Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654939-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:53:00 đến ngày 2021-06-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,125 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,09 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2887 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8069 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4943 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4394 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4394 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.221,2 m
9 Ép trước cọc BTCT, đoạn ngập đầu cọc, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
12 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
13 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
14 Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,752 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9876 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3749 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9197 m3
19 Ván khuôn đài móng + cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,781 m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9207 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4268 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2948 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,1878 m3
25 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2903 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2698 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4809 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,658 m2
29 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5809 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9132 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,9483 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0013 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1833 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,396 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,274 m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8031 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3918 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4512 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9601 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,9654 m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9611 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7911 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0105 m3
45 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,577 m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4341 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0806 m3
48 Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,7784 m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2156 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3481 tấn
52 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,5326 m3
53 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,436 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7323 m3
55 Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,223 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3553 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0956 m3
58 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,827 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3706 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4539 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4373 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bông 29x29x8cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m2
63 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046,6696 m2
64 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,7509 m2
65 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,7784 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,9654 m2
67 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,259 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 (VLx1,25, NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,577 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,1117 m
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.710,0717 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.839,431 m2
72 Lắp dựng cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m2
73 Lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,06 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa, thép hộp 9x9x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
75 Lắp dựng cửa sổ 02 cánh, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
76 Lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
77 Lắp dựng vách kính cố định, vách kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,48 m2
78 Lắp dựng vách kính cố định, vách kính cửa mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m2
79 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,475 m2
81 Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,212 m2
83 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,212 1m2
84 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,212 1m2
85 Mài bề mặt nền bê tông + vệ sinh bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,212 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,6587 m2
87 Lát nền gạch chống trơn-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5192 m2
88 Ốp tường-tiết diện gạch KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,76 m2
89 Thi công vách ngăn bằng tấm Compressed dày 20mm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,99 m2
90 Gia công thang sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện thang sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ck
92 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8455 tấn
93 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8455 tấn
94 Bu lông neo fi 18, L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
95 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
96 Gia công lam thép hộp mạ kẽm 60x120x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5769 tấn
97 Lắp dựng lam thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5769 tấn
98 Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm KT 80x40x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
99 Lắp dầm khung trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,227 1m2
102 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,756 m2
103 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT 50x100x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4717 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4717 tấn
105 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7392 100m2
106 Lợp tôn phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 100m2
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
110 Lắp đặt rọ chắn rác D150 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8129 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5198 100m2
113 Đào phong hóa bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
114 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
116 Ván khuôn bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
118 Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
119 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
120 Ốp tường bồn hoa-tiết diện gạch Hạ Long KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn chao Led NX 200W-ANFACO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần, D300 bóng Compact 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần, D300 bóng Led 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x36W, có lồng bảo vệ chống vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 32 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 15A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt kèm mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Móc treo dây điện gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt tủ aptomat, KT 40x30x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
25 Lắp đặt giá móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt kẹp răng cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép bản 25x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Lắp đặt giá đỡ men theo tường, thép D10, khoảng cách 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
34 Thanh đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Kẹp kiểm tra + hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Bu lông + Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Đệm lá chì 40x120x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
39 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
40 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Viglacera C109 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax GL-288V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt van phao, Đ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7328 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9348 m3
37 Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,68 m2
38 Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,542 m3
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,072 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,072 m2
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,996 m2
42 Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2612 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3332 m2
44 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Thi công tầng lọc cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
51 Thi công tầng lọc cát thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
52 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
53 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy 12VCD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 cái
5 Lắp đặt thiết bị kiểm soát đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4x0,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 400x700x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, ĐK 13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống chữa cháy 1 vòi D50 + Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt van chữa cháy, ĐK60/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
18 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
19 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
24 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van khóa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt bộ chống rung cho bơm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt bộ chống rung cho bơm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt van đáy, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt Y lọc rác, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt van xả khí, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.864E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây ≥ 02 hợp đồng. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 6.200.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->