tình 70% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tậm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,004 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,174 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% cho đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh; tính 70% diện tích trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,406 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,504 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,136 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề măt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,34 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,608 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,716 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,836 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,284 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,504 | m2 |
| 17 | bả bằng bột bả vào cột, dâm , trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,174 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,504 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.174,542 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,5 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,174 | m2 |
| 22 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,086 | kg |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9128 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,36 | m2 |
| E | KHỐI CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột , 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,581 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% dơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,689 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tương nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,145 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,9172 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ,tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,835 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,615 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,87 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5575 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,581 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm , trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,835 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,416 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,304 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,0622 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,87 | m2 |
| 15 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6077 | kg |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,87 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2625 | m2 |
| 18 | Tạm tinh sơn pu tay vịn cầu thang 3 nước đơn giá gồm vật tư và nhân công sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4201 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4208 | 100m2 |
| F | KHỐI XƯỞNG THỰC HÀNH (4 XƯỞNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.903,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,096 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m2 |
| 10 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,696 | kg |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2867 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,32 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600x bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,66 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,8 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.703,18 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.257,26 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8496 | tấn |
| G | KHỐI CĂN TIN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,8515 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,1435 | m2 |
| 4 | cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,141 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước , giếng cáp dày 2 cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5083 | kg |
| 9 | quet dung dịch chống thấm mái , sê nô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,47 | m2 |
| 12 | quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tầng trệt bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,2515 | m2 |
| 13 | Quets vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,1435 | m2 |
| 14 | Cung cấp , lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600 , bao gồm vật tư , nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| H | KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH A-B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,014 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nươc trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,095 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,084 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 6 | Cung cấp phụ gia chông thâm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2496 | kg |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái ,sê nô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7245 | 100m2 |
| I | KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH C-D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,014 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,095 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,084 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 6 | Cung cấp phụ gia chông thâm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2496 | kg |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái ,sê nô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7245 | 100m2 |
| J | KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7771 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5903 | m2 |
| K | KHỐI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7771 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5903 | m2 |
| L | KHỐI CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,3519 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,1545 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7408 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sơn cũ dầm giằng hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,0619 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,4246 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7228 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,3519 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7508 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,1027 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,2164 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,4152 | 1m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 29 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 30 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | m2 |
| 32 | Xây cột , trụ bằng gạch đất sét nung 4 x 8 x 19 cm ,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 33 | Xây tường băng gạch đất sét nung 4 x 8 x 19cm - chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm , vữa XM M75 , XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột , lam đứng , cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm , vữa XM M75 , PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm , vữa XM M75 , PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột , lam đứng , cầu thang, dày 2cm , vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép , vữa XM M75 , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 40 | Gia công , lắp đặt cốt thép panen, đk = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 41 | gia công , lắp dựng , tháo sỡ ván khuôn gỗ , nắp đan , tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan , mái hắt , lanh tô , bê tông M 2000 , đá 1x 2 , PCB 40 - đổ bê tông đúc sẳn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2378 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm , vữa XM M75 , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1032 | m2 |
| 44 | Sơn dầm , trần , tường ngoài nhà đã ba bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1032 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đức sẵn bằng thủ công , trọng lượng = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Cung cấp + lắp dựng cửa cổng xếp tự động ( mầu F850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp motor: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đức sẵn , panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,031 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( TẠM TÍNH 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường tính 70% diện tích ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,739 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,031 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( TAM tính 50% đơn giá nhân công cho côn tác vệ sinh tường 70% diện tích trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,739 | m2 |
| 53 | Caọ bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-xà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sê nô tính 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,016 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,031 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,031 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột , dầm , trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần ,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,031 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần ,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,891 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần ,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 50% đơn giá nhân công máy , không tính vật tư lớp sơn lót ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,739 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu , giảm 50% đơn giá nhân công máy , không tính vật tư lớp sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,739 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m2 |
| 64 | Cung cáp phụ gia chống thấm cho vữa lán ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2182 | kg |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đạt từ 1.500.000.000 đồng trở lên (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi