Gói thầu: Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Tháp Mười

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654391-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm
Tên gói thầu Gói Số 5: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình Trường Trung cấp Tháp Mười
Số hiệu KHLCNT 20210601644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:31:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,021,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,7484 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,0796 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 30% diện tích trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,262 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh; tinh 70% diện tích trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,278 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,681 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( Tạm tính 50% đơn giá cho công tác vệ sinh tường trần hiện trạng trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,872 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,282 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhan công cho công tác vệ sinh tường trần hiện trạng trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,658 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,76 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,7484 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,262 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,0104 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.164,3576 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,963 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,963 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ( tạm tính ch công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.303,53 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCD40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,46 m2
18 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0758 kg
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,48 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,76 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7476 100m2
23 Cung cấp lắp dặt tấm trần nhựa khổ 600 x 600 bị mất hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,95 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0948 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà( tính 30% diện tích tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,0032 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài, tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,0074 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tính 30% diện tích trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,124 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh, tính 70% diện tích trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,956 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột vệ sinh trà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính 50% đơn giá nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,96 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,965 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,17 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
13 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương , cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m2
17 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, dk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
20 ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly ( tạm tính lót ni lon chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4392 100m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 4x8x19cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,75 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - Có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,0032 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,12 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,1232 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 998,9634 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,96 m2
38 Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng - Có trộn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m2
39 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,965 1m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,17 m2
41 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1825 Kg
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,17 m2
43 Cung cấp lắp đặt kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
44 Rải giấy dầu lớp cách ly ( tạm tính lót ni lon chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4567 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6536 m3
46 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,67 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,67 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,996 100m2
C KHỐI LÝ THUYẾT 1
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà( tính 30% diện tích tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,9322 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà( tạm tính 50% đơn giá nhan công cho công tác vệ sinh tường ngoài, tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,8418 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài, tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,13 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 30% diện tích mái sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,454 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tmj tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,461 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 20% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,968 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà( tám tính 50% đơn giá cho công tác vệ sinh tường hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.425,642 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,08 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,01 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2 m2
12 Bả bằng bột bả tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,9322 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,7022 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 955,9718 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,968 m2
17 bả bằng bột bả vào cột, dâm , trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,454 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,422 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.943,103 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,78 m2
21 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6177 kg
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,08 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,01 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,454 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,248 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,8 m2
D KHỐI LÝ THUYẾT 2
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài, tình 70% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,28 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,716 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tậm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,004 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,174 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% cho đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh; tính 70% diện tích trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,406 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,504 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.062,136 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề măt sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,3 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,34 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,608 m2
12 Bả bằng bột bả tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,12 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,716 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,836 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,284 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,504 m2
17 bả bằng bột bả vào cột, dâm , trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,174 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,504 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu, giảm 50% đơn giá nhân công, máy, không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.174,542 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,5 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,174 m2
22 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng (50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,086 kg
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,3 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9128 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,36 m2
E KHỐI CÔNG VỤ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột , 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,581 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tạm tính 50% dơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,689 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tương nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,145 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà ( tạm tính 50% đơn giá nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,9172 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ,tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,835 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,615 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh bề mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,87 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5575 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,581 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm , trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,835 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,416 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,304 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.484,0622 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,87 m2
15 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6077 kg
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,87 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2625 m2
18 Tạm tinh sơn pu tay vịn cầu thang 3 nước đơn giá gồm vật tư và nhân công sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4201 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4208 100m2
F KHỐI XƯỞNG THỰC HÀNH (4 XƯỞNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.903,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,096 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,888 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,776 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m2
10 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50kg xi măng vữa láng = 1kg chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,696 kg
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2867 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,32 1m2
14 Cung cấp lắp đặt đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Cung cấp, lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600x bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,66 m2
19 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.703,18 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.257,26 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3536 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1133 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8496 tấn
G KHỐI CĂN TIN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,8515 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,1435 m2
4 cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,141 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
7 Láng bể nước, giếng nước , giếng cáp dày 2 cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,72 m2
8 Cung cấp phụ gia chống thấm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5083 kg
9 quet dung dịch chống thấm mái , sê nô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 100m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,47 m2
12 quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tầng trệt bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,2515 m2
13 Quets vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,1435 m2
14 Cung cấp , lắp đặt tấm trần nhựa khổ 600x600 , bao gồm vật tư , nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m2
H KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH A-B
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,014 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
3 Quét vôi 1 nươc trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,095 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,084 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
6 Cung cấp phụ gia chông thâm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2496 kg
7 Quét dung dịch chống thấm mái ,sê nô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7245 100m2
I KHỐI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH C-D
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,014 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,095 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,084 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
6 Cung cấp phụ gia chông thâm cho vữa láng ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2496 kg
7 Quét dung dịch chống thấm mái ,sê nô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7245 100m2
J KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7771 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5903 m2
K KHỐI NHÀ XE HỌC SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7771 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5903 m2
L KHỐI CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,3519 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,1545 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7408 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sơn cũ dầm giằng hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,0619 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,4246 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7228 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,3519 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7508 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,1027 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,2164 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,4152 1m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 1m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m2
29 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
30 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 kg
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 m2
32 Xây cột , trụ bằng gạch đất sét nung 4 x 8 x 19 cm ,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 m3
33 Xây tường băng gạch đất sét nung 4 x 8 x 19cm - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 m3
34 Trát tường ngoài , dày 1,5cm , vữa XM M75 , XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
35 Trát trụ cột , lam đứng , cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m2
36 Trát xà dầm , vữa XM M75 , PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
37 Trát tường ngoài dày 2cm , vữa XM M75 , PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 m2
38 Trát trụ cột , lam đứng , cầu thang, dày 2cm , vữa XM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
39 Đắp phào kép , vữa XM M75 , PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
40 Gia công , lắp đặt cốt thép panen, đk = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
41 gia công , lắp dựng , tháo sỡ ván khuôn gỗ , nắp đan , tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 100m2
42 Bê tông tấm đan , mái hắt , lanh tô , bê tông M 2000 , đá 1x 2 , PCB 40 - đổ bê tông đúc sẳn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2378 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm , vữa XM M75 , PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1032 m2
44 Sơn dầm , trần , tường ngoài nhà đã ba bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1032 m2
45 Lắp các loại CKBT đức sẵn bằng thủ công , trọng lượng = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
46 Cung cấp + lắp dựng cửa cổng xếp tự động ( mầu F850) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
47 Cung cấp motor: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đức sẵn , panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,031 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( TẠM TÍNH 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh tường tính 70% diện tích ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,739 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,031 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( TAM tính 50% đơn giá nhân công cho côn tác vệ sinh tường 70% diện tích trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,739 m2
53 Caọ bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-xà, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần( tạm tính 50% đơn giá nhân công cho công tác vệ sinh sê nô tính 70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,016 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,031 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,031 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột , dầm , trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m2
58 Sơn dầm, trần ,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,031 m2
59 Sơn dầm, trần ,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,891 m2
60 Sơn dầm, trần ,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ ( tạm tính cho công tác sơn 50% đơn giá nhân công máy , không tính vật tư lớp sơn lót ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,739 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ( tạm tính cho công tác sơn 1 nước màu , giảm 50% đơn giá nhân công máy , không tính vật tư lớp sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,739 m2
62 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,04 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,04 m2
64 Cung cáp phụ gia chống thấm cho vữa lán ( 50 kg xi măng vữa láng = 1 kg chất chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2182 kg
65 Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,04 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đạt từ 1.500.000.000 đồng trở lên (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->