Gói thầu: Gói thầu số 10: Hỗ trợ đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Hỗ trợ đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342477 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách Thành phố: 568,2 triệu đồng; - Học viên đóng góp: 568,2 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:21:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giảng viên | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Buổi | 210 | |
| 2 | Chi phí đi lại | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Ngày | 105 | |
| 3 | Phụ cấp tiền ăn | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Ngày | 150 | |
| 4 | Ra đề thi trắc nghiệm (01 ngày) | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Ngày | 15 | |
| 5 | Coi thi | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Buổi | 15 | |
| 6 | Chấm thi ( bài trắc nghiệm và bài tập tình huống) | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Ngày | 15 | |
| 7 | Chi thù lao báo cáo viên tại nơi thực tế | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Buổi | 90 | |
| 8 | Thuê xe đi thực tế : 03 xe 24 chỗ | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Chuyến (đi, về) | 45 | |
| 9 | Chứng nhận đào tạo | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Học viên | 225 | |
| 10 | Văn phòng phẩm | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Học viên | 225 | |
| 11 | Chi khai giảng, bế giảng | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Lớp | 15 | |
| 12 | Khen thưởng học viên xuất sắc | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Học viên | 15 | |
| 13 | Tài liệu | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Bộ | 225 | |
| 14 | Trà nước phục vụ khóa học | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Học viên | 225 | |
| 15 | Quay phim chụp ảnh tư liệu | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Lớp | 15 | |
| 16 | Banner, Backdrop | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Lớp | 15 | |
| 17 | Hoạt động quản lý đào tạo | Dịch vụ đào tạo cho 15 lớp | Lớp | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp.
Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi