Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646421-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210235527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tiền tài trợ không hoàn lại của Tổng công ty Khí Việt Nam (PV GAS)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:03:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,140,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thu dọn đồ đạc, bàn ghế trước khi thi công 2 công Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 7,757 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
3 Phá lớp vữa trát tường (tính 50%) 93,279 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%) 93,279 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%) 65,198 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông (tính 50%) 65,198 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,36 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 36,5 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (máng đèn, dây điện....) 1 công Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
10 Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống sân theo cầu thang bộ 5 công Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,848 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
12 Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T 11,848 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
13 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp 16,255 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,791 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 0,107 m3 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
16 Lắp lanh tô có sẵn, trọng lượng 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
17 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 50%) 93,279 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
18 Bả bằng bột bả vào tường, vách thạch cao 125,789 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
19 Trát trần, dầm vữa XM M75 65,198 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
20 Bả bằng bột bả vào dầm, trần 65,198 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
21 Sơn tường, vách thạch cao, trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 347,664 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
22 Vệ sinh nền gạch trong phòng + ban công, bằng chất rửa công nghiệp; chít vữa vị trí dưới tường gạch đục thông phòng 109,348 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
23 Ốp gạch 30x60cm vị trí chậu rửa 1,8 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
24 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm 9 lỗ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
25 Vận chuyển vật liệu (cát, xi măng, tấm thạch cao) từ sân lên tầng 2 theo cầu thang bộ 5 công Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
26 Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong 2,093 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
27 Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong 1,23 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
28 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong 2,16 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
29 Gia công cửa đi bằng sắt hộp, kính trong suốt dày 5mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện 4,7 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,183 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
31 Gia công khuôn cửa bằng sắt hộp 0,069 tấn Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
32 Lắp dựng khuôn cửa sắt hộp 15,14 1md Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
33 Gia công hoa sắt cửa 0,324 tấn Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,504 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,303 m2 Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
36 Đào gốc cây, vệ sinh cây cối phế thải trên nóc mái nhà; vận chuyển phế thải xuống nơi tập kết 7 công Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
37 Xử lí chống thấm mái 1 T.bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
38 Xử lí 4 vị trí ô thông gió từ tầng 1 lên tầng 2 vế cửa sổ 4 hốc Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
39 Lắp đặt chậu rửa sứ Lavabo 1 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
40 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
41 Ống xả chậu có chặn nước 1 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
42 Ống thải chữ P 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
43 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
44 Ống cấp nước, thoát nước (từ tầng 2 xuống nền), cút, chếch, băng keo .... 1 Vị trí Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
45 Lắp đặt tủ điện 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 800x1600x400mm 1 1 tủ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
46 Lắp đặt tủ điện 1 pha (chất liệu nhựa) 1 1 tủ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
47 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
48 Lắp đặt các automat 3P/250A 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
49 Lắp đặt các automat 3P/30A 10 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
50 Lắp đặt các automat 2P/50A 1 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
51 Lắp đặt các automat 1P/ 4 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
52 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 163 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
53 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 8 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
54 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 25 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
55 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 159 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
56 Lắp đặt ghen nhựa 39x18mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn 159 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
57 Lắp đặt máng ghen nhựa 40x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn 43 m Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
58 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
59 Lắp đặt hạt công tắc 8 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
60 Lắp đặt đế chìm (cho ổ cắm, công tắc) 7 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
61 Lắp đặt mặt công tắc, mặt ổ cắm 7 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
62 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 3 cánh) 4 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
63 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mm 2 cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
64 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, công suất 10w 1 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
65 Lắp đặt đèn ốp trần led d300, công suất 12w 1 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, treo trần, công suất 20w 15 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
67 Vệ sinh phòng và bàn giao mặt bằng 2 công Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cải tạo, sửa chữa
68 Cabin hàn hồ quang 5 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
69 Máy hàn CO2/MAG 4 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
70 Máy hàn TIG kết hợp hàn que 4 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
71 Máy hàn đa năng 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
72 Hệ thống hút khói hàn (cho 5 cabin hàn hồ quang và 5 cabin hàn khí/hàn vảy) 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
73 Máy cắt plasma 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
74 Máy cắt con rùa 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
75 Bộ hàn/cắt bằng khí và hàn vảy 5 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
76 Hệ thống cấp khí tổng cho các máy hàn TIG/MIG/MAG và các bộ hàn khí/hàn vảy 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
77 Máy đo nhiệt độ (Máy đo nhiệt độ tiếp xúc) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
78 Máy đo nhiệt độ (Máy đo nhiệt độ hồng ngoại laser cầm tay) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
79 Máy dò lỗ hổng hạt từ (Máy kiểm tra khuyết tật bằng bột từ) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
80 Máy cưa vòng (Máy cắt mẫu kim tương) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
81 Máy mài và đánh bóng tự động (Máy mài và đánh bóng mẫu kim tương) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
82 Máy kiểm tra siêu âm (Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kỹ thuật số) 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
83 Máy tính trạm 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
84 Bộ dụng cụ cơ khí 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
85 Bộ dụng cụ điện 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
86 Tivi (trình chiếu bài thí nghiệm cho sinh viên) 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
87 Giá để vật tư 3 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
88 Bàn giáo viên, ghế giáo viên 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
89 Tủ tài liệu 1 Chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
90 Quần áo bảo hộ, Mũ bảo hộ nhựa, Giầy Vải 20 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
91 Que hàn E6013 40 Kg Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
92 Dây hàn 30 Kg Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
93 Cabin hàn khí/hàn vảy 5 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
94 Bộ ghi dữ liệu 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7352106E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. - Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì được tính là một HĐ tương tự. - Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cung cấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trị hai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.098.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.196.560 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->