Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 15:50:00 đến ngày 2021-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,653,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 1 CỌC) | |||
| B | Phần thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn/lần |
| C | Phần bốc dỡ thiết bị lên xuống xe | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| D | Cước vận chuyển đường bộ bằng ô tô | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 tấn |
| E | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,838 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,865 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,176 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,588 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,924 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,748 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,847 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,327 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69,249 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,485 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,317 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,231 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,355 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,908 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,753 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,695 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,625 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,651 | 100m3 |
| 27 | Rải vải nhựa tái sinh nền nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,745 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37,948 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | tấn |
| 33 | Thép tròn fi 16 nối cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 761,009 | kg |
| 34 | Thép tròn fi 20 nối cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,462 | kg |
| 35 | Thép góc 80x8 nối cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 664,692 | kg |
| 36 | Thép bản dày 8mm nối cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.760,546 | kg |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,856 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,055 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,253 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,021 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,513 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,513 | tấn |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 898,51 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m2 |
| 66 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 291,84 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,539 | tấn |
| 68 | Thép STK C (50x125x10x2,0)mm xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.426,175 | kg |
| 69 | Thép hộp STK (40x40x1,8)mm cầu phong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.118,675 | kg |
| 70 | Thép hộp STK (25x25x1,4)mm li tô | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.130,975 | kg |
| 71 | Thép STK la (20x2)mm hàn găng xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,65 | kg |
| 72 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,714 | 100m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,31 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,701 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37,024 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,204 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm + phụ kiện (âm vào tường, cột 50mm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50,8x1,4mm + phụ kiện (âm vào tường, cột 50mm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 130,56 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm, hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 130,56 | m2 |
| 84 | Vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm (hệ 700) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,457 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,943 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,784 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,026 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,234 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,361 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 35,681 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,508 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 976,007 | m2 |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 97,282 | m2 |
| 99 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 939,482 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 153,657 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,28 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 269,494 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 311,96 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 554,518 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 62,208 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 229,693 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 215,538 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 193,138 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 744,23 | m |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 142,24 | m |
| 111 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,283 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60,672 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60,672 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 115 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 939,482 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 824,012 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.046,226 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 229,693 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.763,494 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.275,919 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 201,978 | m2 |
| 123 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 78,5 | m2 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường (lưới mắt cáo thép dày 1,0mm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 341,72 | m2 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,507 | 100m3 |
| 126 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,85 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,8 | m3 |
| 128 | Xoa phẳng mặt bê tông vỉa hè | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 685 | m2 |
| 129 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 62,8 | 10m |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA Ic60h | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.140 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 815 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 34 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 335 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ 80M | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 720,133 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84,398 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,468 | 1000v |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,468 | 1000v |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,832 | 1000v |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,832 | 1000v |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,781 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,781 | 1000v |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,905 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,905 | tấn |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,008 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,008 | m3 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,329 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,329 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 720,133 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5.040,931 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84,398 | m3 |
| 18 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 590,784 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,468 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 759,278 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,832 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 82,822 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,781 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 75,466 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,905 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 475,338 | tấn |
| 27 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,008 | m3 |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 203,056 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,329 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,329 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ: Hệ móng cọc, hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, sân đường. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.657.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.971.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi