Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà gia công cơ khí (N9)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo nhà gia công cơ khí (N9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 23:20:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,329,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ (NHÀ N9) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 444,06 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 141,3768 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 37,8892 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.402,6056 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 546,584 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 2.067,12 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 3.777,228 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 15,2388 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 249,15 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 198,7579 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 198,7579 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây điện hiện trạng | 1 | tb | |
| 13 | Tháo dỡ cầu trục cũ không sử dụng | 1 | tb | |
| 14 | Vận chuyển cửa, xà gồ, mái tôn ra điểm tập kết | 1 | tb | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2693 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5153 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,8771 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,2336 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,441 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.468,4836 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 603,134 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 226,93 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.468,4836 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 830,064 | m2 | |
| 25 | Gia công khung thép lưới B40 | 264,9 | m2 | |
| 26 | Gia công lan can bằng sắt hộp | 0,3972 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 0,3972 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.236,83 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 132,486 | m2 | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 2,1038 | tấn | |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,2806 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,3844 | tấn | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3322 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3322 | tấn | |
| 35 | Bulong M18x250 | 192 | cái | |
| 36 | Gia công cửa sổ trời | 4,2102 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 29,1411 | tấn | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,5466 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ trời | 4,2102 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 36,2829 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,5466 | tấn | |
| 42 | Gia công hệ khung đỡ máng thu nước | 0,9651 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng khung đỡ máng thu nước | 0,9651 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.556,5474 | m2 | |
| 45 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm | 34,6922 | 100m2 | |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 8,8901 | 100m2 | |
| 47 | Lợp thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 6,4922 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox | 512,9727 | kg | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 2,52 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | 36 | cái | |
| 51 | Cầu chắn rác bằng Inox D160 | 36 | cái | |
| 52 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly | 217,08 | m2 | |
| 53 | Sản xuất vách kính khung nhôm kết hợp chớp nhôm | 580,8 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cửa sắt hoàn thiện | 13,2 | m2 | |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38ly | 3,3 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 233,58 | m2 | |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 580,8 | m2 | |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa | 3,1544 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,8112 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 217,08 | m2 | |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn, cửa đi độ dày 0.9-1.1mm | 108,388 | m2 | |
| 62 | Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 | 27 | m | |
| 63 | Gia công và lắp đặt giá đỡ | 18 | bộ | |
| 64 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | 9 | bộ | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt bộ tời điện cuốn cửa | 2 | bộ | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt bộ lưu điện | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 108,388 | m2 | |
| 68 | Ốp Aluminium cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) | 48,6 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng 2 cánh, kích thước 2000x1400x400mm | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng 2 lớp cánh, kích thước 1500x800x400mm | 3 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phân phối 700x500x250mm | 40 | hộp | |
| 72 | CDĐC 3P-1000A | 1 | cái | |
| 73 | Aptomat MCCB 3P 500A-45kA | 1 | cái | |
| 74 | Aptomat MCCB 3P 400A-42kA | 7 | cái | |
| 75 | Aptomat MCCB 3P 300A-42kA | 2 | cái | |
| 76 | Aptomat MCCB 3P 250A-30kA | 3 | cái | |
| 77 | Aptomat MCCB 3P 200A-30kA | 1 | cái | |
| 78 | Aptomat MCCB 3P 175A-30kA | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCCB 3P 150A-30kA | 5 | cái | |
| 80 | Aptomat MCCB 3P 125A-30kA | 6 | cái | |
| 81 | Aptomat MCCB 3P 100A-22kA | 34 | cái | |
| 82 | Aptomat MCB 3P 63A-6kA | 76 | cái | |
| 83 | Aptomat MCB 3P 32A-6kA | 81 | cái | |
| 84 | Aptomat MCB 3P 16A-6kA | 64 | cái | |
| 85 | Aptomat MCB 2P 16A-6kA | 18 | cái | |
| 86 | Dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | 115 | m | |
| 87 | Dây CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | 20 | m | |
| 88 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | 135 | m | |
| 89 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 78 | m | |
| 90 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 225 | m | |
| 91 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 289 | m | |
| 92 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 72 | m | |
| 93 | Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt E35mm2 | 213 | m | |
| 95 | Lắp đặt E25mm2 | 514 | m | |
| 96 | Lắp đặt E16mm2 | 72 | m | |
| 97 | Lắp đặt E2,5mm2 | 50 | m | |
| 98 | Ống HDPE xoắn D50/65 | 664 | m | |
| 99 | Ống HDPE xoắn D80/100 | 270 | m | |
| 100 | Máng cáp | 390 | m | |
| 101 | Đấu nối hệ thống điện làm mới với thiết bị | 1 | tb | |
| 102 | Aptomat MCB 1P 63A-6kA | 2 | cái | |
| 103 | Aptomat MCB 1P 40A-6kA | 3 | cái | |
| 104 | Aptomat MCB 1P 20A-6kA | 10 | cái | |
| 105 | Aptomat MCB 1P 16A-6kA | 28 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 76 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | 10 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*6mm2 | 145 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*4mm2 | 450 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn E4mm2 | 450 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | 140 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 | 140 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | 2.720 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 | 2.720 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 595 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | 1.360 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm | 1.360 | m | |
| 121 | Lắp đặt đèn led Highbay 100W | 72 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 124 | Đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W | 19 | bộ | |
| 125 | Quạt công nghiệp gắn tường 400x400 | 10 | cái | |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,68 | m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình | 13,68 | m3 | |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 18 | cọc | |
| 129 | Kéo rải dây tiếp địa M50 | 50 | md | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét D18 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | 10 | cái | |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 50 | cọc | |
| 132 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | 920 | m | |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | 120 | m | |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | 10 | hộp | |
| 135 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | 34,2 | m3 | |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | 34,2 | m3 | |
| 137 | Kệ đựng bình cứu hỏa | 10 | cái | |
| 138 | Bình chữa cháy MT3 | 20 | cái | |
| 139 | Bình chữa cháy MFZL4 | 10 | cái | |
| 140 | Tiêu lệnh, nội quy | 10 | cái | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,7092 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0292 | 100m2 | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7373 | m3 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5917 | m3 | |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,5136 | m3 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,6496 | m2 | |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m2 | |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,5688 | m3 | |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4192 | m3 | |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,7145 | m3 | |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4032 | m2 | |
| 152 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 2,84 | 10m | |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 29,82 | m3 | |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,84 | m3 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,1 | m3 | |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,88 | m3 | |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1971 | m3 | |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0052 | 100m2 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0022 | tấn | |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0588 | m3 | |
| 161 | Lắp đặt mặt bể rửa | 2 | cấu kiện | |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,7848 | m2 | |
| 163 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 20mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | 0,08 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | 2 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt vòi gạt lấy nước | 2 | bộ | |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,45 | m3 | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,9 | m3 | |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,55 | m3 | |
| 176 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,45 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 2,95 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,9 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê thép D32 | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê thép D32/20 | 30 | cái | |
| 183 | Lắp đặt van gạt kim loại, đường kính van 21mm | 30 | cái | |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,9456 | m2 | |
| 185 | Đồng hồ báo áp suất khí nén | 30 | cái | |
| 186 | Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') | 30 | cái | |
| 187 | Van điều áp có lọc nước | 30 | cái | |
| 188 | Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') | 30 | cái | |
| 189 | Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) | 30 | cái | |
| 190 | Bình tích khí nén 1000l | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.6 tỷ đồng (X = 2 x 6.6 = 13.2 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 13.2 tỷ đồng. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Hợp đồng tương tự là công trình công nghiệp cấp III trở lên của Bộ Quốc Phòng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi