Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 77 mảng mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656154-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 77 mảng mạch
Số hiệu KHLCNT 20210644878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:21:00 đến ngày 2021-06-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn 2T603A 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2 Bán dẫn 2T630A 45 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3 Bán dẫn 2T903Б 88 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4 Bán dẫn 2T908A 108 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5 Biến trở CП5-2-1BT-100 OM 51 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6 Biến trở СП5-2-1-470 OM 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7 Biến trở СП5-2-1-680 OM 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8 Biến trở CП5-2-1BT-1 kOM 55 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9 Biến trở CП5-2-1BT 2,2 kOM 54 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10 Biến trở СП5-2-1-1,5 kOM 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11 Biến trở СП5-2-1-10 kOM 63 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12 Biến trở СП5-2-1-22 kOM 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13 Cuộn chặn ДM-0,1-50B 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14 Cuộn chặn ДM-1,2-30B 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15 Đầu sa ГPПM9-62 ШУ2-В 68 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16 Đầu sa ГРПM9-31 ШУ2-В 9 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17 Đi ốt 2Д102Б 42 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18 Đi ốt 2Д419А 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
19 Đi ốt 2Д522Б 133 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20 Đi ốt 2C133A 92 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21 Đi ốt 2С168А 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
22 Đi ốt 2С516В 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
23 Đi ốt Д237А 8 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
24 Đi ốt Д818A 45 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
25 Đi ốt Д818Г 18 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
26 Điện trở băng Б19-1-1-330 OM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
27 Điện trở băng Б19-1-1-4,7 kOM 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
28 Điện trở băng Б19-1-1-470 OM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
29 Điện trở C2-10-0.25-1,2 OM 70 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
30 Điện trở C2-33-0,25-100 OM 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
31 Điện trở C2-33-0,25-220 OM 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
32 Điện trở C2-33H-0,25-16kOM 24 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
33 Điện trở C2-33H-0,25-2,7kOM 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
34 Điện trở C2-33H-0,25-20 kOM 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
35 Điện trở C2-33H-0,25-390 OM 8 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
36 Điện trở C2-33H-0,25-4,7 kOM 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
37 Điện trở C2-33H-0,25-75 OM 8 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
38 Điện trở C5-16MB-1-0,1 OM 210 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
39 Điện trở С5-16МВ-1-0,24 OM 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
40 Điện trở С5-16МВ-1-0,3 OM 9 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
41 Điện trở OMЛT-0,125W-30 OM 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
42 Điện trở OMЛT-0,125W-100 OM 95 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
43 Điện trở OMЛT-0,125W-200 OM 18 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
44 Điện trở OMЛT-0,125W-220 OM 60 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45 Điện trở OMЛT-0,125W-300 OM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46 Điện trở OMЛT-0,125W-330 OM 36 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
47 Điện trở OMЛT-0,125W-390 OM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
48 Điện trở OMЛT-0,125W-390 OM 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
49 Điện trở OMЛT-0,125W-560 OM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
50 Điện trở OMЛT-0,125W-680 OM 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
51 Điện trở OMЛT-0,125W-910 OM 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
52 Điện trở OMЛT-0,125W-1 kOM 111 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
53 Điện trở OMЛT-0,125W-1,2 kOM 61 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
54 Điện trở OMЛT-0,125W-1,8 kOM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
55 Điện trở OMЛT-0,125W-1,6 kOM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
56 Điện trở OMЛT-0,125W-2 kOM 50 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
57 Điện trở OMЛT-0,125W-3,3 kOM 45 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
58 Điện trở OMЛT-0,125W-4,7 kOM 45 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
59 Điện trở OMЛT-0,125W-6,8 kOM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
60 Điện trở OMЛT-0,125W-7,5 kOM 18 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61 Điện trở OMЛT-0,125W-10 kOM 57 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
62 Điện trở OMЛT-0,125W-12 kOM 38 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
63 Điện trở OMЛT-0,125W-15 kOM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
64 Điện trở OMЛT-0,125W-27 kOM 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
65 Điện trở OMЛT-0,25W-20 OM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
66 Điện trở OMЛT-0,25W-270 OM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
67 Điện trở OMЛT-0,25W-470 OM 50 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
68 Điện trở ОМЛТ-0,25W-100 OM 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
69 Điện trở ОМЛТ-0,25W-220 OM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
70 Điện trở ОМЛТ-0,25W-560 OM 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
71 Điện trở OMЛT-0,25W-1 kOM 66 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
72 Điện trở OMЛT-0,25W-1,5 kOM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
73 Điện trở OMЛT-0,25W-2,7 kOM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
74 Điện trở OMЛT-0,25W-3,9 kOM 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
75 Điện trở OMЛT-0,5W-330 OM 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
76 Điện trở ОМЛТ-1W-1 kOM 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
77 Điện trở OMЛT-2W-510 OM 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
78 Điện trở OMЛT-2W-1 kOM 12 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
79 Điện trở OMЛT-2W-18 OM 14 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
80 IC 109ЛИ1 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
81 IC 132PУ1 303 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
82 IC 133KП11 12 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
83 IC 133KП2 436 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
84 IC 133KП7 48 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
85 IC 133TM2 124 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
86 IC 133ТМ5 92 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
87 IC 133ТМ7 29 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
88 IC 133ТЛ1 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
89 IC 133ИE5 72 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
90 IC 133ИE7 122 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
91 IC 133ИM2 22 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
92 IC 133ИM3 144 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
93 IC 133ИP1 642 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
94 IC 133ИД3 18 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
95 IC 133ИД4 8 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
96 IC 133ИП3 70 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
97 IC 133ИП4 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
98 IC 133ЛE1 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
99 IC 133ЛE6 18 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
100 IC 133ЛH1 228 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
101 IC 133ЛP1 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
102 IC 133ЛA1 14 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
103 IC 133ЛA12 18 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
104 IC 133ЛA2 12 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
105 IC 133ЛA3 83 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
106 IC 133ЛA4 34 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
107 IC 133ЛA6 50 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
108 IC 133ЛА7 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
109 IC 133ЛА8 19 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
110 IC 133ЛИ1 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
111 IC 133ЛЛ1 52 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
112 IC 133ЛП5 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
113 IC 133РУ5 70 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
114 IC 142EH1Б 50 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
115 IC 142ЕH2Б 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
116 IC 142ЕН1А 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
117 IC 142ЕН2А 12 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
118 IC 1HT251 14 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
119 IC 530KП11 16 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
120 IC 530TB10 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
121 IC 530ЛA16 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
122 IC 533CП1 16 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
123 IC 533ЛH1 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
124 IC 585AП16 148 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
125 IC Б1УБ7 12 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
126 Mạch in Жг3.051.235 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
127 Mạch in Жг3.051.238 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
128 Mạch in Жг3.051.239 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
129 Mạch in Жг3.051.241 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
130 Mạch in Жг3.051.261 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
131 Mạch in Жг3.051.321 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
132 Mạch in Жг3.051.322 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
133 Mạch in Жг3.051.326 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
134 Mạch in Жг3.059.181 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
135 Mạch in Жг3.059.183 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
136 Mạch in Жг3.059.186 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
137 Mạch in Жг3.059.196 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
138 Mạch in Жг3.059.199 2 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
139 Mạch in Жг3.065.070 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
140 Mạch in Жг3.065.073 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
141 Mạch in Жг3.233.053 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
142 Mạch in Жг3.233.053-03 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
143 Mạch in Жг3.233.053-01 3 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
144 Mạch in Жг3.233.062 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
145 Mạch in Жг3.233.063 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
146 Thiếc hàn 7,7 Kg Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
147 Nhựa thông 7,7 Kg Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
148 Vải phin trắng 75 m2 Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
149 Ốp nhựa giữ mảng 77 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
150 Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/275 77 Hộp Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
151 Rơ le РЭС47 РФ4.500.407-00.01 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
152 Rơ le РЭС55A РС4.569.600-00.01 42 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
153 Rơ le РЭС55A РС4.569.600-02.01 51 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
154 Thạch anh PГ-07-6ВT-3000К-6А 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
155 Tụ điện 23U4 - Mп 47K 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
156 Tụ điện 33U6 - D33п 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
157 Tụ điện K10-17a-H90-0,015μF 166 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
158 Tụ điện К10-17а-Н90-0,15μF 54 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
159 Tụ điện K10-17a-H90-0,1μF 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
160 Tụ điện K10-17a-M1500-0,01 μF 70 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
161 Tụ điện K10-17a-M1500-0,022 μF 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
162 Tụ điện К10-17а-М1500-0,033 μF 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
163 Tụ điện K10-17a-M1500-0,015 μF 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
164 Tụ điện K10-17a-M1500-330nF 12 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
165 Tụ điện K10-17a-M47-150 nF 16 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
166 Tụ điện K10-17a-M47-180pF 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
167 Tụ điện К10-17а-М47-1000 пф 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
168 Tụ điện K53-4a-16B-3,3μF 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
169 Tụ điện K53-4a-16B -4,7 μF 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
170 Tụ điện K53-4a-16B -6,8 μF 122 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
171 Tụ điện K53-4А-16B-33 MКф 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
172 Tụ điện K53-4A-16B-68 MКф 90 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
173 Tụ điện K53-4A-6,3B-6,8 MKФ 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
174 Tụ điện К53-4А-6,3В-100 MКф 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
175 Tụ điện К53-4А-6,3В-4,7 MКф 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
176 Tụ điện K53-4-20-47 MКф 94 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
177 Tụ điện К53-4-20-10 μF 6 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
178 Tụ điện К53-4-20-68 μF 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
179 Tụ điện K77-1B-0,22μF-63B 4 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
180 Tụ điện КМ-5Б-Н90-0,1 MКф 58 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
181 Tụ điện KM-5σ-H30-0,47 MКф 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
182 Tụ điện KM-6Б-H90-1 MКф 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
183 Tụ điện KT-1-M1500-220nф-B 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4615737E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.412.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.144.825.400 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->