Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654936-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:37:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,261,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 8,6041 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 45,2845 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 2,938 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 15,463 1m3
5 Mua đất về đắp tại mỏ đất Theo Chương V; phần 2 2.063,54 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 20,6354 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 20,6354 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 20,6354 100m3/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 17,3483 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,9131 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V; phần 2 4,7023 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V; phần 2 9,0569 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 3,0926 100m3
14 Lớp nilon chống mất nước Theo Chương V; phần 2 3.134,89 m2
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V; phần 2 2,6269 100m2
16 Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 745,97 m3
17 Vệ sinh, tạo nhám mặt đường trước khi tưới lớp dính bám Theo Chương V; phần 2 3.302,41 m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V; phần 2 33,0241 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo Chương V; phần 2 4,6834 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V; phần 2 4,6834 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V; phần 2 4,6834 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Chương V; phần 2 33,0241 100m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,1222 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,643 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1,61 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chương V; phần 2 0,5296 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 8,43 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 2,16 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,2085 100m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,1054 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V; phần 2 1,0772 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo Chương V; phần 2 0,6873 100kg
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 1,92 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V; phần 2 10 cái
13 Đệm vữa dày 2cm Theo Chương V; phần 2 3,5 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V; phần 2 0,0429 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,5225 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 2,7498 1m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,21 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chương V; phần 2 1,025 100m2
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 14 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,1623 100m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo Chương V; phần 2 5,8366 100kg
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V; phần 2 3,96 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V; phần 2 23 cái
24 Đệm vữa dày 2cm Theo Chương V; phần 2 4,52 m2
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 2,34 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V; phần 2 22,61 m3
27 Ván khuôn móng dài Theo Chương V; phần 2 0,646 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 22,61 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 29,07 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 258,4 m2
31 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V; phần 2 5,168 m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,6532 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 2,1982 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 11,36 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V; phần 2 142 cái
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,399 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 1,5225 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 9,69 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V; phần 2 57 cái
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V; phần 2 0,325 1m3
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,25 m3
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển hình tròn Theo Chương V; phần 2 2 cái
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 133,008 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V; phần 2 2,3 m3
45 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo Chương V; phần 2 1,3531 100m3
46 Di chuyển cột điện Theo Chương V; phần 2 1 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Hợp đồng thi công phải bao gồm các hạng mục thi công nền mặt đường và rãnh thoát nước. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->