Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 01/2021/HĐKT/BTL-V7 ngày 08/6/2021 giữa BTL Thông tin liên lạc và Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:33:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,353,997,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Console USB to RJ45 | 5 | Chiếc | Chuẩn giao tiếp: USB-RS23 Tốc độ baud: 9600 - 115200 Chuẩn kết nối: USB-RJ45 Độ dài: 1m Màu: Đen | ||
| 2 | Cáp điều khiển | 8 | Chiếc | Số dây: 5 đôi; Điện áp: 110VDC; Dạng tròn; Giắc cắp loại 10 chân; Lớp tiếp xúc mạ vàng; Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC; Vật liệu giắc cắm PVC màu xám; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 3 | Cáp mạng RJ45 to RJ45 | 5 | Chiếc | Tiêu chuẩn áp dụng: TIA/EIA-568-B.2/ TIA/EIA-568-C.2; Tốc độ truyền: Gigabit Ethernet (1Gbps/100m/BER=10-9); Băng thông: đến 100MHz; Vật liệu: Dây dẫn là đồng nguyên chất, có độ tinh khiết cao (≥ 99.95%), đã qua ủ mềm, có mặt cắt hình tròn, chất lượng đồng đều; Đường kính: 0.50 ± 0.01 mm; Số đôi dây dẫn: 04 đôi; Vỏ bọc bảo vệ: PVC Đường kính ngoài: (5,0 - 5,3) ± 0,66 mm, Phù hợp cho bấm đầu RJ45 được chắc chắn. | ||
| 4 | Cáp nguồn | 5 | Chiếc | Số lõi: 03; Điện áp: 400/600V; Dạng mẫu: Tròn; Mặt cắt: 3x1,5mm2. Độ dài: 3m | ||
| 5 | Cáp nguồn AC | 8 | Chiếc | Số dây: 02; Điện áp: 220VAC; Dạng tròn; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 6 | Cáp nguồn DC | 8 | Chiếc | Số dây: 02; Điện áp: 310VDC; Dòng tối đa: 10 A; Dạng tròn; Giắc cắp loại 2 chân; Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC; Vật liệu giắc cắm PVC; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 7 | Cáp thuê bao FXS | 10 | Chiếc | Số lõi dây dẫn: 8 (4 cặp); Thiết diện 1 lõi dây dẫn: 0,5mm; Điện trở 1 chiều cực đại: 100 Ohm; Độ chịu điện áp 1 chiều cực đại: 1KV/3s; Điện dung kí sinh: 42-67nF/Km/KHz; Suy hao cực đại: tại 32Khz - 5,6 đến 9,9dB/Km; Đường kính tổng thể: 5 mm; | ||
| 8 | Cầu chì 1206L400SLWR 1206 | 80 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 400VAC; Dòng tối đa:10A; Kiểu chân: 2-SMD; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns; Trở kháng: 0,0045Ohm; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1206; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 9 | Cầu chì tự phục hồi 60V 130MA 2SMD MF-SM013/250V-3 | 160 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 250V; Dòng tối đa:130mA; Kiểu chân: 2-SMD; Tự động phục hồi sau cắt mạch; Trở kháng tối đa: 16 Ohm; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kích thước: 10,2x8,9x7,2mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 10 | Connector 10POS 2.54MM 0015916102 | 10 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 2.54mm; Số lượng chân: 10; Số hàng chân: 2; Kiểu chân: SMD, mạ vàng 0.38um; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 11 | Connector 4 PIN 100 MIL 2.54mm mạ vàng | 150 | Chiếc | Số lượng chân: 02; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 12 | Connector 4POS 0533980471 | 20 | Chiếc | Kiểu connector: Heade; đực; Khoảng cách 2 chân: 1.25mm; Số lượng chân: 3; Số hàng chân: 1; Kiểu chân: SMD; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105°C; | ||
| 13 | Connector 6 PIN 100 MIL 2.54mm mạ vàng | 5 | Chiếc | Số lượng chân: 06; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 14 | Connector ATX24POWEXT | 10 | Chiếc | Số lượng chân: 24; Điện áp hoạt động được: 200V DC hoặc 300V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1.5A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 15 | Connector High Speed 23N6850-34S10X | 10 | Chiếc | Số lượng chân: 06, 1 hàng cong 90 độ; Điện áp hoạt động được: 250V DC hoặc 3000V AC(đỉnh); Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1.8A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 16 | Connector RCPT USB2.0 TYPEA 8POS R/A | 25 | Chiếc | Số kết nối: 08; Lớp mạ chân kết nối: Mạ thiếc; Màu: Xám; Chuẩn kết nối: USB2.0; Điện áp chịu đựng: 30VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kích thước ngoài: 19,2x14,4x12,5mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 17 | Đi ốt ARRAY GP 200V 400MA SOT23 BAV23C7FC | 640 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 200VDC; Dòng tối đa: 400mA; Kiểu chân: SOT-23-3; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 18 | Đi ốt GEN PURP 200V 1A SMA ES1DL | 320 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 200VDC; Dòng tối đa: 1A; Kiểu chân: SMA DO-241AC; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns; Điện dung kí sinh: 7pF; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 19 | Đi ốt GEN PURP 250V 200MA SOD323 BAS21HT1G | 1.280 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 250VDC; Dòng tối đa: 200mA; Kiểu chân: SOD-323; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 200ns; Điện dung kí sinh: 5pF; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 20 | Đi ốt GEN PURP 400V 16A TO263AC FESB16GTB-E3/81 | 320 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 400VDC; Dòng tối đa: 16A; Kiểu chân: TO263AC; Thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 500ns; Thời gian phục hồi: 50ns; Nhiệt độ làm việc: -65 đến +150°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 21 | Đi ốt TVS 5.5V 8.5V SOT143-4 SP0503BAHIG | 1.080 | Chiếc | Loại: Diode zener; Điện áp bảo vệ: 5,5VDC; Điện áp chịu đựng tối đa: 8,5VDC; Kiểu chân: SOT143-4; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 22 | Điện trở 2.2K OHM 5% 1/10W 0402 | 672 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 2.2 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 23 | Điện trở 20K OHM 1% 1/16W 0402 | 832 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 20 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 24 | Điện trở 0.0 OHM 1/16W 0402 SMD | 2.592 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 25 | Điện trở 0.005 OHM 1% 1W 2010 | 1.856 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 0.005 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 2010; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 26 | Điện trở 0.02 OHM 1% 3W 2512 | 2.144 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 3 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 0.02 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 2512; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 27 | Điện trở 0.47 OHM 5% 1W 2010 WIDE | 4.936 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0.47 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 2010; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 28 | Điện trở 1 OHM 1/8W 5% 0805 | 4.152 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 29 | Điện trở 1.0K OHM 1/16W 5% 0402 | 5.656 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 30 | Điện trở 1.8K OHM 1% 1/4W 1206 | 4.592 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1.8 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 1206; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 31 | Điện trở 1.8K OHM 5% 1/16W 0402 | 5.032 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 1.8 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 32 | Điện trở 10 OHM 1% 1/10W 0402 | 4.688 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 33 | Điện trở 10 OHM 5% 1/16W 0402 | 4.048 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 34 | Điện trở 100 OHM 1% 1/16W 0402 | 3.552 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 35 | Điện trở 100K OHM 5% 1/16W 0402 | 2.288 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 100 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 36 | Điện trở 10K OHM 1% 1/10W 0402 | 4.336 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 37 | Điện trở 10K OHM 5% 1/16W 0402 | 3.504 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 38 | Điện trở 10K OHM 5% 1/8W 0603 | 3.328 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 39 | Điện trở 12.4K OHM 0.1% 3W 2512 | 800 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 3 W; Sai số: ±0.1%; Trở kháng: 12.4 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 2512; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 40 | Điện trở 12.4K OHM 1% 1/10W 0402 | 856 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 12.4 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 41 | Điện trở 127 OHM 1% 1/16W 0402 | 1.552 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 127 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 42 | Điện trở 150 OHM 1% 1/16W 0402 | 1.600 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 150 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 43 | Điện trở 150K OHM 1% 1/10W 0603 | 1.808 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 150 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 44 | Điện trở 180 OHM 1% 1/16W 0402 | 1.280 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 180 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 45 | Điện trở 220 OHM 1% 1/10W 0603 | 816 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 220 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 46 | Điện trở 220 OHM 5% 1/16W 0402 | 528 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±5%; Trở kháng: 220 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 47 | Điện trở 22K OHM 1% 1/10W 0603 | 480 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 22 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 48 | Điện trở 240 OHM 1% 1/16W 0402 | 384 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 240 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 49 | Điện trở 270K OHM 1% 1/10W 0603 | 480 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; Sai số: ±1%; Trở kháng: 270 kOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 50 | Điện trở SMD 0 Ohm 1/16W 0402 | 6.860 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 51 | Điện trở SMD 0 Ohm 1/8W 0805 | 4.775 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 52 | Điện trở SMD 1 Ohm 1% 1/16W 0402 | 3.925 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 53 | Điện trở SMD 1.2K Ohm 1% 1/8W 0805 | 3.135 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1.2 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 54 | Điện trở SMD 100 Ohm 5% 1/8W 0805 | 4.095 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 100 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 55 | Điện trở SMD 100K Ohm 1% 1/10W 0603 | 1.775 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 56 | Điện trở SMD 100K Ohm 5% 1/8W 0805 | 2.490 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 100 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 57 | Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/10W 0603 | 2.950 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 58 | Điện trở SMD 10K Ohm 1% 1/16W 0402 | 5.565 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 68 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 59 | Điện trở SMD 10K Ohm 5% 1/8W 0805 | 1.875 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 60 | Điện trở SMD 110K Ohm 1% 1/16W 0402 | 960 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 110 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 61 | Điện trở SMD 12K Ohm 1% 1/10W 0402 | 400 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 12 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 62 | Điện trở SMD 15 Ohm 1% 1/8W 0805 | 980 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 15 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 63 | Điện trở SMD 15K Ohm 1% 1/10W 0402 | 80 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 15 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 64 | Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/10W 0603 | 6.970 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 65 | Điện trở SMD 1K Ohm 1% 1/8W 0805 | 3.060 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 66 | Điện trở SMD 1M Ohm 1% 1/10W 0603 | 3.840 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 1 MOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 67 | Điện trở SMD 2.2K Ohm 5% 1/10W 0402 | 820 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 2,2 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 68 | Điện trở SMD 22K Ohm 1% 1/10W 0603 | 330 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 22 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 69 | Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/10W 0402 | 820 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 22 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 70 | Điện trở SMD 22K Ohm 5% 1/8W 0805 | 1.040 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 22 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 71 | Điện trở SMD 240 Ohm 5% 1/8W 0805 | 160 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 240 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 72 | Điện trở SMD 24K Ohm 1% 1/10W 0603 | 415 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 24 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 73 | Điện trở SMD 267K Ohm 1% 1/16W 0402 | 540 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 267 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 74 | Điện trở SMD 27K Ohm 5% 1/8W 0805 | 620 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 27 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 75 | Điện trở SMD 3.3K Ohm 5% 1/8W 0805 | 3.130 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 3.3 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 76 | Điện trở SMD 300 Ohm 5% 1/8W 0805 | 6.500 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 300 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 77 | Điện trở SMD 32.4K Ohm 1% 1/10W 0402 | 30 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 32,4 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 78 | Điện trở SMD 33 Ohm 1% 1/10W 0603 | 1.975 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 79 | Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/16W 0402 | 1.115 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 80 | Điện trở SMD 33 Ohm 5% 1/8W 0805 | 5.605 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 81 | Điện trở SMD 330 Ohm 1% 1/10W 0603 | 8.515 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 330 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 82 | Điện trở SMD 4.7K Ohm 1% 1/10W 0603 | 7.070 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 4,7 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 83 | Điện trở SMD 47K Ohm 5% 1/10W 0402 | 930 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 47 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 84 | Điện trở SMD 49.9KOhm 0.5% 1/10W 0603 | 745 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: ±0.5%; Trở kháng: 49.9 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 85 | Điện trở SMD 49.9Ohm 0.5% 1/10W 0402 | 835 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±0.5%; Trở kháng: 49.9 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 86 | Điện trở SMD 49.9Ohm 0.5% 1/10W 0603 | 1.580 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.1 W; Sai số: 0.5%; Trở kháng: 49.9 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 87 | Điện trở SMD 5.6K Ohm 5% 1/8W 0805 | 3.780 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 5.6 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 88 | Điện trở SMD 560 Ohm 5% 1/8W 0805 | 1.120 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±5%; Trở kháng: 560 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 89 | Điện trở SMD 681K Ohm 1% 1/8W 0805 | 2.560 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.125 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 681 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 90 | Điện trở SMD 68K Ohm 1% 1/16W 0402 | 1.080 | Chiếc | Công suất tối đa tại 70°C: 0.0625 W; Sai số: ±1%; Trở kháng: 68 KOhm; Loại: Thich Film; Footprint: 0402; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 91 | Diode 3A | 304 | Chiếc | Điện áp ngược: 400V; Điện áp: 1.4V; Dòng: 3 A; Dòng ngược: 0.25 mA; Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1050C; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 92 | Diode ổn áp 5W | 880 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 75 VDC tối đa; Công suất tối đa: 5 W; Kiểu chân: DO214; Nhiệt độ làm việc: -55°C÷155°C; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 93 | Diode schottky 30V 3A BAT754C | 480 | Chiếc | Diode: schottky; Điện áp tối đa: 30V; Dòng điện tối đa: 3A; Dòng dự trữ: 200uA; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +150°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 94 | DiodeVS-36VWM SMA | 320 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 260 VDC tối đa; Công suất tối đa: 25 W; Kiểu chân: TO220; Nhiệt độ làm việc: -55°C÷155°C; Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 95 | Dung dịch nhựa thông | 32 | Lít | Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; Dạng: lỏng; Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 96 | Giắc đơn | 24 | Chiếc | Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; Dòng tải tối đa: 10 A; Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C; Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 97 | Giắc kép | 248 | Chiếc | Số chân: 12 chân cách nhau 2.54 mm; Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; Dòng tải tối đa: 10 A; Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C; Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 98 | Giắc nguồn 48VDC 2 chân chống nước IP68 | 5 | Chiếc | Chuẩn chống nước: IP68; Số tiếp điểm: 03; Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um; Kích thước tổng thể: 76x35mm; Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø21mm; Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 04 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C; Trở kháng tối đa: 0,001 Ohm; Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 25A; Điện áp chịu đựng tối đa: 500VDC, 2000VAC. | ||
| 99 | Giắc RJ45 chống nước IP68 | 35 | Chiếc | Chuẩn chống nước: IP68; Số tiếp điểm: 08; Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng mạ vàng 12,7um; Kích thước tổng thể: 61,6x25mm; Kích thước phần xuyên qua vỏ cơ khí: ø20mm; Mô tả lắp: Phần cố định - bắt 02 ốc cố định trên mặt vỏ cơ khí; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C; Trở kháng tối đa: 0,0025 Ohm; Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 1.2A; Điện áp chịu đựng tối đa: 42VDC, 500VAC. | ||
| 100 | Giắc SMA | 176 | Chiếc | Chuẩn kết nối: 2 đầu SMA-đưc; Chiều dài: 20 mm; Trở kháng: 50 Ohm; Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm; Vật liệu lớp lõi: Cu 98%; Vật liệu chất nền: Teflon; Dòng tải tối đa: 5 A; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 101 | Jump, header | 245 | Chiếc | Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh) Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 102 | Keo tản nhiệt CPU OE680ELAA1G | 20 | Lọ | Độ dẫn nhiệt cao, hiệu quả, chịu được nhiệt độ cao, không ăn mòn kim loại; Phạm vi hoạt động: -65 đến 498°F; Khối lượng tịnh: 200g. | ||
| 103 | Khe cắm thẻ nhớ 5025700893 | 5 | Chiếc | Số lượng kết nối: 08; Điện áp hoạt động được: 10VAC/VDC; Mạ tiếp điểm: Vàng 1,27um; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 0.5A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 104 | Mỡ hàn chuyên dụng | 60 | Hộp | Thành phần: Dung môi, nhựa thông, chất hoạt động bề mặt, chất hoạt hóa, chất lưu biến; Dạng: kem lỏng; Dùng loại bỏ mọi kim loại bị oxy hóa khỏi bề mặt được hàn, ngăn cản không khí và quá trình oxy hóa, làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 105 | Nhựa thông lỏng 100ml | 616 | Hộp | Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; Dạng: lỏng; Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 106 | Nút nhấn 4 chân 6x6x8mm | 5 | Chiếc | Kích thước: 6x6x8mm; Màu: Đen; Loại: Nhấn nhả. | ||
| 107 | Nút nhấn Reset - Chống nước | 5 | Chiếc | Số tiếp điểm: 02; Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C; Trở kháng tối đa: 0,05 Ohm; Kích thước: 23,3x12mm; Dòng chịu đựng tối đa của tiếp điểm: 3A; Điện áp chịu đựng tối đa: 250V. | ||
| 108 | Phím bấm IP68 | 64 | Chiếc | Kích thước: M9x20; Số chân: 02; Vật liệu lõi: Cu 98%; Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen; Vật liệu vỏ ngoài: INOX; Khắc ký tự lazer; Đạt chuẩn IP68; Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 109 | Quạt tản nhiệt 4W | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VDC; Dòng tiêu thụ tối đa: 500mA; Công suất tối đa: 2.5W; Nhiệt độ hoạt động: -55 đến +85°C; Kích thước: 40x40mm; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 110 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 60 | Cuộn | Khối lượng: 0.25 Kg; Đường kính sợi: 0.6mm; Hàm lượng chì: 10%; Hàm lượng bạc: 2%; Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 111 | Thiếc hàn 500g/cuộn | 328 | Cuộn | Khối lượng: 0.5 Kg Đường kính sợi: 0.6mm Hàm lượng chì: 10% Hàm lượng bạc: 2% Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 112 | Thyristor 170V 30A 8SOIC TISP61089BDR-SV | 80 