Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:53:00 đến ngày 2021-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,213,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,09 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2887 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8069 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4943 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4394 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4394 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221,2 | m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, đoạn ngập đầu cọc, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,752 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9876 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3749 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9197 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đài móng + cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,781 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2948 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1878 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2903 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2698 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4809 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,658 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5809 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9132 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,9483 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0013 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1833 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,274 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8031 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3918 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4512 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9601 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,9654 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9611 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7911 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,577 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4341 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0806 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,7784 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3481 | tấn |
| 52 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5326 | m3 |
| 53 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,436 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7323 | m3 |
| 55 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,223 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3553 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0956 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,827 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3706 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4539 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4373 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bông 29x29x8cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,6696 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,7509 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,7784 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,9654 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,259 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 (VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,577 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,1117 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.710,0717 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839,431 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa, thép hộp 9x9x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính cố định, vách kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính cố định, vách kính cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,475 | m2 |
| 81 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,212 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,212 | 1m2 |
| 84 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,212 | 1m2 |
| 85 | Mài bề mặt nền bê tông + vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,212 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,6587 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch chống trơn-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5192 | m2 |
| 88 | Ốp tường-tiết diện gạch KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | m2 |
| 89 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compressed dày 20mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thang sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ck |
| 92 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8455 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8455 | tấn |
| 94 | Bu lông neo fi 18, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 96 | Gia công lam thép hộp mạ kẽm 60x120x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5769 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5769 | tấn |
| 98 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm KT 80x40x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 99 | Lắp dầm khung trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,227 | 1m2 |
| 102 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,756 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT 50x100x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4717 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4717 | tấn |
| 105 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 106 | Lợp tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 110 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8129 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5198 | 100m2 |
| 113 | Đào phong hóa bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 114 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 118 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 120 | Ốp tường bồn hoa-tiết diện gạch Hạ Long KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chao Led NX 200W-ANFACO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần, D300 bóng Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần, D300 bóng Led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x36W, có lồng bảo vệ chống vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 32 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm đôi 15A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt kèm mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Móc treo dây điện gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ aptomat, KT 40x30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 25 | Lắp đặt giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp răng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép bản 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ men theo tường, thép D10, khoảng cách 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Thanh đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Kẹp kiểm tra + hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bu lông + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đệm lá chì 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 39 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Viglacera C109 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax GL-288V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, Đ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7328 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9348 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m2 |
| 38 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,072 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,072 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,996 | m2 |
| 42 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2612 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3332 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Thi công tầng lọc cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 12VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 400x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, ĐK 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống chữa cháy 1 vòi D50 + Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy, ĐK60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ chống rung cho bơm, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ chống rung cho bơm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đáy, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc rác, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây ≥ 02 hợp đồng. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 6.200.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi