Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:18:00 đến ngày 2021-06-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 14,0668 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,426 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0142 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1111 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 18,48 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 29,528 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0503 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2926 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 267,195 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 267,195 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,9116 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 21,488 | m3 |
| 17 | Cắt roon nền sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 268,6 | m2 |
| 18 | Thi công nền đá 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3082 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 39 | m3 |
| 20 | San sọn mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,6 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,2 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | TT |
| B | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 723 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 16,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,8227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,607 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,768 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0596 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0406 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 32,3953 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1607 | m3 |
| 9 | Sản xuất cống tròn D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt cống bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0416 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2623 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,4002 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3483 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 106 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 225,0004 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,9188 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 225,0004 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,3347 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm dmax 37,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,751 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá mi 0-0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5837 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8,1732 | m3 |
| 24 | Cắt roon nền sân, nền đường kt 2mx2m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 116,76 | m2 |
| 25 | Bu lông D12 L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | cái |
| 26 | Bảng đế thép tấm 200x200x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Cát vàng sạch mịn chèn chân cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 31,68 | m3 |
| 28 | Trụ đèn thép ống cao 9m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | trụ |
| 29 | Cáp neo trụ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 40 | m |
| 30 | Cần đèn chữ T | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 393,6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 240 | m |
| 33 | Trụ điện bằng ống thép d60, L=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | trụ |
| 34 | Cáp 8 bọc nhựa, đi 3 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 432 | m |
| 35 | Tăng 12, ốc xiết cáp 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Nhân công hoàn thiện lưới quanh sân | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Ct |
| 37 | Cửa ra vào kích thước 1x2m, khung mạ kẽm, lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Cái |
| 38 | Cầu môn tiêu chuẩn 3x2,1x1 dùng thép ống D76 và d42 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | Cái |
| 39 | Gia công ghế chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | tg |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 252 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,64 | m3 |
| 42 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | TT |
| C | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - TIỂU ĐOÀN HLCĐ | |||
| 1 | San sọn mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,2 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | TT |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xà đơn: KT (2,2mx2,2m), trụ thép ống D60x3, thanh xà thép đặc d28, cáp lụa neo vào mố trụ có tăng đơ điều chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà kép: KT(2,0mx1,4m), trụ thép ống D60x3, D49x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ bóng chuyền bằng thép mạ kẽm D90, sơn tĩnh điện, cao 2,43m (2 trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền sợi PE, dày 3ly, đã qua xử lý UV, KT ô (0,1x0,1)m, kích thước lưới (9,5x1,0)m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế trọng tài KT(0,8x1,0x2,4), bằng mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Quả Bóng chuyền động lực, da PU | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Cái |
| 7 | Cỏ nhân tạo sợi kim cương, cao 50mm, Dtex PE 8000, Khoảng cách hàng 3/8 inch, mật độ mũi khâu: 130 mũi/m, 13650 mũi/m2, 8 sợi/cụm, đế 2 lớp: PP+NET (bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.056 | m2 |
| 8 | Cao su chuyên dụng (5kg/m2), Keo dán cỏ chuyên dụng(15kg/thùng), bạt dán cỏ chuyên dùng, cỏ trắng.. (bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1.056 | m2 |
| 9 | Lưới chắn bóng lưới PE 3 ly cường lực, cao 2m ở dưới, kích thước mắt lưới 13x13 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 288 | m2 |
| 10 | Lưới chắn bóng lưới PE 3 ly, cao 6m ở trên, kích thước mắt lưới 13x13 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 864 | m2 |
| 11 | Lưới khung thành 4 ly, chống tia UV | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đèn pha led 200W (bao gồm bóng và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Hệ thống điều khiển và tủ điện chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Trụ bóng chuyền bằng thép mạ kẽm D90, sơn tĩnh điện, cao 2,43m (2 trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lưới bóng chuyền sợi PE, dày 3ly, đã qua xử lý UV | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế trọng tài KT(0,8x1,0x2,4), bằng mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Quả Bóng chuyền động lực, da PU | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Cái |
| 18 | Trụ bóng chuyền bằng thép mạ kẽm D90, sơn tĩnh điện, cao 2,43m (2 trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lưới bóng chuyền sợi PE, dày 3ly, đã qua xử lý UV, KT ô (0,1x0,1)m, kích thước lưới (9,5x1,0)m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế trọng tài KT(0,8x1,0x2,4), bằng mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | Quả Bóng chuyền động lực, da PU | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng. (Kèm theo bản công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi