Gói thầu: Gói thầu số 3: Thu thập, phân tích mẫu trầm tích và mẫu nước tại khu Ramsar Xuân Thủy Hệ sinh thái đất ngập nước ven biển)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thu thập, phân tích mẫu trầm tích và mẫu nước tại khu Ramsar Xuân Thủy Hệ sinh thái đất ngập nước ven biển) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553997 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:09:00 đến ngày 2021-06-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,200,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là152.200.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.660.150VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Thu thập phân tích mẫu nước và mẫu trầm tích Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.200.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.601.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tư vấn môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quan trắc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo nhanh trong nước trong tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ các chỉ tiêu pH, DO, độ muối (độ mặn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tọa độ VN 2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: (190 ÷ 1100) nmĐộ phân giải: 0,05 nm/0,001 Abs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: (0 ÷ 3) Abs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (0 đến 200g)Độ phân giải: 0,00001g |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi hoạt động: Gia nhiệt tại điểm 105 oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ ấm vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi hoạt động: Gia nhiệt tại điểm từ (20 đến 80) oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống đèn UV và thông gió, ánh sáng để thực hiện thao tác làm mẫu và nuôi cấy vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập, phân tích mẫu nước tại khu Ramsar Xuân Thủy | - Thu thập, phân tích 20 mẫu nước tại khu Ramsar Xuân Thủy - Lấy mẫu 2 đợt: Đợt 1: tháng 6 hoặc tháng 7/2021. Đợt 2: tháng 11 hoặc tháng 12/2021- Các chỉ tiêu cụ thể: pH, Độ muối, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni (NH4+), Photphat (PO43-), Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Tổng dầu - mỡ, Coliform. | Mẫu | 20 | |
| 2 | Thu thập, phân tích mẫu trầm tích tại khu Ramsar Xuân Thủy | - Thu thập, phân tích 10 mẫu trầm tích tại khu Ramsar Xuân Thủy - Lấy mẫu 1 đợt vào tháng 11 hoặc tháng 12/2021 - Các chỉ tiêu cụ thể: pH, Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Kẽm (Zn), Đồng (Cu), Thủy ngân (Hg), Tổng Cacbon hữu cơ | Mẫu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.522005E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.660.150VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là152.200.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.660.150VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Thu thập phân tích mẫu nước và mẫu trầm tích Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.200.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.601.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quan trắc | 1 | Cử nhân/kỹ sư | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | Cử nhân/kỹ sư | 7 | 7 |
| 3 | Nhân viên tư vấn môi trường | 1 | Cử nhân/kỹ sư | 10 | 10 |
| 4 | Nhân viên quan trắc | 4 | Cử nhân/kỹ sư | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên phòng thí nghiệm | 3 | Cử nhân/kỹ sư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo nhanh trong nước trong tại hiện trường | Đầy đủ các chỉ tiêu pH, DO, độ muối (độ mặn) | 1 |
| 2 | GPS cầm tay | Theo tọa độ VN 2000 | 1 |
| 3 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) | Phạm vi đo: (190 ÷ 1100) nmĐộ phân giải: 0,05 nm/0,001 Abs | 1 |
| 4 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Phạm vi đo: (0 ÷ 3) Abs | 1 |
| 5 | Cân phân tích | Phạm vi đo (0 đến 200g)Độ phân giải: 0,00001g | 1 |
| 6 | Tủ sấy | Phạm vi hoạt động: Gia nhiệt tại điểm 105 oC | 1 |
| 7 | Tủ ấm vi sinh | Phạm vi hoạt động: Gia nhiệt tại điểm từ (20 đến 80) oC | 1 |
| 8 | Tủ an toàn sinh học | Có hệ thống đèn UV và thông gió, ánh sáng để thực hiện thao tác làm mẫu và nuôi cấy vi sinh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi