Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655524-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường ( trích từ nguồn bán đấu giá đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:58:00 đến ngày 2021-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,474,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng cây Xoài Quy định tại mục II chương V- phần 2 83 cây
2 Trồng cây Giáng Hương Quy định tại mục II chương V 81 cây
3 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công Quy định tại mục II chương V 222,117 m3
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Quy định tại mục II chương V 164 1cây/90 ngày
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Quy định tại mục II chương V 164 1cây/năm
B HOÀN THIỆN VĨA HÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 10,6689 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 10,6689 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 10,6689 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 10,6689 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 22,6912 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng hạng mục: nền vỉa hè, cấp nước, thoát nước mặt và cấp điện) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,6235 100m3
7 Vận chuyển đất từ vị trí đào đến vị trí đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 2,6235 100m3
8 Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông Quy định tại mục II chương V 57,0352 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 570,352 m3
10 Lát nền sân gạch mài Granito KT 400x400mm màu đỏ, VXM75 Quy định tại mục II chương V 5.703,52 m2
11 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 66,4642 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V 16,616 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V 34,8146 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V 245,2844 m2
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,915 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 5,8mm Quy định tại mục II chương V 3,26 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70m, dày 4,5mm Quy định tại mục II chương V 4,8 100 m
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 141,3mm dày 5,16mm Quy định tại mục II chương V 1,26 100m
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 73mm dày 5,16mm Quy định tại mục II chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 9 cái
7 Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 4 cái
8 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V 10 cái
9 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 6 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 110/63mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 63/40mm Quy định tại mục II chương V 10 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Quy định tại mục II chương V 10 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V 2 cái
16 LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 40mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 11 cái
17 LĐ khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đk 63mm Quy định tại mục II chương V 8 cái
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 3,3681 100m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 6,0913 100m3
20 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 67,681 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V- phần 2 2,079 100m3
22 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 23,1 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 3,3681 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 5,7504 100m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 2,31 100m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,786 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 6,7681 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 6,7681 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Quy định tại mục II chương V 6,7681 100m3
30 Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt Quy định tại mục II chương V 0,116 100m2
31 BT gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt, đá 1x2 M200 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,65 m3
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V 20,915 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 3,26 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Quy định tại mục II chương V 4,8 100m
35 Công tác khử trùng ống nước, đk 110 Quy định tại mục II chương V 20,915 100m
36 Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 0,4963 100m3
37 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 5,514 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 0,1838 100m3
39 Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,96 m3
40 Ván khuôn đáy Quy định tại mục II chương V 0,6775 100m2
41 Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 0,08 m3
42 Ván khuôn gối đỡ Quy định tại mục II chương V 0,0194 100m2
43 Ván khuôn gỗ giằng Quy định tại mục II chương V 0,1492 100m2
44 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,1262 tấn
45 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 1,51 m3
46 Ván khuôn tấm đan Quy định tại mục II chương V 0,0562 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Quy định tại mục II chương V 0,0624 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 0,0892 tấn
49 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,96 m3
50 SX gia công thép hình tấm đan Quy định tại mục II chương V 0,2315 tấn
51 Lắp đặt kết cấu thép hình Quy định tại mục II chương V 0,2315 tấn
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 2,4 tấn
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 2,4 tấn
54 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,24 10 tấn/1km
55 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V 24 1cấu kiện
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V 5,33 m3
57 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Quy định tại mục II chương V 42,07 m2
58 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150/100mm Quy định tại mục II chương V 1 cái
59 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 3 cái
60 Lắp đặt tứ gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 1 cái
61 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Quy định tại mục II chương V 2 cái
62 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 8 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Quy định tại mục II chương V 2 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 14 cái
65 Lắp đặt BU, ĐK 150mm Quy định tại mục II chương V 2 cái
66 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 12 cái
67 GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 150mm Quy định tại mục II chương V 2 cặp bích
68 GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 12 cặp bích
69 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/63mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 7 cái
70 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/25mm Quy định tại mục II chương V 4 cái
71 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 7 cái
72 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Quy định tại mục II chương V 7 cái
73 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm Quy định tại mục II chương V 21 cái
74 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm, dày 6,6mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,06 100m
75 LĐ tấm thép chắn nước KT:800x400x250mm, dày 5mm Quy định tại mục II chương V 1 tấm
76 Lắp đặt bu long nở M12x100 Quy định tại mục II chương V 4 cái
77 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Quy định tại mục II chương V 4 cái
78 Bầu xã khí D25mm Quy định tại mục II chương V 4 cái
79 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 12 cái
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, dày 3,0mm Quy định tại mục II chương V 0,04 100 m
81 Hộp bảo vệ bằng inox, KT (500x300x300) Quy định tại mục II chương V 4 cái
82 Quét nhựa bitum nóng vào tường Quy định tại mục II chương V 0,14 m2
83 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 5 cái
84 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 5 cái
85 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 5 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 20 cái
87 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V- phần 2 10 cái
88 GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm Quy định tại mục II chương V 10 cặp bích
89 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 5,56mm Quy định tại mục II chương V 0,05 100m
90 Ống dọc khóa uPVC, ĐK 160mm Quy định tại mục II chương V 0,05 100m
91 Miệng khóa nước quản lý D160 Quy định tại mục II chương V 5 cái
92 Đào móng trụ cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,135 100m3
93 Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 1,5 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 0,05 100m3
95 Ván khuôn đỡ trụ cứu hỏa Quy định tại mục II chương V 0,107 100m2
96 Bê tông đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 0,74 m3
97 Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500 Quy định tại mục II chương V 1 bộ
98 Bộ chuyển đổi DATALOGER Quy định tại mục II chương V 1 bộ
D THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 5,8203 100m3
2 Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 3,5118 100m3
3 Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 39,02 m3
4 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống Quy định tại mục II chương V 9,92 m3
5 Ván khuôn móng đường ống cống Quy định tại mục II chương V 0,8874 100m2
6 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 27,41 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 1,2877 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Quy định tại mục II chương V 3,9431 100m2
9 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V 15,72 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 131 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 131 1 cấu kiện
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V 3,93 10 tấn/1km
13 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Quy định tại mục II chương V 131 đoạn
14 Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm Quy định tại mục II chương V 130 mối nối
15 Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 1,8009 100m3
16 Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 5,8203 100m3
17 Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 1,3833 100m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 27,194 100m3
19 Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 18,4065 100m3
20 Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 204,517 m3
21 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống Quy định tại mục II chương V 52,81 m3
22 Ván khuôn móng đường ống cống Quy định tại mục II chương V 4,3825 100m2
23 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 157,32 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 7,9804 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Quy định tại mục II chương V 23,9974 100m2
26 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V 96,1 m3
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 562 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 562 1 cấu kiện
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V 24,025 10 tấn/1km
30 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Quy định tại mục II chương V 562 đoạn
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Quy định tại mục II chương V 561 mối nối
32 Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 10,9001 100m3
33 Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 27,194 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 4,832 100m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 7,6038 100m3
36 Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 5,3623 100m3
37 Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 59,581 m3
38 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống Quy định tại mục II chương V 16,91 m3
39 Ván khuôn móng đường ống cống Quy định tại mục II chương V 1,3409 100m2
40 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 53,34 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 2,2522 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Quy định tại mục II chương V 8,4609 100m2
43 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V 33,66 m3
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 153 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 153 1 cấu kiện
46 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V 8,415 10 tấn/1km
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Quy định tại mục II chương V 153 đoạn
48 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Quy định tại mục II chương V 152 mối nối
49 Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 4,3279 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 7,4519 100m3
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 13,5858 100m3
52 Đào đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 13,0463 100m3
53 Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 144,959 m3
54 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng cống Quy định tại mục II chương V 29,8 m3
55 Ván khuôn móng cống Quy định tại mục II chương V 2,3042 100m2
56 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 100,48 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 8,4515 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Quy định tại mục II chương V 15,3402 100m2
59 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại mục II chương V 77,7 m3
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 222 1 cấu kiện
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 222 1 cấu kiện
62 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V 19,425 10 tấn/1km
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Quy định tại mục II chương V 222 đoạn
64 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Quy định tại mục II chương V 221 mối nối
65 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Quy định tại mục II chương V 0,0695 100m2
66 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Quy định tại mục II chương V 1,68 m3
67 Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 7,6809 100m3
68 Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 13,5858 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 3,0191 100m3
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 2,7765 100m3
71 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Quy định tại mục II chương V 2,4989 100m3
72 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp I Quy định tại mục II chương V 27,765 m3
73 Ván khuôn móng hố ga Quy định tại mục II chương V 0,3286 100m2
74 Bê tông móng hố ga M100, đá 1x2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Quy định tại mục II chương V 11,45 m3
75 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 2,0036 tấn
76 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Quy định tại mục II chương V 2,2481 tấn
77 Ván khuôn hố ga Quy định tại mục II chương V 7,6818 100m2
78 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công Quy định tại mục II chương V 65,26 m3
79 Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite Quy định tại mục II chương V 42 cái
80 Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi Quy định tại mục II chương V 42
81 Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 2,7765 100m3
82 Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 1,1537 100m3
83 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 5,45 m3
84 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 0,1142 tấn
85 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Quy định tại mục II chương V 0,4796 tấn
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 13,625 tấn
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 13,625 tấn
88 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V 1,3625 10 tấn/1km
89 Lắp đặt tấm đan Quy định tại mục II chương V 84 1cấu kiện
90 SX gia công thép hình tấm đan Quy định tại mục II chương V 5,6129 tấn
91 Lắp đặt kết cấu thép hình Quy định tại mục II chương V 5,6129 tấn
92 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 47,5842 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 47,5842 100m3
94 Vận chuyển đất 14,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 47,5842 100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 19,2475 100m3
2 Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 213,861 m3
3 Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 22,5702 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 22,5702 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định tại mục II chương V 19,8654 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 21,3861 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 21,3861 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Quy định tại mục II chương V 21,3861 100m3
