Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp, nội thất khu vực sảnh, các phòng ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị T.78 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp, nội thất khu vực sảnh, các phòng ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng, lấy từ việc chuyển nhượng quyền sử dụng khu đất số 66, 68 Trương Định, thành phố Hồ Chí Minh và quỹ dự trữ của Đảng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:01:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,562,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chậu rửa tay | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 2 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 3 | Cân điện tử 300kg | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 4 | Đèn diệt côn trùng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 5 | Vòi xịt sàn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 6 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 7 | Vòi xịt sàn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 8 | Thớt gỗ + khung chân Inox | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 9 | Bàn sơ chế có kệ thanh dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 10 | Kệ treo tường 1 tầng | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 11 | Kệ treo tường 1 tầng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 12 | Thùng rác di động | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 13 | Bàn chậu đôi | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 14 | Bàn chậu đơn lớn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 15 | Bàn sơ chế có thớt nhựa, có kệ thanh dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 16 | Máy xắt thịt | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 17 | Máy xay thịt | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 18 | Vỉ thoát sàn | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 19 | Thiết bị lọc mỡ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 20 | Kệ phẳng 4 tầng dập lỗ | 3 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 21 | Hệ thống làm mát, giữa lạnh cho kho mát | 1 | hệ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 22 | Kệ phẳng 4 tầng dập lỗ | 3 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 23 | Kệ phẳng 4 tầng dập lỗ | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 24 | Hệ thống làm lạnh, giữa lạnh cho kho đông | 1 | hệ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 25 | Xe để hàng 1 tầng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 26 | Kệ phẳng 4 tầng dập lỗ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 27 | Kệ phẳng 4 tầng dập lỗ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 28 | Chậu rửa tay | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 29 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 30 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 31 | Chụp thông gió có phin lọc mỡ, có phần chờ kết nối cấp gió tươi | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 32 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 33 | Thiết bị chiên nhúng điện đôi DDF11D6 | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 34 | Thiết bị nướng than nhân tạo (chân đứng VN) | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 35 | Bếp Âu 4 họng có lò nướng DR04L | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 36 | Bếp Á 2 họng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 37 | Thiết bị lọc mỡ | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 38 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 39 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 40 | Thiết bị lọc mỡ | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 41 | Bàn có kệ phẳng dưới | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 42 | Kệ trên 2 tầng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 43 | Đèn giữ nóng thức ăn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 1 | |
| 44 | Chụp thông gió có phin lọc mỡ, có phần chờ kết nối cấp gió tươi | 3 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 45 | Bếp Á 2 họng | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 46 | Thiết bị lọc mỡ | 3 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 47 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 48 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 49 | Tủ hấp cơm dùng điện 100 kg | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 50 | Vỉ thoát sàn | 3 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 51 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 52 | Kệ trên 2 tầng | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 53 | Thiết bị lọc mỡ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 54 | Kệ trên 2 tầng | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 55 | Bàn lạnh 3 cánh | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 56 | Bàn có kệ phẳng dưới | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 57 | Tủ đông 4 cánh | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 58 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 59 | Đèn diệt côn trùng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 60 | Kệ phẳng 1 tầng treo tường và có móc treo dụng cụ | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 61 | Vỉ thoát sàn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 62 | Bàn chậu đôi | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 63 | Thiết bị lọc mỡ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 64 | Bàn chậu đơn lớn | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 65 | Bàn có kệ phẳng dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 66 | Thùng rác di động | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 67 | Bàn cửa lùa | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 68 | Bàn chậu đôi | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 69 | Chụp thông gió có phin lọc | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 70 | Bàn dạng tủ | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 71 | Quầy bún phở 2 nồi nước dùng điện | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 72 | Bàn dạng tủ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 73 | Chiên phẳng dùng điện | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 74 | Bếp Âu 2 họng dùng điện | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 75 | Thùng rác di động | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 76 | Bàn chậu đôi | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 77 | Thiết bị lọc mỡ | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 78 | Bàn không kệ dưới | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 79 | Bàn bát bẩn có chậu | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 80 | Vòi phun tráng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 81 | Máy rửa chén băng chuyền | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 82 | Bàn bát sạch | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 83 | Chụp thông gió có phin lọc | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 84 | Kệ phẳng 4 tầng dập lỗ | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 85 | Kệ phẳng 4 tầng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 86 | Kệ phẳng 4 tầng | 1 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 87 | Xe đẩy 1 tầng | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Khu bếp tầng 2 | |
| 88 | Sofa dài - khung cương gỗ TN, bọc da cao cấp Khung chính bọc mút cứng, phần tựa mà đệm ngối bằng mút mềm. | 2 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 89 | Sofa đơn - khung cương gỗ TN, bọc da cao cấp Khung chính bọc mút cứng, phần tựa mà đệm ngối bằng mút mềm. | 4 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 90 | Bàn nước - Gỗ công nghiệp An Cường hoặc tương đương, bề mặt phủ Laminate | 2 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 91 | Quầy lễ tân - Gỗ công nghiệp, bề mặt phủ verneer, sơn PU 5 lớp chống trầy xước, mặt ốp đá Marble | 6,5 | md | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 92 | Tủ trang trí - Gỗ công nghiệp, bề mặt phủ Verneer, sơn PU 5 lớp chống trầy xước | 1 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 1 | |
| 93 | Bàn ăn - Khung gỗ tự nhiên kết hợp mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt, sơn PU 5 lớp chống trầy | 44 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Phòng đa năng tầng 1 | |
| 94 | Ghế ăn - bằng gỗ tự nhiên | 264 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Phòng đa năng tầng 1 | |
| 95 | Sofa dài - khung cương gỗ TN, bọc da cao cấp Khung chính bọc mút cứng, phần tựa mà đệm ngối bằng mút mềm. | 1 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 2 | |
| 96 | Sofa đơn - khung cương gỗ TN, bọc da cao cấp Khung chính bọc mút cứng, phần tựa mà đệm ngối bằng mút mềm. | 2 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 2 | |
| 97 | Bàn nước - Gỗ công nghiệp An Cường hoặc tương đương, bề mặt phủ Laminate | 1 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Sảnh tầng 2 | |
| 98 | Bàn ăn - Khung gỗ tự nhiên kết hợp mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt, sơn PU 5 lớp chống trầy | 58 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn lớn tầng 2 | |
| 99 | Ghế ăn - bằng gỗ tự nhiên | 348 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn lớn tầng 2 | |
| 100 | Bàn ăn tròn - Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer sơn PU hoàn thiện, chân bàn gỗ tự nhiên | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 01 tầng 2 | |
| 101 | Ghế ăn - bằng gỗ tự nhiên, đệm và tựa bằng mút đóc, bọc vải cao cấp | 20 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 01 tầng 2 | |
| 102 | Tủ phục vụ - gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU hoàn thiện | 1 | bộ | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 01 tầng 2 | |
| 103 | Bàn ăn - Khung gỗ tự nhiên kết hợp mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt, sơn PU 5 lớp chống trầy | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 02 tầng 2 | |
| 104 | Ghế ăn - bằng gỗ tự nhiên, đệm và tựa bằng mút đóc, bọc vải cao cấp | 12 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 02 tầng 2 | |
| 105 | Bàn ăn - Khung gỗ tự nhiên kết hợp mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt, sơn PU 5 lớp chống trầy | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 03 tầng 2 | |
| 106 | Ghế ăn - bằng gỗ tự nhiên, đệm và tựa bằng mút đóc, bọc vải cao cấp | 12 | cái | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 03 tầng 2 | |
| 107 | Rèm cửa - rèm vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun rèm) | 71,68 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Phòng đa năng tầng 1 | |
| 108 | Phông sân khấu - phông vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun phông) | 35,2 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | Phòng đa năng tầng 1 | |
| 109 | Rèm cửa - rèm vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun rèm) | 71,68 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn lớn tầng 2 | |
| 110 | Phông sân khấu - phông vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun phông) | 30,4 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn lớn tầng 2 | |
| 111 | Rèm cửa - rèm vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun rèm) | 46,08 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 01 tầng 2 | |
| 112 | Rèm cửa - rèm vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun rèm) | 24 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 02 tầng 2 | |
| 113 | Rèm cửa - rèm vải 2 lớp: chất liệu bằng vải gấm 2 lớp, cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng (đã bao gồm phụ kiện và độ chun rèm) | 22,72 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại mục 2, Chương V | P.Ăn VIP 03 tầng 2 | |
| 114 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 21,96 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-Sảnh | |
| 115 | Ốp tường bằng nan gỗ công nghiệp lớp gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ vener dày 3mm xương thép hộp 30x30x1.2mm, liên kết bằng bọ | 16,02 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-Sảnh | |
| 116 | Cung cấp, Ốp phào gỗ công nghiệp bo rộng 90x90mm | 6,7 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-Sảnh | |
| 117 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ cao 10cm | 50,6 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-Lễ tân | |
| 118 | Ốp cột bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 76,35 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-P. Đa năng | |
| 119 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 106,56 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-P. Đa năng | |
| 120 | Ốp tường bằng nan gỗ công nghiệp lớp gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ vener dày 3mm xương thép hộp 30x30x1.2mm, liên kết bằng bọ | 17,85 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-P. Đa năng | |
| 121 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ cao 10cm | 82,5 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-P. Đa năng | |
| 122 | Ốp phào gỗ cột rộng 50mm | 22,85 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 1-P. Đa năng | |
| 123 | Thi công bục sân khấu, gỗ công nghiệp xương thép hộp 50x50 | 45,2 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 124 | Ốp giả cột, bề mặt ốp kính sơn đen | 18 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 125 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 143,61 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 126 | Ốp tường bằng nan gỗ công nghiệp lớp gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ vener dày 3mm xương thép hộp 30x30x1.2mm, liên kết bằng bọ | 17,85 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 127 | Cung cấp, Ốp phào gỗ đỉnh tường 150x150mm | 92,3 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 128 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ cao 10cm | 92,3 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 129 | Ốp phào gỗ cột rộng 50mm | 18,4 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn lớn | |
| 130 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 14,3 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-01 | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp Aluminium màu vàng gương rộng 35mm | 113,24 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-01 | |
| 132 | Cung cấp, Ốp phào gỗ đỉnh tường 150x150mm | 29,2 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-01 | |
| 133 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ cao 10cm | 15,8 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-01 | |
| 134 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 8,538 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-02 | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp Aluminium màu vàng gương rộng 35mm | 88,564 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-02 | |
| 136 | Cung cấp, Ốp phào gỗ đỉnh tường 150x150mm | 19,2 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-02 | |
| 137 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ cao 10cm | 14,6 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-02 | |
| 138 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ lớp gỗ veneer dày 3mm, sơn PU hoàn thiện | 16,43 | m2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-03 | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp Aluminium màu vàng gương rộng 35mm | 11,4 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-03 | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp Aluminium màu vàng gương rộng 35mm | 94,08 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-03 | |
| 141 | Cung cấp, Ốp phào gỗ đỉnh tường 150x150mm | 20,8 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-03 | |
| 142 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ cao 10cm | 20,8 | m | Tham chiếu chi tiết tại Chương V | Tầng 2-P.Ăn VIP-03 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:
(a) Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
(b) Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, thi công, lắp đặt thiết bị mà nhà thầu đã và đang thực hiện có phần công việc tương tự với gói thầu:
+ Cung cấp, thi công lắp đặt thiết bị bếp cho nhà khách hoặc khách sạn hoặc nhà hàng;
+ Cung cấp, thi công lắp đặt nội cho nhà khách hoặc khách sạn hoặc văn phòng làm việc;
+ Cung cấp, thi công lắp đặt rèm cửa.
Các phần việc nêu trên có thể trong cùng 01 hợp đồng hoặc tại hợp đồng riêng.
(c) Các tài liệu chứng minh kèm theo: là bản sao được công chứng hoặc chứng thực gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi