Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647382-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210235427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tiền tài trợ không hoàn lại của Tổng công ty Khí Việt Nam (PV GAS)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:01:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,823,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thu dọn đồ đạc (bàn ghế, ban thờ, sofa, tủ sắt...) ra ngoài hành lang 3 công Chi tiết theo mục 2 chương V
2 Bạt che phục vụ thi công 99,895 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
3 Phá lớp vữa trát tường 12,928 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường 116,352 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
5 Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng 9,99 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần thạch cao 89,906 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
7 Tháo dỡ cửa (vị trí vách thạch cao) bằng thủ công 2,16 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
8 Tháo dỡ vách thạch cao dày 10cm 25,039 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
9 Cắt, đục sàn gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống điện, internet 63,24 m Chi tiết theo mục 2 chương V
10 Tháo dỡ hệ thống internet cũ; bóng điện cũ, rèm cửa cũ 3 công Chi tiết theo mục 2 chương V
11 Vận chuyển phế thải từ tầng 9 xuống sân theo cầu thang bộ 10 công Chi tiết theo mục 2 chương V
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,165 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V
13 Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T 4,165 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V
14 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 12,928 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
15 Bả bằng bột bả vào tường 12,928 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương tận dụng; tích tấm + nhân công + vật tư phụ) 9,99 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
17 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 9,99 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
18 Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 229,176 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
19 Cán nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 6,324 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
20 Lát nền gạch 50x50cm 6,324 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
21 Vận chuyển vật liệu (cát, xi măng, gạch lát, tấm thạch cao, sơn) từ sân lên tầng 9 theo cầu thang bộ 5 công Chi tiết theo mục 2 chương V
22 Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, cửa đi (vế ban công) 58,433 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V
23 Lắp đặt tủ điện 1 pha (chất liệu nhựa) 1 1 tủ Chi tiết theo mục 2 chương V
24 Lắp đặt các automat 2P/125A 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
25 Lắp đặt các automat 2P/ 6 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
26 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 30 m Chi tiết theo mục 2 chương V
27 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 45 m Chi tiết theo mục 2 chương V
28 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 72 m Chi tiết theo mục 2 chương V
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn điện, ĐK 20mm 117 m Chi tiết theo mục 2 chương V
30 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm 45 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
31 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm 68 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
33 Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm 48 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
34 Lắp đặt mặt ổ cắm 48 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
35 Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m 28 chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
36 Bộ Switch chia mạng TP-LINK 48 Port 10/100/1000Mbps 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
37 Lắp đặt dây internet Cat 5 Slider 498,6 m Chi tiết theo mục 2 chương V
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d32mm 80,4 m Chi tiết theo mục 2 chương V
39 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm 42 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
40 Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm 24 cái Chi tiết theo mục 2 chương V
41 Hạt mạng Cat6 AMP 96 hạt Chi tiết theo mục 2 chương V
42 Vệ sinh mặt bằng và bàn giao 2 công Chi tiết theo mục 2 chương V
43 Bàn giáo viên 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
44 Bàn máy tính 24 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
45 Ghế giáo viên 1 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
46 Ghế sinh viên 48 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
47 Bảng kính 1 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
48 Máy tính giáo viên 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
49 Máy tính để bàn 48 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
50 Màn hình máy tính 49 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
51 Bộ chuyển mạch Switch 24 cổng 3 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
52 Bộ định tuyến Router 1 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
53 Hộp cáp mạng Cat6 3 Hộp Chi tiết theo mục 2 chương V
54 Hạt bấm mạng Cat6 Modular plug 2 Túi Chi tiết theo mục 2 chương V
55 Đầu chụp Modular plug boot 200 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
56 Thiết bị Wifi 2 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
57 Cơ sở dữ liệu Passport 1 Gói Chi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.973235127E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau: 1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. - Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì được tính là một HĐ tương tự. - Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cung cấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trị hai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.176.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.352.786 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->