Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655484-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210621863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:23:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,73 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0204 100m2
4 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,6328 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,34 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m2
7 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,34 m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0423 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0512 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0958 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1915 100m3
14 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m3
18 Nạo vét và phá dỡ bể tự hoại cũ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 ct
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
22 Van phao điện trong bồn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
25 Van gạt D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
31 Máy bơm nước , H=15m, Q=3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bể
34 Cút PPR ren trong D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
35 Cút PPR ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
36 Cút PPR ren trong D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
37 Cút thu PPR ren trong D20-15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
38 Kép đồng D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
39 Kép đồng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
40 Kép đồng D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 x 20 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 x 15 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
44 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/ hàn, ĐK 40 x 20 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/ hàn, ĐK 20 x 25 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
46 Rắc co nhựa D40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
47 Rắc co nhựa D20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
56 Tê nhựa PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
57 Tê nhựa PVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
58 Tê nhựa PVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
59 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
60 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
61 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->