Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646454-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Tú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:29:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,438,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị SỬ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc40,4745m3
2Bóc hữu cơ16,5978m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I5,1365100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9020,2245100m3
5Đất cần mua để đắp độ chặt K=0,92.224,695m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,7072100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,7072100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1978100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,3081m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 56,58100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,645m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 84,725m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 308,475m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,049100m
8Rải vải địa kỹ thuật bịt đường ống0,0252100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa23,55m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3071100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0238100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0238100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,92100m
14Phên nứa chắn đất của bờ vây thi công164m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,41100m3
16Phá bờ vây thi công0,41100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,8217tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,2806tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0563tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0824tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0824tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc2,9462100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25039,7022m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 6,2002100m
9Ép âm bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,108100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm114mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,25m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0125100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0125100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9408100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,9744m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,3851m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 8,8611m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,574tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,8329tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài1,7032100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8082100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 31,2992m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,7572m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,1602m3
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m)0,9173m3
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,18m3
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,9166m3
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5606m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6361100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4383100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4383100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,3503100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 10020,5369m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật1,1924100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2664tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 1,2963tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 7,0634m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,3524100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,7688tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,2047tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 1,1213tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,1856m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 4,092tấn
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,1549100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20029,7057m3
46Gia công xà gồ thép1,253tấn
47Lắp dựng xà gồ thép1,253tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,8144m2
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,5231100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 0,2828tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao 0,0657tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 2003,3216m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 79,6144m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3942m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,927m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,4356m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75314,5643m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75339,1446m2
59Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75171,1568m2
60Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,1852m2
61Trát trần, vữa XM mác 75215,49m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75234,554m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,76m
64Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 7568,16m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75168,188m
66Đắp chi tiết khóa vòm trên phào cửa15chi tiết
67Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng15chi tiết
68Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm189chi tiết
69Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm2chi tiết
70Đắp phào kép, vữa XM mác 7560,5264m
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7543,5286m2
72Láng granitô cầu thang43,5286m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,1368m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ952,7818m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika113,5396m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75113,5396m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8243100m2
78Tôn úp nóc khổ 30038,58md
79Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng33,4275m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền7,5636m2
81Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm207,518m2
82Láng Granito nền, sàn1,54m2
83Cửa đi 4 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,4m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )6,3m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )4,05m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )19,305m2
87Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )20,115m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5622tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửa37,08m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,4624m2
91Quốc huy bằng đồng cao 800mm1cái
92Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
93Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 3,6273100m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,1978100m2
95Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x2001cái
96Aptomat MCCB-3C-50A-10KA1cái
97Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
98Aptomat MCB-1C-20A-6KA5cái
99Aptomat MCB-1C-16A-6KA1cái
100Aptomat MCB-1C-10A-6KA4cái
101Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang17bộ
102Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường2bộ
103Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W5bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp14cái
105Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt11cái
106Công tắc đơn 220V -10A + mặt4cái
107Công tắc đôi 220V -10A + mặt1cái
108Công tắc ba 220V -10A + mặt1cái
109Công tắc đảo chiều 1 cực2cái
110Lắp đặt đế âm8hộp
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm3m
112Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm270m
113Dây đơn CU/PVC 1x10mm210m
114Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2580m
115Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm250m
116Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2980m
117Ống Gel D25195m
118Ống Gel D2018m
119Ống Gel D16490m
120Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5070m
121Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm15hộp
122Lắp đặt cầu chì 2A1hộp
123Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
124Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
125Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
126Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
127Băng đồng tiếp địa 25x310m
128Ống U.PVC D90 class 30,85100m
129Chếch U.PVC 9014cái
130Cút U.PVC D9014cái
131Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D907cái
132Bộ đai treo ống D9021bộ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,02100m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,9496m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,9349m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9346m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng0,2737100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1885tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,065m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,2464m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0125100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0174tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,695m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,695m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,3364m2
17Quét nước xi măng 2 nước14,0314m2
18Ngâm xi măng chống thẩm bể2,57m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,9554m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,6068m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1758100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1758100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0252tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1109tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1162100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8512m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1839tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,401100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,295m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4388tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2511100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1166m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,016tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0284100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2053m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0842m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,01m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,1855m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,8043m2
43Trát trần, vữa XM mác 7525,11m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,632m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,52m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,95m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,6m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 7512,04m
49Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 5, vữa XM cát mịn mác 7552,08m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 7547,46m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7517,725m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika27,84m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,76m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )3,08m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,7318m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,01m2
57Vách ngăn composite dày 12 mm21,336m2
58Chân inox11cái
59Khóa béo inox6cái
60Bản lề liên kết12cái
61Ke góc11cái
62Hoa sắt inox cửa sổ27,4256kg
63Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0274tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửa1,92m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,648100m2
66Đèn ốp vuông Downlight Led 9W3bộ
67Công tắc 1 chiều 3 phím 10A1cái
68Dây CU/PVC 2x1,5mm225m
69Ống Gel D1625m
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu3bộ
76Van phao, đường kính van d=32mm1cái
77Lắp đặt gương soi3cái
78Van khóa d252cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm16cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm20cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1cái
85Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm10cái
86Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm1cái
87Nút bịt ren PPR D2010cái
88Ống PVC D125 class 00,05100m
89Ống PVC D110 class 00,1100m
90Ống PVC D90 class 00,1100m
91Ống PVC D60 class 00,2100m
92Ống PVC D42 class 00,05100m
93Ống PVC D34 class 00,05100m
94Y PVC 1254cái
95Y PVC 1106cái
96Y PVC 906cái
97Côn thu PVC 125-1103cái
98Côn thu PVC 125-901cái
99Côn thu PVC 110-423cái
100Côn thu PVC 60-423cái
101Tê PVC 1251cái
102Tê PVC 606cái
103Chếch PVC 1256cái
104Chếch PVC 11012cái
105Chếch PVC 9010cái
106Chếch PVC 6010cái
107Cút PVC 602cái
108Thoát sàn d604cái
109Thoát nước mưa d904cái
E BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,3781m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2756m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,9812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7511m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0229m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9029m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1116tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0705tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2333tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0582100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0821100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,072100m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,5439m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,9832m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,7148m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,7148m2
20Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 759,5748m2
21Quét nước xi măng 2 nước43,2896m2
22Nắp tôn và khoá1bộ
23Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,2608m3
24Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,5404m3
25Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,5404m3
26Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,5404m3
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
32Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m2cái
33Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
F CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2323100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,599m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,982m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5585m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,1657m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4004100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1742tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6882tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,7972m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5351100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3198tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,183m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1194m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,5635m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,9671m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,912m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,064m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75253,948m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7583,503m2
25Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75159,84m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 7568,12m
27Đắp bê tông đỉnh cột36chi tiết
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ403,363m2
29Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
30Bản lề gòng thép4bộ
31Bánh xe2bánh
32Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
33Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong )33,02m2
34Lắp dựng hoa sắt33,02m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,127m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1617100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0964100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0964100m3
39Đèn cầu trụ cổng D2502bộ
40Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
41Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
G NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7581100m3
2Đào móng băng, rộng 8,424m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 25,92100m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1006,48m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 20,555m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,3688100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột0,1296100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,7533tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,9439tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,8348m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5166100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,323m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1005,484m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,3257100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 2,0909m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 0,0833tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 0,3614tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông0,3802100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,6007m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2085tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4794tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,7397100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,1033m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,0391tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,6753100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,tấm đan, đá 1x2, mác 2001,2684m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0897tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,1016tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan0,1764100m2
30Sản xuất xà gồ thép0,352tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,352tấn
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,54100m2
33Tôn úp nóc20,8md
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,078m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2761m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5392m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,863m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,2452m2
39Láng Granito nền, sàn8,8332m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,7648m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132,289m2
42Trát trần, vữa XM mác 7567,53m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 7566,4204m2
44Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,156m2
45Kẻ gờ chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 7599,04m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,7648m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ309,6654m2
48Quét sika chống thấm mái, sê nô bằng sika41,3088m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,3088m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm56,8676m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,73m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )9,84m2
53Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,52m2
54Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )4,32m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1182tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa8,64m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,3008m2
58Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,3042100m2
59Hộp đèn phòng 6 modul2cái
60Aptomat MCB-2C-40A-10KA1cái
61Aptomat MCB-2C-25A-10KA1cái
62Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
63Aptomat MCB-1C-20A-6KA1cái
64Aptomat MCB-1C-16A-6KA2cái
65Aptomat MCB-1C-10A-6KA3cái
66Bóng tuýp LED T8 18W máng đơn 1,2m ốp tường6bộ
67Bóng LED ốp trần D300 12W3bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp3cái
69Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy10cái
70Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
71Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
72Công tắc bốn 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
73Lắp đặt đế âm3hộp
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm1m
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm240m
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm240m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X6mm240m
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm265m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2105m
80Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2260m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm30m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm35m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm140m
84Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F40/3240m
85Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm15hộp
86Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
89Thép bản 40x46md
90Chân bật gắn tường dây phi 10 L15015cái
91Kẹp kiểm tra5bộ
92Bu lông đai ốc6bộ
93Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
95Ống PPR D200,35100m
96Cút 90 PPR d208cái
97Cút ren trong PPR d202cái
98Nút bịt ren PPR d202cái
99Ống U.PVC D42 class 30,1100m
100Cút U.PVC D42 class 33cái
101Ống U.PVC D60 class 30,25100m
102Chếch U.PVC D60 class 38cái
103Cút U.PVC D60 class 38cái
104Phếu thu nước mưa + cầu chắn rác D904cái
105Bộ đai treo ống D908bộ
H PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát nền móng công trình28,65m3
2Rải nilon làm sân573m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 20057,3m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4935100m3
5Đắp đất nền móng công trình9,87m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,3948100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,3948100m3
8Đắp cát nền móng công trình2,7801m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 5,5602m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 2004,1m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3607tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.0,25100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu95cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,565m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,511m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,74m2
17Đào móng băng, rộng 7,4828m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,9931m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,9931m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,187m2
21Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường bồn hoa7,4828m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,9931m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0449100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0449100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT SỬ dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW SỬ dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW SỬ dụng tốt2
4 Máy đầm cóc SỬ dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW SỬ dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW SỬ dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw SỬ dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l SỬ dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt SỬ dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l SỬ dụng tốt2
11 Máy tời điện SỬ dụng tốt1
12 Máy ép cọc SỬ dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->