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 170VDC; Dòng chịu đựng tối đa: 30A; Điện dung kí sinh: 100pF; Kiểu chân: 8-SOIC; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 113 | Transistor PCA9306DCUT | 75 | Chiếc | Loại: Bidirectional Số kênh chuyển đổi: 02 Mức chuyển đổi: VCCA: 1-3.6VDC; VCCB 1.8VDC - 5.5VDC; Kiểu chân: 8SOIC; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +85°C; Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 114 | Tụ Alum 470UF 120V | 755 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 470uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 120VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 115 | Tụ Alum POLY 120UF 20% 25V SMD PCX1E121MCS1GS | 250 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 120uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 116 | Tụ điện CER .47UF 6.3V 10% X5R 0402 | 1.936 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.47 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 117 | Tụ điện CER 0.027UF 50V X7R 0603 | 2.320 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.027 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 118 | Tụ điện CER 10000PF 16V 10% X7R 0402 | 816 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0402. | ||
| 119 | Tụ điện CER 10000PF 250V X7R 2220 | 1.744 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 2220. | ||
| 120 | Tụ điện CER 1000PF 100V X7R 0603 | 2.272 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 121 | Tụ điện CER 2.2UF 50V X5R 0603 | 288 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0603. | ||
| 122 | Tụ điện 0.01uF 250V X7R 0805 | 2.695 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.01uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 123 | Tụ điện 0.1uF 100V X7R 0805 | 1.390 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 124 | Tụ điện 0.1uF 10V X5R 0402 | 9.290 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402. | ||
| 125 | Tụ điện 0.1uF 250V X7T 0805 | 3.150 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực; Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±22%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 126 | Tụ điện 0.1uF 25V X7R 0603 | 7.915 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603. | ||
| 127 | Tụ điện 0.1uF 50V X7R 0805 | 4.040 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 128 | Tụ điện 0.47uF 10V X5R 0402 | 7.690 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 0.1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402. | ||
| 129 | Tụ điện 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 | 6.015 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10000pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0201. | ||
| 130 | Tụ điện 10000PF 6.3V X5R 0402 | 12.110 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10000pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0201. | ||
| 131 | Tụ điện 1000PF 2KV RADIAL CK45-B3DD102KYNNA | 50 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 1000pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 2KV; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: DIP. | ||
| 132 | Tụ điện 100PF 50V X7R 0402 | 2.160 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 100pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402. | ||
| 133 | Tụ điện 10uF 10V X5R 0805 | 4.775 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 10uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 134 | Tụ điện 10uF 6.3V X5R 0603 | 2.400 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603. | ||
| 135 | Tụ điện 18pF 50V 10% X5R 0805 | 1.230 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 18pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 136 | Tụ điện 1uF 10V X5R 0402 | 1.565 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 1uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0402. | ||
| 137 | Tụ điện 1uF 16V X5R 0603 | 4.965 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 1uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603. | ||
| 138 | Tụ điện 2.2uF 25V X7R 0805 | 3.395 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 2.2uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1210. | ||
| 139 | Tụ điện 2200PF 50V X5R 0402 | 5.550 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 2200pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0402. | ||
| 140 | Tụ điện 33PF 50V NPO 0603 | 1.840 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 33pF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 0603. | ||
| 141 | Tụ điện 47uF 6.3V X5R 0805 | 1.975 | Chiếc | Phân loại: Tụ không phân cực Điện dung: 47uF; Sai số: ±15%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +85°C; Kiểu chân: 0805. | ||
| 142 | Tụ điện ALUM 100UF 100V 20% SMD | 2.376 | Chiếc | Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 100 uF. | ||
| 143 | Tụ điện ALUM 150UF 25VDC RADIAL | 3.024 | Chiếc | Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 150 uF. | ||
| 144 | Tụ điện ALUM 470UF 20% 25V SMD | 5.464 | Chiếc | Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 470 uF. | ||
| 145 | Tụ điện ALUM 47UF 20% 100V RADIAL | 5.368 | Chiếc | Chất liệu: Nhôm điện phân; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Điện dung: 47 uF. | ||
| 146 | Tụ điện Aluminium 1000uF 20% 80V SNAP | 20 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 1000uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 80VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: DIP2. | ||
| 147 | Tụ điện CER .1UF 10V 10% X5R 0402 | 824 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 148 | Tụ điện CER 0.1UF 100V X7R 0603 | 2.656 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 149 | Tụ điện CER 0.1UF 25V X7R 0402 | 3.528 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0402. | ||
| 150 | Tụ điện CER 0.1uF 50V X7R 0603 | 1.800 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 151 | Tụ điện CER 0.68UF 6.3V 10% X5R 0402 | 2.808 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 0.68 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 152 | Tụ điện CER 0402 1NF 10V ULTRA STABL | 2.216 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1 nF; Sai số: ±1%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 153 | Tụ điện CER 1.0UF 6.3V 20% X5R 0402 | 3.080 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1 uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 154 | Tụ điện CER 10000PF 100V X7R 0603 | 944 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 155 | Tụ điện CER 10000PF 25V X7R 0402 | 1.920 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0402. | ||
| 156 | Tụ điện CER 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 | 2.128 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 10000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0201. | ||
| 157 | Tụ điện CER 1000PF 250V X7R 2220 | 992 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1000 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 250VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 2220. | ||
| 158 | Tụ điện CER 100PF 100V C0G/NP0 0603 | 2.080 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 100 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 159 | Tụ điện CER 1UF 6.3V X5R 0402 | 480 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 1 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 160 | Tụ điện CER 2.2UF 100V X7R 1812 | 528 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 1812. | ||
| 161 | Tụ điện CER 2.2UF 16V X5R 0402 | 528 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 162 | Tụ điện CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 0402 | 432 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2.2 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 163 | Tụ điện CER 2200PF 100V X7R 0603 | 528 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2200 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 164 | Tụ điện CER 2200PF 10V X5R 0201 | 576 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 2200 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 10VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0201. | ||
| 165 | Tụ điện CER 33PF 100V C0G/NP0 0603 | 432 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 33 pF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 100VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 0603. | ||
| 166 | Tụ điện CER 4.7UF 6.3V 20% X5R 0402 | 720 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 4.7 uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402. | ||
| 167 | Tụ điện CER 47UF 25V X5R 1210 | 528 | Chiếc | Chất liệu: ceramic; Điện dung: 47 uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 1210. | ||
| 168 | Tụ điện Tantalum 10-35L W0 | 60 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 35VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 169 | Tụ hóa 100uF 10% 25V 2917 | 240 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 100uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 2917. | ||
| 170 | Tụ hóa 106/35V 0805 | 240 | Chiếc | Điện dung: 10uF Sai số: ±5% Điện áp tối đa: 35VDC Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C Hệ số nhiệt: X7R Footprintf: 0805 | ||
| 171 | Tụ hóa 10uF 20% 25V 2312 | 320 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 10uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 2312. | ||
| 172 | Tụ hóa Aluminium 100uF 20% 80V SMD | 20 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 100uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 80VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: SMD. | ||
| 173 | Tụ hóa Polymer 100uF 6.3V 1206 | 320 | Chiếc | Phân loại: Tụ phân cực; Điện dung: 100uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ làm việc: -55 đến +125°C; Kiểu chân: 1206. | ||
| 174 | Vỏ hộp giấy, bao gói | 5 | Chiếc | Carton 3 lớp loại dày Kích thước 500x400x150mm | ||
| 175 | Xtal2500 | 32 | Chiếc | Kiểu chân: 4 chân dạng cắm; Kích thước 9.5x9.5x5 mm; Dạng tín hiệu đầu ra: HCMOS; Tần số đầu ra: 2.5 MHz; Sai số: ±10 ppm; Điện áp cung cấp: +3.3 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C. | ||
| 176 | Xtal8000 | 32 | Chiếc | Kiểu chân: 4 chân dạng cắm; Kích thước 9.5x9.5x5 mm; Dạng tín hiệu đầu ra: LVCMOS; Tần số đầu ra: 8.0 MHz; Sai số: ±10 ppm; Điện áp cung cấp: +3.3 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 01, V = 1.7 00.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V.
Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi