Gói thầu: Gói thầu số 1 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn): Trồng mới cây xanh, thảm cỏ, hoa lá màu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn): Trồng mới cây xanh, thảm cỏ, hoa lá màu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652898 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:21:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,935,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.336.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứngnhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh hoặc gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc đã đào tạo lớp Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, lâm nghiệp hoặc cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng: ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân: 5 người- Tài liệu kèm theo:+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc chứng minh đã qua lớp đào đạo an toàn lao động+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc chứng minh đã qua lớp đào tạo chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V | 100m3 | 4,224 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V | 100m2 | 0,178 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | tấn | 0,269 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | m3 | 3,56 | |
| 5 | Gạch taluy trồng cỏ | Theo Chương V | m2 | 692,13 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | m3 | 1,727 | |
| 7 | Bê tông chèn liên kết gạch lục lăng trồng cỏ M100, đá 1x2 | Theo Chương V | m3 | 1,08 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V | 100m3 | 0,73 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V | m3 | 38,11 | |
| 10 | Đào bứng gốc cây hiện trạng bầu 40x40x40cm | Theo Chương V | gốc | 22 | |
| 11 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,5x0,5x0,5 | Theo Chương V | hố | 57 | |
| 12 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,7x0,7x0,7 | Theo Chương V | hố | 26 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V | 100m3 | 1,204 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V | 100m3 | 1,204 | |
| 15 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo Chương V | hố | 83 | |
| 16 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Theo Chương V | 100 cây | 0,61 | |
| 17 | Bốc xếp cọc rào | Theo Chương V | 100 cọc | 1,44 | |
| 18 | Cây cau trắng (H = 2-3m) di dời | Theo Chương V | cây | 2 | |
| 19 | Cây huỳnh liên (H = 1-2m) di dời | Theo Chương V | cây | 6 | |
| 20 | Cây bông giấy (H = 1-2m) di dời | Theo Chương V | cây | 14 | |
| 21 | Trồng cây xanh. Cây huỳnh liên (H = 0.8-1.2m) | Theo Chương V | cây | 3 | |
| 22 | Trồng cây xanh. Cây cau trắng (H = 2-2.5m) | Theo Chương V | cây | 22 | |
| 23 | Trồng cây xanh Cây mai vạn phúc (H = 0.5-0.6m) | Theo Chương V | cây | 5 | |
| 24 | Trồng cây xanh Cây tường vy (H = 1.0-1.5m) | Theo Chương V | cây | 4 | |
| 25 | Trồng cây. Cây ngâu col (cao 0,8-1m) | Theo Chương V | cây | 9 | |
| 26 | Trồng cây . Cây giáng hương cao 3-3,5m; đkg 12-17cm | Theo Chương V | cây | 8 | |
| 27 | Trồng cây. Cây bằng lăng cao 3-3,5m; đkg 12-17cm | Theo Chương V | cây | 10 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng( bảo dưỡng 1 tháng) | Theo Chương V | cây/ năm | 83 | |
| 29 | Cung đất màu trồng cây | Theo Chương V | m3 | 334,527 | |
| 30 | Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng đất mới | Theo Chương V | 100 m2 | 13,112 | |
| 31 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V | m2 | 418 | |
| 32 | Trồng cỏ lạc | Theo Chương V | m2 | 260 | |
| 33 | Trồng cỏ nhung | Theo Chương V | m2 | 196 | |
| 34 | Trồng hoa huỳnh anh lá nhỏ | Theo Chương V | 100 m2 | 3,01 | |
| 35 | Trồng thảm phổi bò | Theo Chương V | 100 m2 | 0,375 | |
| 36 | Trồng thảm bông giấy | Theo Chương V | 100 m2 | 0,155 | |
| 37 | Trồng thảm trang thái | Theo Chương V | 100 m2 | 0,625 | |
| 38 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo Chương V | 100 m2 | 0,207 | |
| 39 | Cung cấp xơ dừa | Theo Chương V | m3 | 26,741 | |
| 40 | Cung cấp tro trấu | Theo Chương V | m3 | 26,741 | |
| 41 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo Chương V | chai | 83 | |
| 42 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo Chương V | chai | 83 | |
| 43 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 1 tháng) | Theo Chương V | 100m2/ lần | 110,76 | |
| 44 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 1 tháng) | Theo Chương V | 100m2/ lần | 53,838 | |
| 45 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo Chương V | kg | 281,13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.336E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.336.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứngnhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh hoặc gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc đã đào tạo lớp Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, lâm nghiệp hoặc cảnh quan;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng: ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân: 5 người- Tài liệu kèm theo:+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc chứng minh đã qua lớp đào đạo an toàn lao động+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc chứng minh đã qua lớp đào tạo chăm sóc cây xanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy phun thuốc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ > 5T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn > 5 m3 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi