Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652414-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện phụ
Số hiệu KHLCNT 20210652406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 01/2021/HĐKT/BTL-V7 ngày 08/6/2021 giữa BTL Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:33:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,353,997,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp Console USB to RJ45 5 Chiếc Chuẩn giao tiếp: USB-RS23 Tốc độ baud: 9600 - 115200 Chuẩn kết nối: USB-RJ45 Độ dài: 1m Màu: Đen
2 Cáp điều khiển 8 Chiếc Số dây: 5 đôi; Điện áp: 110VDC; Dạng tròn; Giắc cắp loại 10 chân; Lớp tiếp xúc mạ vàng; Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC; Vật liệu giắc cắm PVC màu xám; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
3 Cáp mạng RJ45 to RJ45 5 Chiếc Tiêu chuẩn áp dụng: TIA/EIA-568-B.2/ TIA/EIA-568-C.2; Tốc độ truyền: Gigabit Ethernet (1Gbps/100m/BER=10-9); Băng thông: đến 100MHz; Vật liệu: Dây dẫn là đồng nguyên chất, có độ tinh khiết cao (≥ 99.95%), đã qua ủ mềm, có mặt cắt hình tròn, chất lượng đồng đều; Đường kính: 0.50 ± 0.01 mm; Số đôi dây dẫn: 04 đôi; Vỏ bọc bảo vệ: PVC Đường kính ngoài: (5,0 - 5,3) ± 0,66 mm, Phù hợp cho bấm đầu RJ45 được chắc chắn.
4 Cáp nguồn 5 Chiếc Số lõi: 03; Điện áp: 400/600V; Dạng mẫu: Tròn; Mặt cắt: 3x1,5mm2. Độ dài: 3m
5 Cáp nguồn AC 8 Chiếc Số dây: 02; Điện áp: 220VAC; Dạng tròn; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
6 Cáp nguồn DC 8 Chiếc Số dây: 02; Điện áp: 310VDC; Dòng tối đa: 10 A; Dạng tròn; Giắc cắp loại 2 chân; Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC; Vật liệu giắc cắm PVC; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
7 Cáp thuê bao FXS 10 Chiếc Số lõi dây dẫn: 8 (4 cặp); Thiết diện 1 lõi dây dẫn: 0,5mm; Điện trở 1 chiều cực đại: 100 Ohm; Độ chịu điện áp 1 chiều cực đại: 1KV/3s; Điện dung kí sinh: 42-67nF/Km/KHz; Suy hao cực đại: tại 32Khz - 5,6 đến 9,9dB/Km; Đường kính tổng thể: 5 mm;
8 Cầu chì 1206L400SLWR 1206 80 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 400VAC; Dòng tối đa:10A; Kiểu chân: 2-SMD; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns; Trở kháng: 0,0045Ohm; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1206; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
9 Cầu chì tự phục hồi 60V 130MA 2SMD MF-SM013/250V-3 160 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 250V; Dòng tối đa:130mA; Kiểu chân: 2-SMD; Tự động phục hồi sau cắt mạch; Trở kháng tối đa: 16 Ohm; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kích thước: 10,2x8,9x7,2mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
10 Connector 10POS 2.54MM 0015916102 10 Chiếc Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 10; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.38um; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C;
11 Connector 4 PIN 100 MIL 2.54mm mạ vàng 150 Chiếc Số lượng chân: 02; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
12 Connector 4POS 0533980471 20 Chiếc Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 1.25mm; Số lượng chân: 3; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C;
13 Connector 6 PIN 100 MIL 2.54mm mạ vàng 5 Chiếc Số lượng chân: 06; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
14 Connector ATX24POWEXT 10 Chiếc Số lượng chân: 24; Điện áp hoạt động được: 200V DC hoặc 300V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1.5A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
15 Connector High Speed 23N6850-34S10X 10 Chiếc Số lượng chân: 06, 1 hàng cong 90 độ; Điện áp hoạt động được: 250V DC hoặc 3000V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1.8A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
16 Connector RCPT USB2.0 TYPEA 8POS R/A 25 Chiếc Số kết nối: 08; Lớp mạ chân kết nối: Mạ thiếc; Màu: Xám; Chuẩn kết nối: USB2.0; Điện áp chịu đựng: 30VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kích thước ngoài: 19,2x14,4x12,5mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
17 Đi ốt ARRAY GP 200V 400MA SOT23 BAV23C7FC 640 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 200VDC; Dòng tối đa: 400mA; Kiểu chân: SOT-23-3; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
18 Đi ốt GEN PURP 200V 1A SMA ES1DL 320 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 200VDC; Dòng tối đa: 1A; Kiểu chân: SMA DO-241AC; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns; Điện dung kí sinh: 7pF; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
19 Đi ốt GEN PURP 250V 200MA SOD323 BAS21HT1G 1.280 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 250VDC; Dòng tối đa: 200mA; Kiểu chân: SOD-323; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns; Điện dung kí sinh: 5pF; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
20 Đi ốt GEN PURP 400V 16A TO263AC FESB16GTB-E3/81 320 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 400VDC; Dòng tối đa: 16A; Kiểu chân: TO263AC; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns; Thời gian phục hồi: 50ns; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
21 Đi ốt TVS 5.5V 8.5V SOT143-4 SP0503BAHIG 1.080 Chiếc Loại: Diode zener; Điện áp bảo vệ: 5,5VDC; Điện áp chịu đựng tối đa: 8,5VDC; Kiểu chân: SOT143-4; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
22 Điện trở 2.2K OHM 5% 1/10W 0402 672 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 2.2 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
23 Điện trở 20K OHM 1% 1/16W 0402 832 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 20 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
24 Điện trở 0.0 OHM 1/16W 0402 SMD 2.592 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
25 Điện trở 0.005 OHM 1% 1W 2010 1.856 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 0.005 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 2010; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
26 Điện trở 0.02 OHM 1% 3W 2512 2.144 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 3 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 0.02 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 2512; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
27 Điện trở 0.47 OHM 5% 1W 2010 WIDE 4.936 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0.47 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 2010; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
28 Điện trở 1 OHM 1/8W 5% 0805 4.152 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
29 Điện trở 1.0K OHM 1/16W 5% 0402 5.656 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
30 Điện trở 1.8K OHM 1% 1/4W 1206 4.592 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1.8 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 1206; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
31 Điện trở 1.8K OHM 5% 1/16W 0402 5.032 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1.8 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
32 Điện trở 10 OHM 1% 1/10W 0402 4.688 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
33 Điện trở 10 OHM 5% 1/16W 0402 4.048 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
34 Điện trở 100 OHM 1% 1/16W 0402 3.552 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
35 Điện trở 100K OHM 5% 1/16W 0402 2.288 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 100 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
36 Điện trở 10K OHM 1% 1/10W 0402 4.336 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
37 Điện trở 10K OHM 5% 1/16W 0402 3.504 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
38 Điện trở 10K OHM 5% 1/8W 0603 3.328 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
39 Điện trở 12.4K OHM 0.1% 3W 2512 800 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 3 W; Sai số: ±0.1%; Trở kháng: 12.4 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 2512; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
40 Điện trở 12.4K OHM 1% 1/10W 0402 856 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 12.4 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
41 Điện trở 127 OHM 1% 1/16W 0402 1.552 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 127 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
42 Điện trở 150 OHM 1% 1/16W 0402 1.600 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 150 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
43 Điện trở 150K OHM 1% 1/10W 0603 1.808 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 150 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
44 Điện trở 180 OHM 1% 1/16W 0402 1.280 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 180 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
45 Điện trở 220 OHM 1% 1/10W 0603 816 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 220 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
46 Điện trở 220 OHM 5% 1/16W 0402 528 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 220 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
47 Điện trở 22K OHM 1% 1/10W 0603 480 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 22 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
48 Điện trở 240 OHM 1% 1/16W 0402 384 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 240 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
49 Điện trở 270K OHM 1% 1/10W 0603 480 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 270 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
50 Điện trở SMD 0 Ohm 1/16W 0402 6.860 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
51 Điện trở SMD 0 Ohm 1/8W 0805 4.775 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
52 Điện trở SMD 1 Ohm 1% 1/16W 0402 3.925 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
53 Điện trở SMD 1.2K Ohm 1% 1/8W 0805 3.135 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1.2 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
54 Điện trở SMD 100 Ohm 5% 1/8W 0805 4.095 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 100 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
55 Điện trở SMD 100K Ohm 1% 1/10W 0603 1.775 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
56 Điện trở SMD 100K Ohm 5% 1/8W 0805 2.490 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 100 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
57 Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/10W 0603 2.950 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
58 Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/16W 0402 5.565 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 68 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
59 Điện trở SMD 10K Ohm 5% 1/8W 0805 1.875 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
60 Điện trở SMD 110K Ohm 1% 1/16W 0402 960 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 110 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
61 Điện trở SMD 12K Ohm 1% 1/10W 0402 400 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 12 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
62 Điện trở SMD 15 Ohm 1% 1/8W 0805 980 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 15 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
63 Điện trở SMD 15K Ohm 1% 1/10W 0402 80 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 15 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
64 Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/10W 0603 6.970 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
65 Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/8W 0805 3.060 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
66 Điện trở SMD 1M Ohm 1% 1/10W 0603 3.840 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 MOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
67 Điện trở SMD 2.2K Ohm 5% 1/10W 0402 820 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 2,2 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
68 Điện trở SMD 22K Ohm 1% 1/10W 0603 330 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 22 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
69 Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/10W 0402 820 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 22 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
70 Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/8W 0805 1.040 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 22 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
71 Điện trở SMD 240 Ohm 5% 1/8W 0805 160 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 240 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
72 Điện trở SMD 24K Ohm 1% 1/10W 0603 415 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 24 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
73 Điện trở SMD 267K Ohm 1% 1/16W 0402 540 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 267 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
74 Điện trở SMD 27K Ohm 5% 1/8W 0805 620 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 27 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
75 Điện trở SMD 3.3K Ohm 5% 1/8W 0805 3.130 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 3.3 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
76 Điện trở SMD 300 Ohm 5% 1/8W 0805 6.500 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 300 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
77 Điện trở SMD 32.4K Ohm 1% 1/10W 0402 30 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 32,4 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
78 Điện trở SMD 33 Ohm 1% 1/10W 0603 1.975 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
79 Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/16W 0402 1.115 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
80 Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/8W 0805 5.605 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
81 Điện trở SMD 330 Ohm 1% 1/10W 0603 8.515 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 330 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
82 Điện trở SMD 4.7K Ohm 1% 1/10W 0603 7.070 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 4,7 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
83 Điện trở SMD 47K Ohm 5% 1/10W 0402 930 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 47 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
84 Điện trở SMD 49.9KOhm 0.5% 1/10W 0603 745 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±0.5%; Trở kháng: 49.9 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
85 Điện trở SMD 49.9Ohm 0.5% 1/10W 0402 835 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±0.5%; Trở kháng: 49.9 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
86 Điện trở SMD 49.9Ohm 0.5% 1/10W 0603 1.580 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: 0.5%; Trở kháng: 49.9 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
87 Điện trở SMD 5.6K Ohm 5% 1/8W 0805 3.780 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 5.6 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
88 Điện trở SMD 560 Ohm 5% 1/8W 0805 1.120 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 560 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
89 Điện trở SMD 681K Ohm 1% 1/8W 0805 2.560 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 681 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
90 Điện trở SMD 68K Ohm 1% 1/16W 0402 1.080 Chiếc Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 68 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
91 Diode 3A 304 Chiếc Điện áp ngược: 400V; Điện áp: 1.4V; Dòng: 3 A; Dòng ngược: 0.25 mA; Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1050C; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
92 Diode ổn áp 5W 880 Chiếc Điện áp bảo vệ: 75 VDC tối đa; Công suất tối đa: 5 W; Kiểu chân: DO214; Nhiệt độ làm việc: -55°C÷155°C; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
93 Diode schottky 30V 3A BAT754C 480 Chiếc Diode: schottky; Điện áp tối đa: 30V; Dòng điện tối đa: 3A; Dòng dự trữ: 200uA; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +150°C; Kiểu chân: SMD.
