Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654609-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210654596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 15:50:00 đến ngày 2021-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,653,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 1 CỌC)
B Phần thử tĩnh cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấn/lần
C Phần bốc dỡ thiết bị lên xuống xe
1 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
D Cước vận chuyển đường bộ bằng ô tô
1 Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 10 tấn
E XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 67,838 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,865 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,176 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 82 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,588 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,924 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,748 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,847 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,327 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 69,249 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 54,485 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,317 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,231 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,355 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,908 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,753 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,695 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,625 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,646 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,651 100m3
27 Rải vải nhựa tái sinh nền nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,745 100m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 37,948 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,075 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,075 tấn
33 Thép tròn fi 16 nối cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 761,009 kg
34 Thép tròn fi 20 nối cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,462 kg
35 Thép góc 80x8 nối cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 664,692 kg
36 Thép bản dày 8mm nối cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.760,546 kg
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,18 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,14 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,226 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,856 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,055 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,476 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,583 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,141 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,253 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,021 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,416 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,544 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,513 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,513 tấn
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 898,51 m2
65 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,112 m2
66 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 291,84 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,539 tấn
68 Thép STK C (50x125x10x2,0)mm xà gồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2.426,175 kg
69 Thép hộp STK (40x40x1,8)mm cầu phong Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2.118,675 kg
70 Thép hộp STK (25x25x1,4)mm li tô Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2.130,975 kg
71 Thép STK la (20x2)mm hàn găng xà gồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,65 kg
72 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,714 100m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,31 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,701 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 37,024 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,204 m2
77 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm + phụ kiện (âm vào tường, cột 50mm) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 100m
78 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50,8x1,4mm + phụ kiện (âm vào tường, cột 50mm) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,84 m2
80 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 130,56 m2
81 Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm, hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,78 m2
82 Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,84 m2
83 Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 130,56 m2
84 Vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm (hệ 700) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,78 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,457 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,943 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,784 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,026 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 19,234 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,44 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,361 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 35,681 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,508 m3
97 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 976,007 m2
98 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 97,282 m2
99 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 939,482 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 153,657 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,28 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 269,494 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 311,96 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 554,518 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 62,208 m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 229,693 m2
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 215,538 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 193,138 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 744,23 m
110 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 142,24 m
111 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,283 m2
112 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 60,672 m2
113 Láng granitô cầu thang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 60,672 m2
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,6 m2
115 Láng granitô nền sàn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,6 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 939,482 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 824,012 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.046,226 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 229,693 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.763,494 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.275,919 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 201,978 m2
123 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 78,5 m2
124 Căng lưới thép gia cố tường (lưới mắt cáo thép dày 1,0mm) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 341,72 m2
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,507 100m3
126 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,85 100m2
127 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 54,8 m3
128 Xoa phẳng mặt bê tông vỉa hè Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 685 m2
129 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 62,8 10m
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,447 100m3
131 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,376 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,376 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,53 m3
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,455 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,906 100m2
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,319 100m3
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 100m
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
142 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 90mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,11 100m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
16 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA Ic60h Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
22 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.950 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.140 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 460 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
31 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
32 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 815 m
33 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 185 m
34 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 335 cái
35 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 84 hộp
36 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
37 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 156 hộp
38 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
39 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
40 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
41 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
42 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 sứ
G VẬN CHUYỂN VẬT TƯ 80M
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 720,133 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 84,398 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108,468 1000v
4 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108,468 1000v
5 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,832 1000v
6 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,832 1000v
7 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,781 1000v
8 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,781 1000v
9 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 67,905 tấn
10 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 67,905 tấn
11 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 29,008 m3
12 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 29,008 m3
13 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52,329 tấn
14 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52,329 tấn
15 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 720,133 m3
16 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5.040,931 m3
17 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 84,398 m3
18 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 590,784 m3
19 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108,468 1000v
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 759,278 1000v
21 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,832 1000v
22 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 82,822 1000v
23 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,781 1000v
24 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 75,466 1000v
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 67,905 tấn
26 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 475,338 tấn
27 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 29,008 m3
28 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 203,056 m3
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52,329 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52,329 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.996E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ: Hệ móng cọc, hệ khung sàn BTCT, hệ thống điện, sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.657.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm theo các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.971.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->