Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà gia công cơ khí (N9)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652653-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo nhà gia công cơ khí (N9)
Số hiệu KHLCNT 20210621622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 23:20:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,329,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ (NHÀ N9)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 444,06 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 141,3768 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 37,8892 m3
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 1.402,6056 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 546,584 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép 2.067,12 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 3.777,228 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 15,2388 tấn
9 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 249,15 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 198,7579 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 198,7579 m3
12 Tháo dỡ hệ thống dây điện hiện trạng 1 tb
13 Tháo dỡ cầu trục cũ không sử dụng 1 tb
14 Vận chuyển cửa, xà gồ, mái tôn ra điểm tập kết 1 tb
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,2693 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5153 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,8771 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 21,2336 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,441 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.468,4836 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 603,134 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 226,93 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.468,4836 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 830,064 m2
25 Gia công khung thép lưới B40 264,9 m2
26 Gia công lan can bằng sắt hộp 0,3972 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt 0,3972 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.236,83 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 132,486 m2
30 Gia công cột bằng thép hình 2,1038 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm 0,2806 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại 2,3844 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3322 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3322 tấn
35 Bulong M18x250 192 cái
36 Gia công cửa sổ trời 4,2102 tấn
37 Gia công xà gồ thép 29,1411 tấn
38 Gia công giằng mái thép 0,5466 tấn
39 Lắp dựng cửa sổ trời 4,2102 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 36,2829 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,5466 tấn
42 Gia công hệ khung đỡ máng thu nước 0,9651 tấn
43 Lắp dựng khung đỡ máng thu nước 0,9651 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.556,5474 m2
45 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm 34,6922 100m2
46 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm 8,8901 100m2
47 Lợp thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm 6,4922 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox 512,9727 kg
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm 2,52 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm 36 cái
51 Cầu chắn rác bằng Inox D160 36 cái
52 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly 217,08 m2
53 Sản xuất vách kính khung nhôm kết hợp chớp nhôm 580,8 m2
54 Sản xuất cửa sắt hoàn thiện 13,2 m2
55 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38ly 3,3 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 233,58 m2
57 Vách kính khung nhôm mặt tiền 580,8 m2
58 Gia công hoa sắt cửa 3,1544 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,8112 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 217,08 m2
61 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn, cửa đi độ dày 0.9-1.1mm 108,388 m2
62 Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 27 m
63 Gia công và lắp đặt giá đỡ 18 bộ
64 Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều 9 bộ
65 Sản xuất, lắp đặt bộ tời điện cuốn cửa 2 bộ
66 Sản xuất, lắp đặt bộ lưu điện 2 bộ
67 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 108,388 m2
68 Ốp Aluminium cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) 48,6 m2
69 Lắp đặt tủ điện tổng 2 cánh, kích thước 2000x1400x400mm 1 hộp
70 Lắp đặt tủ điện tổng 2 lớp cánh, kích thước 1500x800x400mm 3 hộp
71 Lắp đặt tủ điện phân phối 700x500x250mm 40 hộp
72 CDĐC 3P-1000A 1 cái
73 Aptomat MCCB 3P 500A-45kA 1 cái
74 Aptomat MCCB 3P 400A-42kA 7 cái
75 Aptomat MCCB 3P 300A-42kA 2 cái
76 Aptomat MCCB 3P 250A-30kA 3 cái
77 Aptomat MCCB 3P 200A-30kA 1 cái
78 Aptomat MCCB 3P 175A-30kA 1 cái
79 Aptomat MCCB 3P 150A-30kA 5 cái
80 Aptomat MCCB 3P 125A-30kA 6 cái
81 Aptomat MCCB 3P 100A-22kA 34 cái
82 Aptomat MCB 3P 63A-6kA 76 cái
83 Aptomat MCB 3P 32A-6kA 81 cái
84 Aptomat MCB 3P 16A-6kA 64 cái
85 Aptomat MCB 2P 16A-6kA 18 cái
86 Dây CU/XLPE/PVC 4x95mm2 115 m
87 Dây CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 20 m
88 Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 135 m
89 Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 78 m
90 Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 225 m
91 Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 289 m
92 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 72 m
93 Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 50 m
94 Lắp đặt E35mm2 213 m
95 Lắp đặt E25mm2 514 m
96 Lắp đặt E16mm2 72 m
97 Lắp đặt E2,5mm2 50 m
98 Ống HDPE xoắn D50/65 664 m
99 Ống HDPE xoắn D80/100 270 m
100 Máng cáp 390 m
101 Đấu nối hệ thống điện làm mới với thiết bị 1 tb
102 Aptomat MCB 1P 63A-6kA 2 cái
103 Aptomat MCB 1P 40A-6kA 3 cái
104 Aptomat MCB 1P 20A-6kA 10 cái
105 Aptomat MCB 1P 16A-6kA 28 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi 76 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 22 cái
109 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 15 cái
110 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*16mm2 10 m
111 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*6mm2 145 m
112 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*4mm2 450 m
113 Lắp đặt dây dẫn E4mm2 450 m
114 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 140 m
115 Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 140 m
116 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 2.720 m
117 Lắp đặt dây dẫn E1.5mm2 2.720 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 595 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm 1.360 m
120 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =20mm 1.360 m
121 Lắp đặt đèn led Highbay 100W 72 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
124 Đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W 19 bộ
125 Quạt công nghiệp gắn tường 400x400 10 cái
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,68 m3
127 Đắp đất nền móng công trình 13,68 m3
128 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng 18 cọc
129 Kéo rải dây tiếp địa M50 50 md
130 Lắp đặt kim thu sét D18 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m 10 cái
131 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng 50 cọc
132 Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm 920 m
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm 120 m
134 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 10 hộp
135 Đào rãnh chôn dây tiếp địa 34,2 m3
136 Đắp đất nền móng công trình 34,2 m3
137 Kệ đựng bình cứu hỏa 10 cái
138 Bình chữa cháy MT3 20 cái
139 Bình chữa cháy MFZL4 10 cái
140 Tiêu lệnh, nội quy 10 cái
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,7092 m3
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0292 100m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7373 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5917 m3
145 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,5136 m3
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,6496 m2
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,5688 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4192 m3
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,7145 m3
151 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,4032 m2
152 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 2,84 10m
153 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,82 m3
154 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,84 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,1 m3
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,88 m3
157 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1971 m3
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0052 100m2
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0022 tấn
160 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0588 m3
161 Lắp đặt mặt bể rửa 2 cấu kiện
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,7848 m2
163 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 20mm 2 cái
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm 0,08 100m
165 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 20mm 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 20mm 2 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,04 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 4 cái
169 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn 2 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa chậu inox 2 bộ
171 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
172 Lắp đặt vòi gạt lấy nước 2 bộ
173 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,45 m3
174 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,9 m3
175 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,55 m3
176 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,45 100m
177 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 2,95 100m
178 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,9 100m
179 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm 1 cái
180 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm 3 cái
181 Lắp đặt tê thép D32 3 cái
182 Lắp đặt tê thép D32/20 30 cái
183 Lắp đặt van gạt kim loại, đường kính van 21mm 30 cái
184 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,9456 m2
185 Đồng hồ báo áp suất khí nén 30 cái
186 Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') 30 cái
187 Van điều áp có lọc nước 30 cái
188 Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') 30 cái
189 Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) 30 cái
190 Bình tích khí nén 1000l 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.6 tỷ đồng (X = 2 x 6.6 = 13.2 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 13.2 tỷ đồng. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Hợp đồng tương tự là công trình công nghiệp cấp III trở lên của Bộ Quốc Phòng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->