94 DiodeVS-36VWM SMA 320 Chiếc Điện áp bảo vệ: 260 VDC tối đa; Công suất tối đa: 25 W; Kiểu chân: TO220; Nhiệt độ làm việc: -55°C÷155°C; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
95 Dung dịch nhựa thông 32 Lít Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; Dạng: lỏng; Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
96 Giắc đơn 24 Chiếc Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; Dòng tải tối đa: 10 A; Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C; Tiêu chuẩn thủ: RoHS.
97 Giắc kép 248 Chiếc Số chân: 12 chân cách nhau 2.54 mm; Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; Dòng tải tối đa: 10 A; Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C; Tiêu chuẩn thủ: RoHS.
98 Giắc nguồn 48VDC 2 chân chống nước IP68 5 Chiếc Chuẩn chống nước: IP68; Số tiếp điểm: 03; Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um; Kích thước tổng thể: 76x35mm; Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø21mm; Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C; Trở kháng tối đa: 0,001 Ohm; Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 25A; Điện áp chịu đựng tối đa: 500VDC, 2000VAC.
99 Giắc RJ45 chống nước IP68 35 Chiếc Chuẩn chống nước: IP68; Số tiếp điểm: 08; Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um; Kích thước tổng thể: 61,6x25mm; Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø20mm; Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 02 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C; Trở kháng tối đa: 0,0025 Ohm; Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 1.2A; Điện áp chịu đựng tối đa: 42VDC, 500VAC.
100 Giắc SMA 176 Chiếc Chuẩn kết nối: 2 đầu SMA-đưc; Chiều dài: 20 mm; Trở kháng: 50 Ohm; Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm; Vật liệu lớp lõi: Cu 98%; Vật liệu chất nền: Teflon; Dòng tải tối đa: 5 A; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
101 Jump, header 245 Chiếc Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh) Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A Điện trở nối tiếp mỗi chân:
102 Keo tản nhiệt CPU OE680ELAA1G 20 Lọ Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại; Phạm vi hoạt động: -65 đến 498°F; Khối lượng tịnh: 200g.
103 Khe cắm thẻ nhớ 5025700893 5 Chiếc Số lượng kết nối: 08; Điện áp hoạt động được: 10VAC/VDC; Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 0.5A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
104 Mỡ hàn chuyên dụng 60 Hộp Thành phần: Dung môi, nhựa thông, chất hoạt động bề mặt, chất hoạt hóa, chất lưu biến; Dạng: kem lỏng; Dùng loại bỏ mọi kim loại bị oxy hóa khỏi bề mặt được hàn, ngăn cản không khí và quá trình oxy hóa, làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
105 Nhựa thông lỏng 100ml 616 Hộp Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; Dạng: lỏng; Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
106 Nút nhấn 4 chân 6x6x8mm 5 Chiếc Kích thước: 6x6x8mm; Màu: Đen; Loại: Nhấn nhả.
107 Nút nhấn Reset - Chống nước 5 Chiếc Số tiếp điểm: 02; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C; Trở kháng tối đa: 0,05 Ohm; Kích thước: 23,3x12mm; Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 3A; Điện áp chịu đựng tối đa: 250V.
108 Phím bấm IP68 64 Chiếc Kích thước: M9x20; Số chân: 02; Vật liệu lõi: Cu 98%; Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen; Vật liệu vỏ ngoài: INOX; Khắc ký tự lazer; Đạt chuẩn IP68; Tuân thủ theo RoHS.
109 Quạt tản nhiệt 4W 15 Chiếc Điện áp hoạt động: 5VDC; Dòng tiêu thụ tối đa: 500mA; Công suất tối đa: 2.5W; Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +85°C; Kích thước: 40x40mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
110 Thiếc hàn 0,6mm loại 250g 60 Cuộn Khối lượng: 0.25 Kg; Đường kính sợi: 0.6mm; Hàm lượng chì: 10%; Hàm lượng bạc: 2%; Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
111 Thiếc hàn 500g/cuộn 328 Cuộn Khối lượng: 0.5 Kg Đường kính sợi: 0.6mm Hàm lượng chì: 10% Hàm lượng bạc: 2% Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
112 Thyristor 170V 30A 8SOIC TISP61089BDR-SV 80 Chiếc Điện áp chịu đựng tối đa: 170VDC; Dòng chịu đựng tối đa: 30A; Điện dung kí sinh: 100pF; Kiểu chân: 8-SOIC; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
113 Transistor PCA9306DCUT 75 Chiếc Loại: Bidirectional Số kênh chuyển đổi: 02 Mức chuyển đổi: VCCA: 1-3.6VDC; VCCB 1.8VDC - 5.5VDC; Kiểu chân: 8SOIC; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
114 Tụ Alum 470UF 120V 755 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 470uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 120VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD.
115 Tụ Alum POLY 120UF 20% 25V SMD PCX1E121MCS1GS 250 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 120uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD.
116 Tụ điện CER .47UF 6.3V 10% X5R 0402 1.936 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.47 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
117 Tụ điện CER 0.027UF 50V X7R 0603 2.320 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.027 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
118 Tụ điện CER 10000PF 16V 10% X7R 0402 816 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0402.
119 Tụ điện CER 10000PF 250V X7R 2220 1.744 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 2220.
120 Tụ điện CER 1000PF 100V X7R 0603 2.272 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
121 Tụ điện CER 2.2UF 50V X5R 0603 288 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0603.
122 Tụ điện 0.01uF 250V X7R 0805 2.695 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.01uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805.
123 Tụ điện 0.1uF 100V X7R 0805 1.390 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805.
124 Tụ điện 0.1uF 10V X5R 0402 9.290 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402.
125 Tụ điện 0.1uF 250V X7T 0805 3.150 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực; Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±22%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805.
126 Tụ điện 0.1uF 25V X7R 0603 7.915 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603.
127 Tụ điện 0.1uF 50V X7R 0805 4.040 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805.
128 Tụ điện 0.47uF 10V X5R 0402 7.690 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402.
129 Tụ điện 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 6.015 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10000pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0201.
130 Tụ điện 10000PF 6.3V X5R 0402 12.110 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10000pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0201.
131 Tụ điện 1000PF 2KV RADIAL CK45-B3DD102KYNNA 50 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 1000pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 2KV; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: DIP.
132 Tụ điện 100PF 50V X7R 0402 2.160 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 100pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402.
133 Tụ điện 10uF 10V X5R 0805 4.775 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805.
134 Tụ điện 10uF 6.3V X5R 0603 2.400 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603.
135 Tụ điện 18pF 50V 10% X5R 0805 1.230 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 18pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805.
136 Tụ điện 1uF 10V X5R 0402 1.565 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402.
137 Tụ điện 1uF 16V X5R 0603 4.965 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 1uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603.
138 Tụ điện 2.2uF 25V X7R 0805 3.395 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 2.2uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1210.
139 Tụ điện 2200PF 50V X5R 0402 5.550 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 2200pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0402.
140 Tụ điện 33PF 50V NPO 0603 1.840 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 33pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603.
141 Tụ điện 47uF 6.3V X5R 0805 1.975 Chiếc Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 47uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0805.
142 Tụ điện ALUM 100UF 100V 20% SMD 2.376 Chiếc Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 100 uF.
143 Tụ điện ALUM 150UF 25VDC RADIAL 3.024 Chiếc Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 150 uF.
144 Tụ điện ALUM 470UF 20% 25V SMD 5.464 Chiếc Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 470 uF.
145 Tụ điện ALUM 47UF 20% 100V RADIAL 5.368 Chiếc Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 47 uF.
146 Tụ điện Aluminium 1000uF 20% 80V SNAP 20 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 1000uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 80VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: DIP2.
147 Tụ điện CER .1UF 10V 10% X5R 0402 824 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
148 Tụ điện CER 0.1UF 100V X7R 0603 2.656 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
149 Tụ điện CER 0.1UF 25V X7R 0402 3.528 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0402.
150 Tụ điện CER 0.1uF 50V X7R 0603 1.800 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
151 Tụ điện CER 0.68UF 6.3V 10% X5R 0402 2.808 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.68 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
152 Tụ điện CER 0402 1NF 10V ULTRA STABL 2.216 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1 nF; Sai số: ±1%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
153 Tụ điện CER 1.0UF 6.3V 20% X5R 0402 3.080 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1 uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
154 Tụ điện CER 10000PF 100V X7R 0603 944 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
155 Tụ điện CER 10000PF 25V X7R 0402 1.920 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0402.
156 Tụ điện CER 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 2.128 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0201.
157 Tụ điện CER 1000PF 250V X7R 2220 992 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 2220.
158 Tụ điện CER 100PF 100V C0G/NP0 0603 2.080 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 100 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
159 Tụ điện CER 1UF 6.3V X5R 0402 480 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
160 Tụ điện CER 2.2UF 100V X7R 1812 528 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 1812.
161 Tụ điện CER 2.2UF 16V X5R 0402 528 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
162 Tụ điện CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 0402 432 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
163 Tụ điện CER 2200PF 100V X7R 0603 528 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2200 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
164 Tụ điện CER 2200PF 10V X5R 0201 576 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2200 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0201.
165 Tụ điện CER 33PF 100V C0G/NP0 0603 432 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 33 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603.
166 Tụ điện CER 4.7UF 6.3V 20% X5R 0402 720 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 4.7 uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402.
167 Tụ điện CER 47UF 25V X5R 1210 528 Chiếc Chất liệu: ceramic; Điện dung: 47 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 1210.
168 Tụ điện Tantalum 10-35L W0 60 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 35VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD.
169 Tụ hóa 100uF 10% 25V 2917 240 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 100uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 2917.
170 Tụ hóa 106/35V 0805 240 Chiếc Điện dung: 10uF Sai số: ±5% Điện áp tối đa: 35VDC Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C Hệ số nhiệt: X7R Footprintf: 0805
171 Tụ hóa 10uF 20% 25V 2312 320 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 2312.
172 Tụ hóa Aluminium 100uF 20% 80V SMD 20 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 100uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 80VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD.
173 Tụ hóa Polymer 100uF 6.3V 1206 320 Chiếc Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 100uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1206.
174 Vỏ hộp giấy, bao gói 5 Chiếc Carton 3 lớp loại dày Kích thước 500x400x150mm
175 Xtal2500 32 Chiếc Kiểu chân: 4 chân dạng cắm; Kích thước 9.5x9.5x5 mm; Dạng tín hiệu đầu ra: HCMOS; Tần số đầu ra: 2.5 MHz; Sai số: ±10 ppm; Điện áp cung cấp: +3.3 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C.
176 Xtal8000 32 Chiếc Kiểu chân: 4 chân dạng cắm; Kích thước 9.5x9.5x5 mm; Dạng tín hiệu đầu ra: LVCMOS; Tần số đầu ra: 8.0 MHz; Sai số: ±10 ppm; Điện áp cung cấp: +3.3 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 01, V = 1.7 00.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính. - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->