Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng) và trừ hạng mục cống lồng qua đường sắt.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646444-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng) và trừ hạng mục cống lồng qua đường sắt.
Số hiệu KHLCNT 20210567852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương 2020, xổ số kiến thiết, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:29:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,023,496,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.992 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,812 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3728 100m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.835,628 m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D300, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,027 100m
9 Cung cấp nắp chụp van gang D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
10 Khoan qua đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
11 Lắp đặt gang ty inox 2 chiều BB D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt gang ty inox 2 chiều BB D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
14 Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt bầu nhựa HDPE BU D200/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE BBB D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa HDPE UU D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC, BBU D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Bích nhựa HDPE D110mm nối hàn + vòng đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bích nhựa HDPE D200mm nối hàn + Vòng đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
21 Lắp đặt bích nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cặp
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,38 100m
25 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,38 100m
26 Sản xuất, gia công cắt ống thép STK D140 L=0,5m, hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đ, kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
28 Lắp đặt Rọ chụp van thép (bảo vệ van XK đoạn qua cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt khâu nối hai đầu răng STK D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đai khởi thủy HDPE, D200/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt ống STK D27mm L=0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
33 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt bulon D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt co STK BB D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt ống thép STK BB D150, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống thép STK BB D150, L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
40 Lắp đặt van gang ty inox BB D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt Tê HDPE BBB D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Bầu HDPE BU D200/150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt Bích HDPE BU D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4475 1m3
45 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9737 m3
47 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0444 100m2
48 Bê tông cột mốc đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m3
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc, Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 tấn
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5105 100m2
51 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,725 m2
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 cái
53 - Gia công lắp đặt thép hình (V70*7, V50*5, La50*5) đỡ ống qua cầu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9173 tấn
54 Lắp dựng thép hình đỡ ống qua cầu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9173 tấn
55 Bu lông M20*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
56 Bu lông M16*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
57 Bu lông M12*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP 1
1 Lắp đặt máy bơm Q=75M3/h, H=27M, P=9,2KW
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 cái
2 Lắp đặt côn STK BB DN 150x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa BBB HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp
5 Lắp bích thép đặc, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, BU D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160, L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160, L=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt co lơi HDPE DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt Bích nhựa PVC DN168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn lệch STK DN 150 x 50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D160, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D160, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Crepin, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van BB 1 chiều, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van bướm tay quay , đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đai khởi thủy, ĐK 150/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP 2
1 Lắp đặt máy bơm Q=75M3/h, H=27M, P=9,2KW
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 cái
2 Lắp đặt côn STK BB DN 200x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa BBB HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp
5 Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, BU D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt co lơi HDPE DN200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn lệch STK BB DN 200 x 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt BU HDPE D200mm L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Crepin, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van BB 1 chiều, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt van bướm tay quay , đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt van bướm tay gạt , đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt đồng hồ điện tử đo lưu lượng, D=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đai khởi thủy, ĐK 200/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEN
1 Dọn dẹp vệ sinh đáy hồ lắng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
42,32 m2
2 Khoan bê tông bắt bu lông nở D10 bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 1 lỗ
3 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Lỗ
4 Gia công hệ khung dàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 Tấn
5 Lắp đặt hệ khung dàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 Tấn
6 Lắp dựng khối lắng lamella Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
7 Lắp đặt Bulong Inox M10x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50, nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
9 Lắp đặt bích nhựa (Bu) nối ống đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
10 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D50mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC D50 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm ly tâm trục ngang 11 kW Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V 2 Máy
2 Máy bơm ly tâm trục ngang 15 kW Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V 2 Máy
3 Tủ điện điều khiển dung 01 biến tần điều khiển 02 bơm 11Kw Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V 1 Bộ
4 Tủ điện điều khiển dung 01 biến tần điều khiển 02 bơm 15Kw Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8035244348E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.60704887E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. + Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->