Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường ( trích từ nguồn bán đấu giá đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:58:00 đến ngày 2021-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,474,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Xoài | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 83 | cây |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương | Quy định tại mục II chương V | 81 | cây |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 222,117 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Quy định tại mục II chương V | 164 | 1cây/90 ngày |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Quy định tại mục II chương V | 164 | 1cây/năm |
| B | HOÀN THIỆN VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,6689 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 10,6689 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 10,6689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 10,6689 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 22,6912 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng hạng mục: nền vỉa hè, cấp nước, thoát nước mặt và cấp điện) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ vị trí đào đến vị trí đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 2,6235 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V | 57,0352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 570,352 | m3 |
| 10 | Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu đỏ, VXM75 | Quy định tại mục II chương V | 5.703,52 | m2 |
| 11 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 66,4642 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 16,616 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 34,8146 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 245,2844 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,915 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 5,8mm | Quy định tại mục II chương V | 3,26 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70m, dày 4,5mm | Quy định tại mục II chương V | 4,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 141,3mm dày 5,16mm | Quy định tại mục II chương V | 1,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm dày 5,16mm | Quy định tại mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 110/63mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 63/40mm | Quy định tại mục II chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Quy định tại mục II chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 17 | LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 63mm | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 3,3681 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V | 6,0913 | 100m3 |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V | 67,681 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,079 | 100m3 |
| 22 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 23,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 3,3681 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 5,7504 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 2,31 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,786 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V | 6,7681 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V | 6,7681 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V | 6,7681 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt | Quy định tại mục II chương V | 0,116 | 100m2 |
| 31 | BT gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,65 | m3 |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V | 20,915 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 3,26 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Quy định tại mục II chương V | 4,8 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đk 110 | Quy định tại mục II chương V | 20,915 | 100m |
| 36 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 0,4963 | 100m3 |
| 37 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 5,514 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,96 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đáy | Quy định tại mục II chương V | 0,6775 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 0,08 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại mục II chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1262 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 1,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0624 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0892 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,96 | m3 |
| 50 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 0,2315 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V | 0,2315 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 2,4 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 2,4 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,24 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 5,33 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 42,07 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150/100mm | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tứ gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 67 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 150mm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cặp bích |
| 68 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 12 | cặp bích |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/63mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 70 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/25mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Quy định tại mục II chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Quy định tại mục II chương V | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm, dày 6,6mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | 100m |
| 75 | LĐ tấm thép chắn nước KT:800x400x250mm, dày 5mm | Quy định tại mục II chương V | 1 | tấm |
| 76 | Lắp đặt bu long nở M12x100 | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 78 | Bầu xã khí D25mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, dày 3,0mm | Quy định tại mục II chương V | 0,04 | 100 m |
| 81 | Hộp bảo vệ bằng inox, KT (500x300x300) | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Quy định tại mục II chương V | 0,14 | m2 |
| 83 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 88 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V | 10 | cặp bích |
| 89 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 5,56mm | Quy định tại mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Ống dọc khóa uPVC, ĐK 160mm | Quy định tại mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Miệng khóa nước quản lý D160 | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 92 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,135 | 100m3 |
| 93 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 1,5 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 0,05 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn đỡ trụ cứu hỏa | Quy định tại mục II chương V | 0,107 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 0,74 | m3 |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500 | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 98 | Bộ chuyển đổi DATALOGER | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 5,8203 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 3,5118 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 39,02 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V | 9,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V | 0,8874 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 27,41 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 1,2877 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V | 3,9431 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V | 15,72 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V | 3,93 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Quy định tại mục II chương V | 131 | đoạn |
| 14 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm | Quy định tại mục II chương V | 130 | mối nối |
| 15 | Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 1,8009 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 5,8203 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 1,3833 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 27,194 | 100m3 |
| 19 | Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 18,4065 | 100m3 |
| 20 | Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 204,517 | m3 |
| 21 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V | 52,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V | 4,3825 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 157,32 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 7,9804 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V | 23,9974 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V | 96,1 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 562 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 562 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V | 24,025 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Quy định tại mục II chương V | 562 | đoạn |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Quy định tại mục II chương V | 561 | mối nối |
| 32 | Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 10,9001 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 27,194 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 4,832 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 7,6038 | 100m3 |
| 36 | Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 5,3623 | 100m3 |
| 37 | Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 59,581 | m3 |
| 38 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V | 16,91 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V | 1,3409 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 53,34 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 2,2522 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V | 8,4609 | 100m2 |
| 43 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V | 33,66 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V | 8,415 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Quy định tại mục II chương V | 153 | đoạn |
| 48 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Quy định tại mục II chương V | 152 | mối nối |
| 49 | Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 4,3279 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 7,4519 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 13,5858 | 100m3 |
| 52 | Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 13,0463 | 100m3 |
| 53 | Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 144,959 | m3 |
| 54 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng cống | Quy định tại mục II chương V | 29,8 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V | 2,3042 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 100,48 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 8,4515 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V | 15,3402 | 100m2 |
| 59 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V | 77,7 | m3 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 222 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 222 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V | 19,425 | 10 tấn/1km |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Quy định tại mục II chương V | 222 | đoạn |
| 64 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Quy định tại mục II chương V | 221 | mối nối |
| 65 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 1,68 | m3 |
| 67 | Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 7,6809 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 13,5858 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 3,0191 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 2,7765 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 2,4989 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 27,765 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng hố ga | Quy định tại mục II chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng hố ga M100, đá 1x2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 11,45 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 2,0036 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 2,2481 | tấn |
| 77 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại mục II chương V | 7,6818 | 100m2 |
| 78 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 65,26 | m3 |
| 79 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Quy định tại mục II chương V | 42 | cái |
| 80 | Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi | Quy định tại mục II chương V | 42 | |
| 81 | Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 2,7765 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 1,1537 | 100m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 5,45 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,1142 | tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,4796 | tấn |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 13,625 | tấn |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 13,625 | tấn |
| 88 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V | 1,3625 | 10 tấn/1km |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 90 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 5,6129 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V | 5,6129 | tấn |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 47,5842 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 47,5842 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 14,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 47,5842 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 19,2475 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 213,861 | m3 |
| 3 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 22,5702 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 22,5702 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 19,8654 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 21,3861 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 21,3861 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 21,3861 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 5,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy | Quy định tại mục II chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 5,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành | Quy định tại mục II chương V | 4,2384 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 38,5 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 2,4027 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 3,4 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,6233 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V | 8,5 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V | 8,5 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V | 0,85 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt nắp đan | Quy định tại mục II chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 22 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 4,807 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V | 4,807 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V | 0,98 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V | 196 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Quy định tại mục II chương V | 196 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Quy định tại mục II chương V | 12,516 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 355,6mm; dày 7,72mm | Quy định tại mục II chương V | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 300mm | Quy định tại mục II chương V | 10 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN (THEO ĐM 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-13 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.14-190-11 | Quy định tại mục II chương V | 27 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Quy định tại mục II chương V | 33 | cột |
| 4 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2-35 KV dày 5,5mm (LS-vina) | Quy định tại mục II chương V | 3.205 | m |
| 5 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V | 6 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Pin post 35KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Quy định tại mục II chương V | 138 | quả |
| 7 | Chuổi sứ Polymer 35KV-70KN | Quy định tại mục II chương V | 30 | chuổi |
| 8 | Khóa néo ép dây ACSR-150 | Quy định tại mục II chương V | 6 | bộ |
| 9 | Giáp níu dây bọc 150 mm2-35KV kèm yếm cáp | Quy định tại mục II chương V | 24 | sợi |
| 10 | Đầu cốt đồng M150 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Xà XN-2LT | Quy định tại mục II chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà XĐ-2L | Quy định tại mục II chương V | 21 | bộ |
| 13 | Xà XTG | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà XN-2LB | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà XR-2L | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà GS | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT | Quy định tại mục II chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V | 63 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 237,5 | m |
| 20 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V | 0,93 | kg |
| 21 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V | 31 | bộ |
| 22 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V | 15,5 | m |
| 23 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V | 31 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V | 31 | cái |
| 25 | Đấu nối nóng đường dây | Quy định tại mục II chương V | 1 | toàn bộ |
| 26 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Quy định tại mục II chương V | 22 | cột |
| 27 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Quy định tại mục II chương V | 18 | cột |
| 28 | Lắp cột BTLT-8,5m | Quy định tại mục II chương V | 40 | cột |
| 29 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 45 | m |
| 31 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V | 0,18 | kg |
| 32 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V | 6 | bộ |
| 33 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V | 3 | m |
| 34 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 36 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V | 56 | cái |
| 37 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V | 94 | sợi |
| 38 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V | 94 | cái |
| 39 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V | 30 | cái |
| 40 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V | 23 | cái |
| 41 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V | 11 | cái |
| 42 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 (Cadivi) | Quy định tại mục II chương V | 1.095 | m |
| 43 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 (Cadivi) | Quy định tại mục II chương V | 176 | m |
| 44 | Kéo rải dây ABC 1x35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V | 3,6 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 46 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 47 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 48 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 70mm2 | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 49 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V | 33 | sợi |
| 50 | Gip nối rẽ 2 bulon 120-95 | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 51 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Quy định tại mục II chương V | 9 | quả |
| 52 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V | 3 | cái |
| 54 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V | 70 | m |
| 55 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V | 15 | m |
| 56 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/35KV | Quy định tại mục II chương V | 25 | m |
| 57 | Thanh giằng máy biến áp | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 58 | Xà cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 59 | Xà đỡ máy biến áp | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 60 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 61 | Xà sứ đỡ | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Quy định tại mục II chương V | 30 | m |
| 63 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Quy định tại mục II chương V | 3 | cái |
| 64 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V | 10 | bộ |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V | 30 | m |
| 66 | Đầu cốt đồng M185 | Quy định tại mục II chương V | 16 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M120 | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V | 42 | cái |
| 69 | Kẹp răng nối tiếp địa | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 70 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V | 14 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 66 | m |
| 72 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V | 0,06 | kg |
| 73 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA | Quy định tại mục II chương V | 1 | máy |
| 74 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Quy định tại mục II chương V | 2 | tủ |
| 75 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 76 | Dao cách ly LTD 630A-24KV kiểu căng trên cáp (3 cái /bộ) | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm máy biến áp | Quy định tại mục II chương V | 1 | máy |
| 78 | Thí nghiệm cách điện đứng | Quy định tại mục II chương V | 1 | phần tử |
| 79 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Quy định tại mục II chương V | 1 | phần tử |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V | 1 | sợi |
| 81 | Thí nghiệm cáp lực | Quy định tại mục II chương V | 4 | sợi |
| 82 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Quy định tại mục II chương V | 3 | pha |
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định tại mục II chương V | 1 | HT |
| 85 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V | 38 | VT |
| 86 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Quy định tại mục II chương V | 2 | tủ |
| 87 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| G | CẤP ĐIỆN (THEO ĐM CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V | 561,6098 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Quy định tại mục II chương V | 9,0374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 100,9859 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 17,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V | 415,671 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V | 459,2 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V | 1.058,95 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 286,62 | kg |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 427,4942 | m3 |
| 10 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 5.071,78 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Quy định tại mục II chương V | 5.071,78 | kg |
| 12 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V | 378 | m |
| 13 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V | 62,28 | m3 |
| 14 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V | 62,28 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 156,1181 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định tại mục II chương V | 11,253 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 35,1589 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V | 205,826 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V | 94,3421 | m3 |
| 20 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V | 72 | m |
| 21 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V | 11,88 | m3 |
| 22 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V | 11,88 | m3 |
| 23 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V | 84 | m |
| 24 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V | 23,76 | m3 |
| 25 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V | 23,76 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Quy định tại mục II chương V | 6 | cột |
| 27 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Quy định tại mục II chương V | 8 | cột |
| 28 | Tháo dỡ cột thép cao | Quy định tại mục II chương V | 1 | cột |
| 29 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 3.054 | m |
| 30 | Tháo dỡ sứ đứng, sứ chuổi trên cột | Quy định tại mục II chương V | 39 | sứ |
| 31 | Tháo dỡ xà | Quy định tại mục II chương V | 10 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ kẹp ngưng treo cáp | Quy định tại mục II chương V | 14 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 35(22)/0,4KV-400KVA | Quy định tại mục II chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Quy định tại mục II chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Quy định tại mục II chương V | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA42KV | Quy định tại mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Dao cách ly LTD 630A-38KV | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; (có các hạng mục San nền, cây xanh, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp điện (đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp). + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Đối với Công trình hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đóng điện với điện lực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi