Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655569-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Chúc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Chúc Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:18:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,198,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 258,16 m3
2 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,26 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1626 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 59,17 m3
5 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5917 100m3
6 Xáo xới K98 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,6332 100m2
7 Mua đất để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 69,1334 m3
8 Mua đất để đắp K98 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,1564 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6118 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6479 100m3
B II-MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,9556 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,9619 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,9619 100m2
C III-RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B400
1 Cắt mạch mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.070 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 305,87 m3
3 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0587 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 48,15 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,64 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,07 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 94,16 m3
8 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,28 100m2
9 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,31 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 749 m2
11 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,354 100m2
12 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4512 tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,1 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.070 cấu kiện
D IV-HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 112,37 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,5987 m3
3 Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3981 m3
4 Ván khuôn đáy ga Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2333 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,5 m3
6 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4691 100m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5497 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 220,32 m2
9 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1944 100m2
10 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8494 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 54 cấu kiện
13 Đắp cát chân móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,69 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1236 100m3
E V-HỐ THU TRỰC TIẾP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,21 m3
2 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1521 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,65 m3
4 Lớp VXM dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,664 m2
5 Ván khuôn tường hố thu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9331 100m2
6 Cốt thép hố thu đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4352 tấn
7 Bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,64 m3
8 SXLD lưới chắn rác bằng gang KT 400x620x45mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 42 CK
9 Ống nhựa HDPE D180mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,84 100m
F VI-KÈ ĐÁ HỘC
G a) Kè đá xây H=1m
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 493,78 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 106,348 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,27 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 148,8872 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,68 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0048 100m3
7 Ống nhựa PVC D100mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3312 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7669 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8112 100m3
H b) Kè đá xây H=1,5m
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 228,69 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,8 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,32 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,6 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0013 100m3
7 Ống nhựa PVC D100mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1104 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4021 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7025 100m3
I VII-BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG
1 Đắp bờ vây thi công ( Đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7648 100m3
2 Phá bờ vây thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7648 100m3
J VIII-PHÁ DỠ RÃNH CŨ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,7016 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,1737 m3
3 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 33,876 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797099E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.594198E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.646.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.715.938.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->