Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng) và trừ hạng mục cống lồng qua đường sắt.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng) và trừ hạng mục cống lồng qua đường sắt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương 2020, xổ số kiến thiết, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:29:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,023,496,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,812 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3728 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,628 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D300, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,027 | 100m |
| 9 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Khoan qua đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 11 | Lắp đặt gang ty inox 2 chiều BB D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt gang ty inox 2 chiều BB D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE BU D200/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE BBB D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE UU D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, BBU D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bích nhựa HDPE D110mm nối hàn + vòng đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bích nhựa HDPE D200mm nối hàn + Vòng đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bích nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,38 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,38 | 100m |
| 26 | Sản xuất, gia công cắt ống thép STK D140 L=0,5m, hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đ, kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Rọ chụp van thép (bảo vệ van XK đoạn qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng STK D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D200/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống STK D27mm L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bulon D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co STK BB D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép STK BB D150, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép STK BB D150, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 40 | Lắp đặt van gang ty inox BB D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bầu HDPE BU D200/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bích HDPE BU D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4475 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9737 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0444 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột mốc đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5105 | 100m2 |
| 51 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,725 | m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | cái |
| 53 | - Gia công lắp đặt thép hình (V70*7, V50*5, La50*5) đỡ ống qua cầu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9173 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép hình đỡ ống qua cầu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9173 | tấn |
| 55 | Bu lông M20*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 56 | Bu lông M16*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 57 | Bu lông M12*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP 1 |
|||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Q=75M3/h, H=27M, P=9,2KW |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn STK BB DN 150x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa BBB HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| 5 | Lắp bích thép đặc, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, BU D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bích nhựa PVC DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn lệch STK DN 150 x 50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D160, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D160, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Crepin, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van BB 1 chiều, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm tay quay , đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 150/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP 2 |
|||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Q=75M3/h, H=27M, P=9,2KW |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn STK BB DN 200x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa BBB HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp |
| 5 | Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, BU D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi HDPE DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn lệch STK BB DN 200 x 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE D200mm L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D200, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crepin, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van BB 1 chiều, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van bướm tay quay , đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm tay gạt , đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ điện tử đo lưu lượng, D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 200/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEN |
|||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh đáy hồ lắng |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
42,32 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bắt bu lông nở D10 bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 lỗ |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lỗ |
| 4 | Gia công hệ khung dàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ khung dàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng khối lắng lamella | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Bulong Inox M10x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa (Bu) nối ống đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D50mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D50 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang 11 kW | Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang 15 kW | Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Tủ điện điều khiển dung 01 biến tần điều khiển 02 bơm 11Kw | Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển dung 01 biến tần điều khiển 02 bơm 15Kw | Theo thông số kỹ thuật thiết bị theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8035244348E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.60704887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. + Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi