Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654230-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210626736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:34:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,800,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
2 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
6 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
8 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
B CỔNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,677 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,717 m2
4 Tháo dỡ cánh cổng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
7 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
8 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,996 m2
10 Kẻ mạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 md
C TƯỜNG RÀO
1 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,582 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,339 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,622 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,774 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 m3
14 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,626 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,294 m2
16 Đắp phào nổi 2 cấp, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,92 m2
19 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,272 1m2
21 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,272 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,964 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,139 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,798 m2
30 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,352 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,553 m2
D NHÀ BIA (SL:02)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,712 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,666 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,037 m2
4 Phá lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,006 m2
5 Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,006 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 m3
10 Lát gạch đỏ Hạ Long 300x300mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,788 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,712 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,415 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
14 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m2
E NHÀ TƯỞNG NIỆM
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,762 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,725 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,647 m2
4 Phá lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 m2
5 Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,762 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,134 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,252 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,252 m2
12 Ốp chân tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,252 m2
F PHẦN MỘ
1 Mài lại bề mặt Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,488 m2
2 Thay mới phần kính trên bia mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 bộ
3 Khắc lại 1 số bia mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Lọ cắm hoa trên phần mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
G BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,319 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 m3
4 Xây tường cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,196 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,086 m2
6 Ốp chân tường bồn cây bằng gạch thẻ Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,778 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,576 1m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,216 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
12 Ốp chân tường bồn cây bằng gạch thẻ Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,082 1m3
2 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
9 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
14 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,178 1m3
15 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,393 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25 m3
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
20 Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,82 m2
22 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 1cấu kiện
I CỐNG D400
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
7 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,378 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO GẠCH
1 Đào móng để phá dỡ, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,331 1m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,33 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,621 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,582 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57336E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->