9 Ván khuôn lót móng Quy định tại mục II chương V 0,2078 100m2
10 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V 5,51 m3
11 Ván khuôn đáy Quy định tại mục II chương V 0,2528 100m2
12 Bê tông đáy M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 5,44 m3
13 Ván khuôn thành Quy định tại mục II chương V 4,2384 100m2
14 Bê tông thành M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 38,5 m3
15 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 2,4027 tấn
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 3,4 m3
17 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Quy định tại mục II chương V 0,6233 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Quy định tại mục II chương V 8,5 tấn
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Quy định tại mục II chương V 8,5 tấn
20 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Quy định tại mục II chương V 0,85 10 tấn/1km
21 Lắp đặt nắp đan Quy định tại mục II chương V 98 1cấu kiện
22 SX gia công thép hình tấm đan Quy định tại mục II chương V 4,807 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép hình Quy định tại mục II chương V 4,807 tấn
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V 0,98 100m
25 Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V 196 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Quy định tại mục II chương V 196 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Quy định tại mục II chương V 12,516 100m
28 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 355,6mm; dày 7,72mm Quy định tại mục II chương V 0,68 100m
29 Lắp đặt co gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 300mm Quy định tại mục II chương V 10 cái
F CẤP ĐIỆN (THEO ĐM 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1 Cột NPC.I.14-190-13 Quy định tại mục II chương V 6 cột
2 Cột NPC.I.14-190-11 Quy định tại mục II chương V 27 cột
3 Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Quy định tại mục II chương V 33 cột
4 Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2-35 KV dày 5,5mm (LS-vina) Quy định tại mục II chương V 3.205 m
5 Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Quy định tại mục II chương V 6 bộ
6 Sứ đứng Pin post 35KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ Quy định tại mục II chương V 138 quả
7 Chuổi sứ Polymer 35KV-70KN Quy định tại mục II chương V 30 chuổi
8 Khóa néo ép dây ACSR-150 Quy định tại mục II chương V 6 bộ
9 Giáp níu dây bọc 150 mm2-35KV kèm yếm cáp Quy định tại mục II chương V 24 sợi
10 Đầu cốt đồng M150 Quy định tại mục II chương V 6 cái
11 Xà XN-2LT Quy định tại mục II chương V 3 bộ
12 Xà XĐ-2L Quy định tại mục II chương V 21 bộ
13 Xà XTG Quy định tại mục II chương V 1 bộ
14 Xà XN-2LB Quy định tại mục II chương V 1 bộ
15 Xà XR-2L Quy định tại mục II chương V 1 bộ
16 Xà GS Quy định tại mục II chương V 1 bộ
17 Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT Quy định tại mục II chương V 3 bộ
18 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V 63 cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V 237,5 m
20 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V 0,93 kg
21 Gíp nối dây trung tính 120-50 Quy định tại mục II chương V 31 bộ
22 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Quy định tại mục II chương V 15,5 m
23 Đầu bịt cáp 35mm2 Quy định tại mục II chương V 31 cái
24 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V 31 cái
25 Đấu nối nóng đường dây Quy định tại mục II chương V 1 toàn bộ
26 Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Quy định tại mục II chương V 22 cột
27 Cột NPC.I.8,5-160-3 Quy định tại mục II chương V 18 cột
28 Lắp cột BTLT-8,5m Quy định tại mục II chương V 40 cột
29 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V 12 cọc
30 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V 45 m
31 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V 0,18 kg
32 Gíp nối dây trung tính 120-50 Quy định tại mục II chương V 6 bộ
33 Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 Quy định tại mục II chương V 3 m
34 Đầu bịt cáp 35mm2 Quy định tại mục II chương V 6 cái
35 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V 6 cái
36 Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn Quy định tại mục II chương V 56 cái
37 Đai buộc inox KT 20X0,7 Quy định tại mục II chương V 94 sợi
38 Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 Quy định tại mục II chương V 94 cái
39 Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn Quy định tại mục II chương V 30 cái
40 Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn Quy định tại mục II chương V 23 cái
41 Cổ dề cột đôi hạ thế Quy định tại mục II chương V 11 cái
42 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 (Cadivi) Quy định tại mục II chương V 1.095 m
43 Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 (Cadivi) Quy định tại mục II chương V 176 m
44 Kéo rải dây ABC 1x35mm2-0,6/1KV Quy định tại mục II chương V 3,6 m
45 Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 Quy định tại mục II chương V 12 cái
46 Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 Quy định tại mục II chương V 12 cái
47 Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 Quy định tại mục II chương V 8 cái
48 Đầu bịt cáp vặn xoắn 70mm2 Quy định tại mục II chương V 12 cái
49 Dây buộc composite đầu và cuối tuyến Quy định tại mục II chương V 33 sợi
50 Gip nối rẽ 2 bulon 120-95 Quy định tại mục II chương V 12 cái
51 Sứ đứng Polymer 35KV + ty Quy định tại mục II chương V 9 quả
52 Cầu chì tự rơi FCO-24 Quy định tại mục II chương V 1 bộ
53 Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) Quy định tại mục II chương V 3 cái
54 Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V 70 m
55 Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV Quy định tại mục II chương V 15 m
56 Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/35KV Quy định tại mục II chương V 25 m
57 Thanh giằng máy biến áp Quy định tại mục II chương V 2 bộ
58 Xà cầu chì tự rơi Quy định tại mục II chương V 1 bộ
59 Xà đỡ máy biến áp Quy định tại mục II chương V 1 bộ
60 Xà đỡ tủ điện, tủ bù Quy định tại mục II chương V 1 bộ
61 Xà sứ đỡ Quy định tại mục II chương V 2 bộ
62 Lắp ống nhựa HDPE 130/110 Quy định tại mục II chương V 30 m
63 Thanh bắt CSV 10x7 l=200 Quy định tại mục II chương V 3 cái
64 Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng Quy định tại mục II chương V 10 bộ
65 Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV Quy định tại mục II chương V 30 m
66 Đầu cốt đồng M185 Quy định tại mục II chương V 16 cái
67 Đầu cốt đồng M120 Quy định tại mục II chương V 8 cái
68 Đầu cốt đồng M35 Quy định tại mục II chương V 42 cái
69 Kẹp răng nối tiếp địa Quy định tại mục II chương V 12 cái
70 Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m Quy định tại mục II chương V 14 cọc
71 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V 66 m
72 Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 Quy định tại mục II chương V 0,06 kg
73 Lắp đặt máy biến áp 400KVA Quy định tại mục II chương V 1 máy
74 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù Quy định tại mục II chương V 2 tủ
75 Lắp đặt chống sét van (3 pha) Quy định tại mục II chương V 1 bộ
76 Dao cách ly LTD 630A-24KV kiểu căng trên cáp (3 cái /bộ) Quy định tại mục II chương V 1 bộ
77 Thí nghiệm máy biến áp Quy định tại mục II chương V 1 máy
78 Thí nghiệm cách điện đứng Quy định tại mục II chương V 1 phần tử
79 Thí nghiệm cách điện chuỗi Quy định tại mục II chương V 1 phần tử
80 Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV Quy định tại mục II chương V 1 sợi
81 Thí nghiệm cáp lực Quy định tại mục II chương V 4 sợi
82 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV Quy định tại mục II chương V 3 pha
83 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí Quy định tại mục II chương V 1 bộ
84 Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định tại mục II chương V 1 HT
85 Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép Quy định tại mục II chương V 38 VT
86 Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù Quy định tại mục II chương V 2 tủ
87 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Quy định tại mục II chương V 1 bộ
G CẤP ĐIỆN (THEO ĐM CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Quy định tại mục II chương V 561,6098 m3
2 BT đá 4x6 lót móng, rộng Quy định tại mục II chương V 9,0374 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V 100,9859 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định tại mục II chương V 17,704 m3
5 Ván khuôn móng cột Quy định tại mục II chương V 415,671 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V 459,2 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Quy định tại mục II chương V 1.058,95 kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định tại mục II chương V 286,62 kg
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 427,4942 m3
10 SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng Quy định tại mục II chương V 5.071,78 kg
11 Lắp dựng cột thép Quy định tại mục II chương V 5.071,78 kg
12 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V 378 m
13 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Quy định tại mục II chương V 62,28 m3
14 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V 62,28 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 156,1181 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định tại mục II chương V 11,253 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Quy định tại mục II chương V 35,1589 m3
18 Ván khuôn móng cột Quy định tại mục II chương V 205,826 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định tại mục II chương V 94,3421 m3
20 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V 72 m
21 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa Quy định tại mục II chương V 11,88 m3
22 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V 11,88 m3
23 Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III Quy định tại mục II chương V 84 m
24 Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại mục II chương V 23,76 m3
25 Đắp đất rảnh Quy định tại mục II chương V 23,76 m3
26 Tháo dỡ cột bê tông cao Quy định tại mục II chương V 6 cột
27 Tháo dỡ cột bê tông cao Quy định tại mục II chương V 8 cột
28 Tháo dỡ cột thép cao Quy định tại mục II chương V 1 cột
29 Tháo dỡ dây bằng thủ công Quy định tại mục II chương V 3.054 m
30 Tháo dỡ sứ đứng, sứ chuổi trên cột Quy định tại mục II chương V 39 sứ
31 Tháo dỡ xà Quy định tại mục II chương V 10 bộ
32 Tháo dỡ kẹp ngưng treo cáp Quy định tại mục II chương V 14 bộ
H THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp dầu 35(22)/0,4KV-400KVA Quy định tại mục II chương V 1 máy
2 Tủ hạ thế 0,4KV-630A Quy định tại mục II chương V 1 tủ
3 Tủ bù hạ thế 120KVAr Quy định tại mục II chương V 1 tủ
4 Chống sét van LA42KV Quy định tại mục II chương V 3 cái
5 Dao cách ly LTD 630A-38KV Quy định tại mục II chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; (có các hạng mục San nền, cây xanh, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp điện (đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp). + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Đối với Công trình hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đóng điện với điện lực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->